Opel Meriva

Opel Meriva
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 63 phiên bản của Opel Meriva (2010–2018) tại Liên minh Châu Âu và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,8 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 155 kW (211 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,8 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
788.935

Opel Meriva là xe gì?

Meriva là mẫu MPV gia đình cỡ nhỏ của Opel. Meriva B thế hệ thứ 2 được sản xuất từ năm 2010 đến 2017, với khoang cabin được thiết kế linh hoạt để sử dụng hằng ngày. Điểm đặc trưng của xe là FlexDoors, cửa sau mở ngược về phía sau xe, giúp hành khách dễ tiếp cận hàng ghế sau. Hàng ghế sau có thể sắp xếp linh hoạt, tăng tính thực dụng cho xe.

Meriva xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2018, với 788.935 lượt đăng ký. Dữ liệu của ADEME tại Pháp bao gồm các mẫu xe từ năm 2012 đến 2015.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại EU sử dụng động cơ từ 1.2 đến 1.7 lít, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 132 kW (179 PS). Các loại nhiên liệu gồm xăng, diesel và LPG, cùng một số phân loại khác. Tại Pháp, dải công suất được ghi nhận là từ 55 kW (75 PS) đến 103 kW (140 PS), với các phiên bản diesel, xăng và LPG.

Trong những phiên bản có số lượt đăng ký hằng năm cao tại EU có xe xăng 1.4 lít năm 2010 và các bản xăng 1.4 lít công suất 88 kW (120 PS) năm 2011 và 2014.

Opel Meriva tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Pháp là 3,8 L/100 km theo NEDC. Số liệu châu Âu có thể dựa trên WLTP hoặc NEDC; Mỹ sử dụng bài thử EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu kỳ, vì vậy kết quả giữa các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

Danh sách có thế hệ Meriva nào?

Meriva B được sản xuất từ năm 2010 đến 2017.

FlexDoors của Meriva là gì?

Đó là cửa sau mở ngược về phía sau xe, giúp hành khách lên xuống hàng ghế sau dễ dàng hơn.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Meriva thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Số liệu của ADEME tại Pháp là 3,8 L/100 km theo NEDC.

Meriva B (2010–2018)

Opel Meriva B
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: S10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, opel-niedersachsen.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.050–4.300 mm · Khối lượng không tải 1.260–1.371 kg · Tốc độ tối đa 177–196 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 63 phiên bản

Liên minh Châu Âu 44 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20181,4 L74 kW (101 PS)Xăng138–144 g/km106.288
2011–20181,4 L88 kW (120 PS)Xăng138–146 g/km210.339
2012–20181,4 L88 kW (120 PS)LPG120–134 g/km41.865
2014–20181,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel105 g/km10.750
2014–20181,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel99–106 g/km22.896
2011–20171,4 L103 kW (140 PS)Xăng149–156 g/km61.343
20171,4 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác133 g/km4.390
20171,6 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu khác105 g/km3.340
20171,6 L81 kW (110 PS)Nhiên liệu khác102 g/km1.892
20171,4 L111 kW (151 PS)Xăng140 g/km1.586
20171,4 L132 kW (179 PS)LPG139 g/km1.462
2013–20171,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel116 g/km8.030
20171,4 L132 kW (179 PS)Xăng141 g/km588
20171,4 L155 kW (211 PS)Xăng153 g/km68
20161,4 L103 kW (140 PS)LPG149 g/km578
20161,4 L74 kW (101 PS)LPG140 g/km330
2011–20161,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel113–116 g/km47.486
2011–20161,7 L81 kW (110 PS)Dầu diesel138–156 g/km60.795
2011–20151,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel125–130 g/km7.192
20151,4 L–Dầu diesel134 g/km24
2012–20151,4 L88 kW (120 PS)Xăng169–171 g/km11.080
2013–20141,4 L103 kW (140 PS)Xăng169 g/km3.328
2011–20141,7 L96 kW (131 PS)Dầu diesel134–139 g/km11.122
2011–20141,7 L74 kW (101 PS)Dầu diesel155–168 g/km7.370
20131,7 L–Nhiên liệu khác135 g/km1.646
20131,4 L–Nhiên liệu khác142 g/km1.590
20131,4 L–Nhiên liệu khác141 g/km292
20131,2 L–Nhiên liệu khác119 g/km148
20131,4 L–Nhiên liệu khác169 g/km124
2010–2012––Xăng146–150 g/km2.020
2011–2012––Dầu diesel132–134 g/km338
20111,4 L66 kW (90 PS)Xăng148 g/km135
20111,4 L66 kW (90 PS)LPG129 g/km93
20111,6 L77 kW (105 PS)Xăng159 g/km45
20111,4 L88 kW (120 PS)LPG–10
20101,4 L–Xăng149 g/km60.278
20101,4 L–Xăng144 g/km29.280
20101,7 L–Dầu diesel150 g/km24.770
20101,2 L–Dầu diesel129 g/km18.286
20101,6 L–Xăng160 g/km14.638
20101,4 L–LPG129 g/km10.362
20101,8 L–Xăng174 g/km672
2010––Nhiên liệu khác152 g/km44
20102,0 L–Xăng143 g/km22

Pháp 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015MERIVA 1.6 CDTI (95ch) Start/Stop BVM6–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2012–2015MERIVA 1.4 Twinport (100ch) BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC140–143 g/km
2015MERIVA 1.6 CDTI (110ch) Start/Stop BVM6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8–4,0 L/100 km NEDC99–105 g/km
2013–2015MERIVA 1.4 Turbo Twinport (120ch) BVA6–88 kW (120 PS)XăngTự động 6 cấp7,1–7,2 L/100 km NEDC166–169 g/km
2015MERIVA 1.4 Turbo Twinport (120ch) Start/Stop BVM5–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2014–2015MERIVA 1.4 Turbo Twinport GPL BVM5–88 kW (120 PS)LPGSố sàn 5 cấp5,9–7,4 L/100 km NEDC121–139 g/km
2014–2015MERIVA 1.6 CDTI (136ch) Start/Stop BVM6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2014MERIVA 1.4 Twinport BVM5–74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2012–2014MERIVA 1.7 CDTI (110ch) BVA6–81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km
2014MERIVA 1.4 Turbo Twinport BVA6–88 kW (120 PS)XăngTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC169 g/km
2014MERIVA 1.4 Turbo Twinport Start/Stop BVM5–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2013MERIVA 1.3 CDTI (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7–4,9 L/100 km NEDC124–129 g/km
2012–2013MERIVA 1.3 CDTI (95ch) Start/Stop ecoFLEX BVM5–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013MERIVA 1.7 CDTI (110ch) BVM6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2013MERIVA 1.4 Turbo Twinport (120ch) GPL BVM5–88 kW (120 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,2–7,6 L/100 km NEDC124–146 g/km
2012–2013MERIVA 1.4 Turbo Twinport (120ch) BVM5–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2013MERIVA 1.7 CDTI (130ch) BVM6–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013MERIVA 1.4 Turbo Twinport (140ch) Start/Stop BVM6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC144 g/km
2012MERIVA 1.4 Turbo Twinport (140ch) Start/Stop BVM5–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km

Các đợt triệu hồi Opel Meriva

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Opel Meriva từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lượng khí thải nitơ ôxít có thể vượt mức giới hạn2013–2017
  • Thanh răng lái có thể gãy khi chịu tải lớn

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.