Mitsubishi Mirage

Mitsubishi Mirage
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 67 phiên bản của Mitsubishi Mirage (1985–2024) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1985–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 1,8 L
Công suất
52 kW (71 PS) đến 59 kW (80 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
5,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
6,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
23.061

Mitsubishi Mirage là xe gì?

Mirage là mẫu hatchback cỡ nhỏ phù hợp với đường phố đô thị và những chuyến đi hằng ngày. Kiểu dáng gọn gàng cùng động cơ xăng mang lại cho xe nét đặc trưng đơn giản của một mẫu xe nhỏ. Mitsubishi có lịch sử lâu đời trong việc sản xuất xe cỡ nhỏ; Mirage đời đầu được phát triển với mục tiêu tận dụng tốt không gian và nhiên liệu.

Tên Mirage đã được dùng cho nhiều mẫu xe khác nhau qua các thập kỷ, và tại một số thị trường nước ngoài, xe được bán với tên Colt. Mẫu hatchback gần đây thuộc thế hệ thứ 6.

Các thế hệ Mirage

Thế hệ thứ 6 được bán từ 2012 đến 2024 tại Mỹ và Canada, từ 2013 đến 2020 theo số liệu của Liên minh châu Âu, và từ 2013 đến 2021 theo số liệu của Anh. Các thế hệ trước được liệt kê tại Mỹ gồm thế hệ thứ nhất (1985), thứ 2 (1985–1987), thứ 3 (1988–1992), thứ 4 (1993–1995) và thứ 5 (1997–2002).

Mitsubishi giới thiệu Mirage thế hệ thứ 6 như một mẫu xe toàn cầu cỡ nhỏ, chú trọng mức tiêu thụ nhiên liệu thấp và kích thước dễ điều khiển. Xe kế thừa đặc trưng xe nhỏ của dòng Mirage trong kiểu dáng hatchback cỡ nhỏ.

Động cơ và công suất

Theo số liệu của Liên minh châu Âu, Mirage thế hệ thứ 6 sử dụng động cơ xăng dung tích 1.0 đến 1.2 lít, cho công suất từ 52 kW (71 PS) đến 59 kW (80 PS). Số liệu tại Anh ghi nhận các phiên bản động cơ xăng 1.0 và 1.2 lít, công suất 59 kW (80 PS). Số liệu tại Mỹ bao gồm động cơ xăng dung tích 1.2 đến 1.8 lít trong lịch sử các phiên bản Mirage được liệt kê, trong khi dữ liệu tại Canada ghi nhận các phiên bản động cơ xăng 1.2 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 4,1 L/100 km theo phép thử NEDC. Tại Mỹ, mức thấp nhất là 6 L/100 km theo phép thử EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 39 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 5,9 L/100 km theo phép thử NRCan 5-cycle. Các kết quả sử dụng những quy trình khác nhau: NEDC tại châu Âu và Anh, EPA tại Mỹ, và 5-cycle tại Canada, nên không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký tại Liên minh châu Âu bao gồm giai đoạn 2013 đến 2020, số liệu tại Anh từ 2013 đến 2021, số liệu EPA tại Mỹ từ 1985 đến 2024, và số liệu NRCan tại Canada từ 2014 đến 2024.

Câu hỏi và trả lời

Mitsubishi Mirage đời gần đây thuộc kiểu thân xe nào?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ.

Theo số liệu của Liên minh châu Âu, Mirage có những động cơ nào?

Các phiên bản sử dụng động cơ xăng dung tích 1.0 đến 1.2 lít, cho công suất từ 52 kW (71 PS) đến 59 kW (80 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km theo phép thử NEDC tại Anh.

Số liệu EPA tại Mỹ kéo dài đến thời điểm nào?

Số liệu bao quát giai đoạn 1985 đến 2024.

Mirage first generation (1985)

Mitsubishi Mirage first generation
Ảnh: Riley from Christchurch, New Zealand / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: A150 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 7 phiên bản

Mirage second generation (1985–1987)

Mitsubishi Mirage second generation
Ảnh: Riley from Christchurch, New Zealand / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: C10, C30 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Mirage third generation (1988–1992)

Mitsubishi Mirage third generation
Ảnh: M.rJirapat / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C50 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.950–4.320 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Mirage fourth generation (1993–1996)

Mitsubishi Mirage fourth generation
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: CA, CB, CC, CD · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.950–4.290 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 8 phiên bản

Mirage fifth generation (1997–2002)

Mitsubishi Mirage fifth generation
Ảnh: Kuha455405 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: CJ · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 11 phiên bản

Mirage sixth generation (2012–2024)

Mitsubishi Mirage sixth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: A00 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.780–4.310 mm · Khối lượng không tải 895–975 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 90,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

Mirage sixth generation (2013–2020)

Mitsubishi Mirage sixth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: A00 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.780–4.310 mm · Khối lượng không tải 895–975 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 90,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20201,2 L59 kW (80 PS)Xăng95–107 g/km21.201
20151,0 L52 kW (71 PS)Xăng96 g/km546
2013–20141,0 L–Xăng96 g/km1.314

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2021Mirage 41,2 L59 kW (80 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2020–2021Mirage 41,2 L59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2019Mirage 31,2 L59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP–
2019Mirage 41,2 L59 kW (80 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP–
2019Mirage 41,2 L59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP–
2016–20181.21,2 L–XăngVô cấp (CVT)4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2016–20181.21,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC100 g/km
2015GJ11,0 L–XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC96 g/km
2015GJ21,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2015GJ31,2 L–XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC100 g/km
2015GJ31,2 L–XăngTự động 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2013–2014GJ11,0 L–XăngSố sàn4,2 L/100 km NEDC96 g/km
2013–2014GJ21,2 L–XăngSố sàn4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2013–2014GJ31,2 L–XăngTự động4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2013–2014GJ31,2 L–XăngSố sàn4,3 L/100 km NEDC100 g/km

Các đợt triệu hồi Mitsubishi Mirage

15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mitsubishi Mirage từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Rung động có thể khiến túi khí bị vô hiệu hóa2017–2018
  • Phần mềm đánh giá sự xuống cấp của ắc-quy không phù hợp2012–2017
  • Túi khí có thể bị vô hiệu hóa sau khi cảm biến đọc nhầm rung động2014–2018
  • Kẹp chỉnh đèn pha có thể chưa được cố định2017
  • Ăn mòn có thể làm chậm thời gian bung túi khí trước2014–2015

Xem tất cả 15 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.