Porsche Macan first generation

Porsche Macan first generation (2014–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 59 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 95B · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.680–4.730 mm RDW | 4.680–4.700 mm TC | 4.681–4.726 mm |
| Chiều rộng | 1.920–1.930 mm RDW | 1.920 mm TC | 1.923 mm |
| Chiều cao | 1.590–1.610 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.624 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.807 mm |
| Vệt bánh trước | 1.568–1.661 mm ASTRA | 1.630–1.660 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.577–1.663 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.745–1.920 kg RDW | 1.859–1.945 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.845–2.020 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.445–2.580 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 225–272 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–580 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 250–470 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 463–534 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 11,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R20, 255/40R22, 255/45R21, 285/45R20, 295/35R22, 235/55R19, 255/50R19, 285/40R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,5% (95,1–95,8) | 92,2% | 10.950 |
| 4–5 năm | 95,4% (95,2–95,7) | 91,0% | 24.746 |
| 6–8 năm | 93,3% (93,0–93,5) | 86,4% | 33.500 |
| 9–12 năm | 88,3% (87,4–89,1) | 77,9% | 5.520 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,2% | 26,0% |
| Phanh | 7,6% | 18,1% |
| Hệ thống treo | 3,8% | 9,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,7% | 6,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,4% | 7,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 1,4% | 2,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
266 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2025. 16 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương
- Túi khí 67
- Hệ thống điện 33
- Đèn 33
- Phanh 31
- Động cơ 28
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 59 phiên bản của Porsche Macan first generation
Hiển thị tất cả 59 phiên bản
Liên minh Châu Âu 45 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Động cơ điện | 285 kW (387 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 576 km | 6.096 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | 11,1–11,3 L/100 km WLTP | 256–257 g/km | – | 10.563 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 9,4–10,2 L/100 km WLTP | 229–230 g/km | – | 27.433 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 10,8–11,0 L/100 km WLTP | 250–254 g/km | – | 14.713 |
| 2024 | Động cơ điện | 145 kW (197 PS) | Điện | 19,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 568 km | 1.790 |
| 2024 | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | 19,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 559 km | 1.338 |
| 2024 | Động cơ điện | 330 kW (449 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 573 km | 600 |
| 2022–2024 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 22,7–27,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 445–614 km | 541 |
| 2024 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 619 km | 287 |
| 2024 | Động cơ điện | 175 kW (238 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 588 km | 182 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 18,4–27,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 523 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 27,5–27,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 271 |
| 2023 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 35 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 10,1 L/100 km WLTP | 229 g/km | – | 23 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 10,1 L/100 km WLTP | 230 g/km | – | 10 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 9,3–9,6 L/100 km WLTP | 234–235 g/km | – | 8.323 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 9,9–10,5 L/100 km WLTP | 247 g/km | – | 3.239 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 184–185 g/km | – | 41.171 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 202–203 g/km | – | 30.319 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 192–217 g/km | – | 7.210 |
| 2016–2020 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 197–221 g/km | – | 4.328 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 186 g/km | – | 92 |
| 2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 16 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 211–213 g/km | – | 24.804 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 168–169 g/km | – | 29.596 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 82 |
| 2014–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 160–168 g/km | – | 87.016 |
| 2014–2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 207–209 g/km | – | 19.632 |
| 2016–2019 | 3,6 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 219–221 g/km | – | 4.540 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 162 g/km | – | 17.484 |
| 2014–2018 | 3,6 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 210–213 g/km | – | 13.286 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 160–162 g/km | – | 1.436 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 169 g/km | – | 836 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 170 |
| 2017 | 3,0 L | 398 kW (541 PS) | Xăng | – | 212 g/km | – | 94 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 208 g/km | – | 72 |
| 2017 | 3,6 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 214 g/km | – | 52 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 162–186 g/km | – | 124 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 76 |
| 2016 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 40 |
| 2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 191 g/km | – | 30 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 164–188 g/km | – | 30 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 174 kW (237 PS) | Xăng | – | 172–181 g/km | – | 640 |
| 2016 | 3,6 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 215 g/km | – | 10 |
| 2014 | 2,0 L | – | Xăng | – | 171 g/km | – | 68 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018PDK | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–7,4 L/100 km NEDC | 168–172 g/km |
| 2014–2018S Diesel | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 161–164 g/km |
| 2014–2018S | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2016–2018GTS | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2014–2018Turbo | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2018Turbo with Performance Package · Turbo Exclusive Performance Edition | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2017Turbo with Performance Package PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2015–2016R4 | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 168–171 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015MACAN S DIESEL SUSPENSION PNEUMATIQUE · MACAN S DIESEL | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2015MACAN S SUSPENSION PNEUMATIQUE · MACAN S | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7–9,0 L/100 km NEDC | 204–212 g/km |
| 2015MACAN TURBO SUSPENSION PNEUMATIQUE · MACAN TURBO | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9–9,2 L/100 km NEDC | 208–216 g/km |
| 2014MACAN S DIESEL · MACAN S DIESEL SUSPENSION PNEUMATIQUE | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2014MACAN S · MACAN S SUSPENSION PNEUMATIQUE | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7–9,0 L/100 km NEDC | 204–212 g/km |
| 2014MACAN TURBO · MACAN TURBO SUSPENSION PNEUMATIQUE | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9–9,2 L/100 km NEDC | 208–216 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





