Mercedes-Benz EQV

Mercedes-Benz EQV
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 16 phiên bản của Mercedes-Benz EQV (2020–2025) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2020–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
2,0 L
Công suất
70 kW (95 PS) đến 174 kW (237 PS)
Nhiên liệu
Điện, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
7,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
20.817

Mercedes-Benz EQV là gì?

EQV là dòng xe van chở khách thuần điện thuộc dải sản phẩm Mercedes-Benz Vans. Xe được phát triển dựa trên nền tảng của V-Class và thiết kế tập trung vào việc chở người, với khoang cabin rộng rãi phù hợp cho các chuyến đi gia đình và vận chuyển hành khách.

EQV thuộc thế hệ W447. Mercedes-Benz giới thiệu dòng xe này như một phiên bản V-Class chạy điện dành cho việc vận chuyển hành khách, bổ sung hệ truyền động điện vào dòng xe van chở người.

Thế hệ và công suất

Thế hệ W447 của EQV bắt đầu từ năm 2020. Các danh mục tại EU bao gồm các phiên bản điện có công suất từ 70 kW (95 PS) đến 150 kW (204 PS). Các mục ghi nhận của VCA tại Anh từ năm 2021 đến năm 2023 liệt kê các phiên bản điện có công suất 150 kW (204 PS).

Phạm vi hoạt động điện và mức tiêu thụ năng lượng

Đối với một chiếc xe van điện, mức tiêu thụ năng lượng và tầm hoạt động mô tả việc di chuyển hằng ngày rõ ràng hơn mức tiêu thụ nhiên liệu tính bằng L/100 km. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các danh mục điện, diesel và các loại nhiên liệu khác dưới tên gọi EQV, do đó con số 7,1 L/100 km theo chuẩn WLTP được liệt kê không mô tả việc lái xe điện.

EQV được bán ở đâu?

EQV xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ năm 2020 đến năm 2025 và các mục của VCA tại Anh từ năm 2021 đến năm 2023. Số liệu tại EU bao gồm các phiên bản điện, và các mục tại Anh liệt kê các phiên bản điện.

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz EQV có phải là xe điện không?

Có. EQV là một mẫu xe van chở khách thuần điện, và các mục của VCA tại Anh liệt kê các phiên bản điện.

EQV có những mức công suất nào được liệt kê?

Các danh mục tại EU dao động từ 70 kW (95 PS) đến 150 kW (204 PS); các mục tại Anh liệt kê mức 150 kW (204 PS).

EQV có số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng L/100 km không?

Số liệu đăng ký tại EU liệt kê mức 7,1 L/100 km theo chuẩn WLTP, nhưng con số đó không mô tả việc lái xe điện.

EQV W447 (từ 2020)

Mercedes-Benz EQV W447
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: W447 · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org, group.mercedes-benz.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.140–5.370 mm · Khối lượng không tải 2.525–2.588 kg · Tốc độ tối đa 140–160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 15 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện27,3–28,9 kWh/100 km WLTP0 g/km344–392 km10.496
2021–2025Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện27,9–28,9 kWh/100 km WLTP0 g/km344–372 km5.823
2022–20252,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel7,1–7,2 L/100 km WLTP187–190 g/km–106
2022–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel7,1–7,4 L/100 km WLTP196–200 g/km–85
20252,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP192 g/km–55
2022–20252,0 L174 kW (237 PS)Dầu diesel7,2–8,1 L/100 km WLTP205–207 g/km–58
2024Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện23,9 kWh/100 km WLTP0 g/km–10
2023Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện–0 g/km–14
20222,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–193 g/km–15
2021–150 kW (204 PS)Nhiên liệu khác–192 g/km–53
2021Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện27,6 kWh/100 km WLTP0 g/km348 km42
20211,8 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–200 g/km–23
20212,0 L174 kW (237 PS)Dầu diesel–209 g/km–10
2020Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện28,2 kWh/100 km NEDC0 g/km365 km3.357
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện28,9 kWh/100 km NEDC0 g/km347 km670

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2023EQV 300Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện21,3–29,3 kWh/100 km WLTP0 g/km340–437 km

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz EQV

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz EQV từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mối nối thanh chống hệ thống treo trước có thể bị lỏng2020–2021
  • Cụm giảm xóc có thể chưa được gia cố đầy đủ2020

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.