Porsche Cayman 987

Porsche Cayman 981
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ 981.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Porsche Cayman 987 (2006–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 44 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 987

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.340–4.350 mm RDW4.350 mm TC4.359–4.376 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.801–1.816 mm
Chiều cao1.290–1.310 mm RDW1.300 mm TC1.295–1.305 mm
Chiều dài cơ sở2.420 mm RDW2.410 mm TC2.416 mm
Vệt bánh trước1.421–1.500 mm ASTRA1.480 mm TC–
Vệt bánh sau1.461–1.544 mm ASTRA1.500 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.275–1.355 kg RDW1.350 kg TC1.295–1.340 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.375–1.455 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.620–1.675 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa258–277 km/h RDW––
Mô-men xoắn273–370 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R18, 205/55R17, 235/50R17, 235/35R19, 255/40R18, 265/35R19, 265/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm93,0% (91,9–93,9)77,9%2.517
Từ 13 năm trở lên85,6% (85,0–86,2)69,2%13.952

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh25,2%35,1%
Lốp xe18,1%31,2%
Hệ thống treo12,2%39,4%
Đèn và hệ thống điện9,3%27,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ6,8%15,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,6%11,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

29 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2012. 2 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 44 phiên bản của Porsche Cayman 987

Hiển thị tất cả 44 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,9 L195 kW (265 PS)Xăng217 g/km1.766
2011–20123,4 L243 kW (330 PS)Xăng224 g/km894
2011–20123,4 L235 kW (320 PS)Xăng224–226 g/km1.410
20112,9 L155 kW (211 PS)Xăng218 g/km44
20113,0 L195 kW (265 PS)Xăng218 g/km26
20113,4 L217 kW (295 PS)Xăng222 g/km12
20102,9 L–Xăng217 g/km1.888
20103,4 L–Xăng224 g/km1.586
20103,0 L–Xăng218 g/km60
20103,4 L–Xăng256 g/km52
20102,7 L–Xăng225 g/km22
2010––Xăng219 g/km18

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20122.92,9 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC221 g/km
2009–20122.9 PDK2,9 LXăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC214 g/km
2012Manual3,4 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC221 g/km
2012PDK3,4 LXăngTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC218 g/km
2009–20123.43,4 LXăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC223 g/km
2009–20123.4 PDK3,4 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC221 g/km
2008–20096-speed · 6-speed Porsche Design Edition 1 · Sport Edition 6-Speed3,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2008–2009Tiptronic S · Tiptronic S Porsche Sport Design Edition 1 · Sport Edition Tiptronic S3,4 LXăngTự động 5 cấp11,0 L/100 km NEDC262 g/km
2007–2008Tiptronic S2,7 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2007–20085-speed2,7 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC222 g/km
2007–20086-speed2,7 LXăngSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2006–20076-speed3,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2006–2007Tiptronic S3,4 LXăngTự động 5 cấp11,0 L/100 km NEDC262 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20122,9 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2009–20122,9 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
2009–2012SIDI3,4 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2009–2012SIDI3,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2007–20082MODE2,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–20082,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2007–20082,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2006–20082MODE3,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2006–20083,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2012Two-seater2,9 LXăngTự động 7 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km
2010–2012Two-seater2,9 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2010–2012Two-seater3,4 LXăngTự động 7 cấp10,1–10,2 L/100 km 5 chu kỳ232–235 g/km
2008–2012Two-seater3,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,7–11,4 L/100 km 5 chu kỳ246–262 g/km
2007–2008Two-seater2,7 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2007–2008Two-seater2,7 LXăngSố sàn 5 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km
2007–2008Two-seater2,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2008Two-seater3,4 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2007Two-seater3,2 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2007Two-seater3,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.