Porsche Macan first generation

Porsche Macan first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Porsche Macan first generation (2015–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 95B · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.680–4.730 mm RDW4.680–4.700 mm TC4.681–4.726 mm
Chiều rộng1.920–1.930 mm RDW1.920 mm TC1.923 mm
Chiều cao1.590–1.610 mm RDW1.620 mm TC1.624 mm
Chiều dài cơ sở2.810 mm RDW2.810 mm TC2.807 mm
Vệt bánh trước1.568–1.661 mm ASTRA1.630–1.660 mm TC–
Vệt bánh sau1.577–1.663 mm ASTRA1.650 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.745–1.920 kg RDW1.859–1.945 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.845–2.020 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.445–2.580 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–2.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa225–272 km/h RDW––
Mô-men xoắn370–580 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–250–470 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–463–534 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–11,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R20, 255/40R22, 255/45R21, 285/45R20, 295/35R22, 235/55R19, 255/50R19, 285/40R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,5% (95,1–95,8)92,2%10.950
4–5 năm95,4% (95,2–95,7)91,0%24.746
6–8 năm93,3% (93,0–93,5)86,4%33.500
9–12 năm88,3% (87,4–89,1)77,9%5.520

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe19,2%26,0%
Phanh7,6%18,1%
Hệ thống treo3,8%9,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,7%6,5%
Đèn và hệ thống điện2,4%7,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,4%2,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

266 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2025. 16 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương

  • Túi khí 67
  • Hệ thống điện 33
  • Đèn 33
  • Phanh 31
  • Động cơ 28
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Porsche Macan first generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian91–102 MPGe EPA0 g/km463–521 km
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau97–105 MPGe EPA0 g/km497–534 km
2017–2026SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA248–265 g/km–
2020–2026SIDI2,9 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA285–293 g/km–
2015–2021SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA272–286 g/km–
2015–2018SIDI3,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA286–291 g/km–

Canada 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019–2026Sport utility vehicle: Small2,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp11,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ252–265 g/km–
2020–2026Sport utility vehicle: Small2,9 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp11,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ274–293 g/km–
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện250 kW (340 PS)ĐiệnTự động21,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km507 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện285 kW (387 PS)ĐiệnTự động21,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km496 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện330 kW (449 PS)ĐiệnTự động23,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện430 kW (585 PS)ĐiệnTự động22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện265 kW (360 PS)ĐiệnTự động21,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km496 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện470 kW (639 PS)ĐiệnTự động22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km463 km
2019–2020Sport utility vehicle: Small3,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ272 g/km–
2017–2018Sport utility vehicle: Small2,0 L–XăngTự động 7 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km–
2015–2018Sport utility vehicle: Small3,0 L–XăngTự động 7 cấp12,2–12,3 L/100 km 5 chu kỳ281–287 g/km–
2015–2018Sport utility vehicle: Small3,6 L–XăngTự động 7 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283–287 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.