Mercedes-Benz Viano

Mercedes-Benz Viano
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 59 phiên bản của Mercedes-Benz Viano (2004–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
2,1 L đến 3,7 L
Công suất
70 kW (95 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
7,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,3 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
101.297

Mercedes-Benz Viano là gì?

Viano là dòng xe van hướng đến hành khách, có khoang cabin rộng rãi và là lựa chọn gần với xe du lịch hơn so với Vito. Không gian nội thất lớn phù hợp cho những chuyến đi gia đình và việc vận chuyển hành khách; thiết kế dựa trên nền tảng xe van mang lại cảm giác thực dụng và rộng rãi.

Thế hệ và lịch sử

Viano thuộc thế hệ W639, được sản xuất từ năm 2003 đến 2014. Mercedes-Benz giới thiệu Viano như một mẫu xe chở khách chất lượng cao song hành cùng dòng xe van Vito. Vào năm 2014, dòng xe van chở khách có liên quan này đã quay trở lại với tên gọi V-Class.

Động cơ và công suất

Viano được trang bị cả động cơ xăng và dầu diesel. Danh sách tại EU cho thấy dung tích động cơ từ 2,1 L đến 3,5 L và công suất từ 70 kW (95 PS) đến 190 kW (258 PS). Danh sách tại Anh trải dài từ 2,1 L đến 3,7 L. Trong số các phiên bản dẫn đầu tại EU có các biến thể động cơ diesel 2,1 L và 3,0 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng CO₂

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,3 L/100 km theo số liệu NEDC của Anh và 7,1 L/100 km theo số liệu NEDC của Pháp. Những con số này áp dụng cho các danh mục xăng, dầu diesel hoặc hybrid. Tổng số liệu đăng ký Viano tại EU đạt 101.297 xe trong giai đoạn 2010–2015. Châu Âu hiện chủ yếu sử dụng WLTP, trong khi Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ; mỗi phương pháp có điều kiện thử nghiệm riêng.

Viano được bán ở đâu?

Viano xuất hiện trong danh sách thị trường EU, Anh và Pháp. Số liệu tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2015, danh sách tại Anh kéo dài từ 2004–2015 và danh sách tại Pháp bao gồm năm 2012–2014. Dòng xe này đã bổ sung cho dải sản phẩm xe van của Mercedes-Benz một mẫu xe tập trung vào hành khách bên cạnh các dòng xe van thương mại.

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz Viano là loại xe gì?

Đây là một dòng xe van hướng đến hành khách với khoang cabin rộng rãi.

Viano thuộc thế hệ nào?

Viano thuộc thế hệ W639, được sản xuất từ năm 2003 đến 2014.

Những động cơ nào đã được trang bị?

Danh sách tại EU cho thấy các động cơ xăng và dầu diesel từ 2,1 L đến 3,5 L, với công suất từ 70 kW (95 PS) đến 190 kW (258 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Số liệu NEDC tại Anh cho thấy 7,3 L/100 km, trong khi số liệu NEDC tại Pháp cho thấy 7,1 L/100 km.

Viano I (2003–2015)

Mercedes-Benz Viano I
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: W639 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autocentrum.pl, sportlichleicht.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.750–5.230 mm · Khối lượng không tải 1.715–2.220 kg · Tốc độ tối đa 174–201 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 59 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,1 L70 kW (95 PS)Dầu diesel197–199 g/km664
2011–20153,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel222–224 g/km37.222
2011–20152,1 L100 kW (136 PS)Dầu diesel196–201 g/km2.408
2011–20152,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel210–214 g/km41.999
2011–20153,5 L190 kW (258 PS)Xăng284–288 g/km366
20132,1 L–Nhiên liệu khác202 g/km518
20133,0 L–Nhiên liệu khác224 g/km204
2010–2013––Dầu diesel202–229 g/km148
20133,5 L–Nhiên liệu khác285 g/km12
20112,1 L110 kW (150 PS)Dầu diesel227 g/km342
20113,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel244 g/km336
20113,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel244 g/km20
20112,1 L85 kW (116 PS)Dầu diesel220 g/km12
20112,9 L–Dầu diesel213 g/km10
20103,0 L–Dầu diesel238 g/km7.100
20102,1 L–Dầu diesel231 g/km7.050
20102,1 L–Dầu diesel210 g/km2.498
20103,0 L–Dầu diesel244 g/km184
20103,5 L–Xăng280 g/km172
2010––Nhiên liệu khác237 g/km32

Vương quốc Anh 31 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015Viano 2.0 CDI Trend Compact EU5 · Viano 2.0 CDI Trend Long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Compact EU5 và 2 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC192 g/km
2012–2015Viano 2.0 CDI Trend Compact EU5 · Viano 2.0 CDI Trend Long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Compact EU5 và 2 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2012–2015Viano 2.2 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Long EU5 · Viano 2.2 CDI Trend Extra-long EU52,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2012–2015Viano 2.2 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Long EU5 · Viano 2.2 CDI Trend Extra-long EU52,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2012–2015Viano 3.0 CDI Ambiente Compact EU53,0 LDầu dieselTự động 5 cấp8,5 L/100 km NEDC226 g/km
2012–2015Viano 3.0 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 3.0 CDI Ambiente Long EU53,0 LDầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC226 g/km
2013–2014Viano 2.0 CDI Trend Compact EU5 · Viano 2.0 CDI Trend Long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Compact EU5 và 2 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselSố sàn7,3 L/100 km NEDC192 g/km
2013–2014Viano 2.0 CDI Trend Compact EU5 · Viano 2.0 CDI Trend Long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Compact EU5 và 2 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2013–2014Viano 2.2 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Long EU5 · Viano 2.2 CDI Trend Extra-long EU52,1 LDầu dieselSố sàn7,4 L/100 km NEDC195 g/km
2013–2014Viano 2.2 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 2.2 CDI Ambiente Long EU5 · Viano 2.2 CDI Trend Extra-long EU52,1 LDầu dieselTự động8,2 L/100 km NEDC216 g/km
2013–2014Viano 3.0 CDI Ambiente Compact EU53,0 LDầu dieselTự động8,5 L/100 km NEDC226 g/km
2013–2014Viano 3.0 CDI Ambiente Extra-long EU5 · Viano 3.0 CDI Ambiente Long EU53,0 LDầu dieselTự động8,6 L/100 km NEDC226 g/km
2009–2010Viano 2.0 CDI no DPF · Viano 2.2 CDI no DPF2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC215 g/km
2009–2010Viano 2.0 CDI no DPF · Viano 2.2 CDI no DPF2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC229 g/km
2009–2010Viano 3.0 CDI no DPF3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC244 g/km
2009–2010Viano 3.53,7 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC284 g/km
2006–20083.0 High Roof · 3.0 Low Roof · 3.2 High Roof và 1 phiên bản cấu hình khác3,2 LXăngTự động 5 cấp12,5 L/100 km NEDC299 g/km
2004–20083.2 LWB3,2 LXăngTự động 5 cấp12,7 L/100 km NEDC306 g/km
2006–20083.5 High Roof · 3.5 Low Roof3,7 LXăngTự động 5 cấp13,2 L/100 km NEDC315 g/km
2006–20072.0CDi2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
2006–20072.2CDi · 2.2 LWB2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2004–20072.2 SWB2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,5 L/100 km NEDC225 g/km
2006–20072.2CDi · 2.2 LWB2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC232 g/km
2004–20072.2 SWB2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC222 g/km
2006–20072.0CDi2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
20042.0CDi MWB · 2.02,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
20042.0CDi MWB · 2.02,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
20042.2CDi LWB · 2.2 LWB2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
20042.2 LWB · 2.2CDi LWB2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC232 g/km
20043.2 SWB3,2 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC294 g/km
20043.2 MWB3,2 LXăngTự động 5 cấp12,5 L/100 km NEDC299 g/km

Pháp 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014VIANO 2.0 CDI–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,9–8,2 L/100 km NEDC208–216 g/km
2012–2014VIANO 2.0 CDI–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,7 L/100 km NEDC187–203 g/km
2012–2014VIANO 2.0 CDI 4x4–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,7–8,9 L/100 km NEDC230–234 g/km
2012–2014VIANO 2.2 CDI–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,9–8,2 L/100 km NEDC208–216 g/km
2012–2014VIANO 2.2 CDI–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1–7,7 L/100 km NEDC187–203 g/km
2012–2014VIANO 2.2 CDI 4x4–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,7–8,9 L/100 km NEDC230–234 g/km
2012–2014VIANO 3.0 CDI–165 kW (224 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,4–8,6 L/100 km NEDC221–226 g/km
2012–2014VIANO 3.5 E–190 kW (258 PS)XăngTự động 5 cấp11,9–12,1 L/100 km NEDC279–284 g/km

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz Viano

31 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz Viano từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí người lái có thể có mô-đun Takata2003–2006
  • Túi khí người lái có thể có bộ thổi Takata2004–2006
  • Túi khí của người lái có thể không bung đúng cách2006–2010
  • Túi khí người lái có thể không bung theo quy định2010–2014
  • Túi khí người lái có thể không bung theo quy định2006–2010

Xem tất cả 31 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.