MG MG HS first generation

MG MG HS first generation
Ảnh: LuvsMG481 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MG MG HS first generation (2019–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: AS31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều rộng1.880 mm RDW1.876 mm
Chiều dài cơ sở2.720 mm RDW2.720 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.488–1.510 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.588–1.610 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.001–2.023 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–37–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190 km/h RDW190–210 km/h
Mô-men xoắn–250–480 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,9% (92,4–93,4)92,2%10.512
4–5 năm93,7% (92,7–94,5)91,0%3.028

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh21,2%11,7%
Lốp xe11,6%21,3%
Đèn và hệ thống điện3,3%4,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,3%5,8%
Hệ thống treo2,2%3,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,9%1,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 9 phiên bản của MG MG HS first generation

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20231,5 L119 kW (162 PS)Xăng7,5–7,6 L/100 km WLTP171–173 g/km–14.230
2021–20231,5 L119 kW (162 PS)Plug-in hybrid1,8 L/100 km WLTP14,5–23,8 kWh/100 km WLTP44–54 g/km52–61 km511
20201,5 L119 kW (162 PS)Xăng–148 g/km–3.218
20201,5 L119 kW (162 PS)Xăng–157 g/km–2.610
20201,5 L119 kW (162 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km NEDC39 g/km–353
20191,5 L–Xăng–149 g/km–194

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2023Excite 1.5T GDi · Exclusive 1.5T GDi · SE 1.5T GDi và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L119 kW (162 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2020–2023Excite 1.5T GDI DCT · Exclusive 1.5T GDi DCT · SE 1.5T GDI DCT và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L119 kW (162 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km WLTP174 g/km–
2020–2023Excite 1.5T GDi Plug-in Hybrid · Exclusive 1.5T GDi Plug-in Hybrid · SE 1.5T GDi Plug-in Hybrid và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L119 kW (162 PS)Plug-in hybridTự động 10 cấp16,6 kWh/100 km WLTP–69 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.