Mitsubishi Carisma first generation

Mitsubishi Carisma first generation
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mitsubishi Carisma first generation (1995–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: DA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440–4.480 mm RDW4.450 mm
Chiều rộng1.710 mm RDW1.695 mm
Chiều cao1.410 mm RDW1.405 mm
Chiều dài cơ sở2.540–2.550 mm RDW2.550 mm
Vệt bánh trước1.451–1.475 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.470–1.475 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.065–1.220 kg RDW1.105–1.180 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.165–1.320 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.610–1.745 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.175–1.475 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–575 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–430–480 L
Dung tích bình nhiên liệu–60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–200 km/h RDW180–215 km/h
Mô-men xoắn137–265 Nm ASTRA120–265 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R15, 195/55R15, 195/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên59,2% (57,3–61,0)69,2%2.626

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh54,6%36,4%
Hệ thống treo51,6%41,6%
Đèn và hệ thống điện39,1%28,8%
Lốp xe36,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,8%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,7%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 15 phiên bản của Mitsubishi Carisma first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.6 Equippe · 1.6 Classic · 1.6 Elegance và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
2003–20041.6 Equippe · 1.6 Elegance · 1.6 Classic và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2003–20041.9 Mirage · 1.9 Vivo · 1.9 Equippe và 3 phiên bản cấu hình khác1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2001–20021.6i 5 DOOR · 1.6 CLASSIC · 1.6 EQUIPPE1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2001–20021.6 EQUIPPE1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
20021.6 SE1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2001–20021.8 GDI EQUIPPE 4/5 DOOR · 1.8 GDI SPORT · 1.8 GDI ELEGANCE và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2001–20021.8 GDI EQUIPPE 4/5 DOOR · 1.8 GDI ELEGANCE · 1.8 GDI MIRAGE1,8 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
20021.9 Equippe1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20011.9 TD EQUIPPE1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20001.6i · 1.6 Classic · 1.6 Equippe1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
20001.6 Equippe1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC198 g/km
20001.8 GDI Equippe · 1.8 GDI Sport · 1.8 GDI Elegance1,8 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
20001.8 GDI Equippe · 1.8 GDI Elegance1,8 LXăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC183 g/km
20001.9 TD Classic · 1.9 TD Equippe1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.