Mercedes-Benz EQB

Mercedes-Benz EQB
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 27 phiên bản của Mercedes-Benz EQB (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
95 kW (129 PS) đến 430 kW (585 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
81.500

Mercedes-Benz EQB là gì?

EQB là một mẫu SUV cỡ nhỏ hoàn toàn chạy điện thuộc gia đình EQ của Mercedes-Benz. Kiểu dáng cao ráo và khoang cabin linh hoạt giúp xe phù hợp với vai trò thực dụng trong dải xe điện của thương hiệu. Giống GLB, mẫu xe làm nền tảng cho EQB, xe có thể được cấu hình với hàng ghế thứ ba, đủ chỗ cho tối đa bảy người.

X243 là thế hệ duy nhất được liệt kê của EQB, được sản xuất từ năm 2022. Mẫu xe xuất hiện trong số liệu tại EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada.

Động cơ và công suất

Mọi chiếc EQB tại các thị trường này đều chạy điện. Qua các số liệu đăng ký tại EU, công suất được liệt kê chạy từ 95 kW (129 PS) đến 430 kW (585 PS). Dải công suất tại Anh là từ 140 kW (190 PS) đến 292 kW (397 PS), trong khi tại Canada là từ 140 kW (190 PS) đến 215 kW (292 PS). Pháp liệt kê phiên bản 139 kW (189 PS). Số liệu tại Mỹ xác định các phiên bản điện mà không nêu rõ dải công suất.

EQB mang năng lượng pin đến định dạng SUV cỡ nhỏ, với thân xe cao và sự linh hoạt của cabin phù hợp cho việc sử dụng gia đình hàng ngày.

Mức tiêu thụ chính thức và lượng CO₂

EQB có lượng phát thải CO₂ từ ống xả bằng không vì đây là xe điện. Không có số liệu tiêu thụ điện chính thức nào được cung cấp để trích dẫn ở đây. Kết quả thử nghiệm theo khu vực sử dụng các quy trình khác nhau: Châu Âu sử dụng WLTP hoặc, đối với một số số liệu cũ hơn, NEDC; Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ của họ.

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz EQB có phải là xe điện không?

Đúng vậy. Các phiên bản EQB được liệt kê tại EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada đều chạy điện.

Có bao nhiêu thế hệ EQB được liệt kê?

Một thế hệ: thế hệ X243, được sản xuất từ năm 2022.

Những mức công suất nào khả dụng?

Dải công suất tại EU là từ 95 kW (129 PS) đến 430 kW (585 PS); các dải công suất khác nhau tùy theo thị trường.

Lượng phát thải CO₂ chính thức của EQB là bao nhiêu?

Là một chiếc xe điện, xe có lượng phát thải CO₂ từ ống xả bằng không. Không có số liệu tiêu thụ điện chính thức nào được cung cấp để trích dẫn ở đây.

EQB X243 (từ 2021)

Mercedes-Benz EQB X243
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X243 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.mbusa.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.690 mm · Khối lượng không tải 2.005–2.075 kg · Tốc độ tối đa 160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–2025Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện16,0–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km451–508 km47.823
2022–2025Động cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,8–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km408–447 km19.848
2021–2025Động cơ điện215 kW (292 PS)Điện18,1–21,1 kWh/100 km WLTP0 g/km407–430 km6.288
2023–2025Động cơ điện95 kW (129 PS)Điện15,9–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km479–513 km2.128
2021–2025Động cơ điện139 kW (189 PS)Điện18,1–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km407–439 km3.104
2024–2025Động cơ điện130 kW (177 PS)Điện17,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km452–453 km468
2022–2025Động cơ điện111 kW (151 PS)Điện16,9–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km449–458 km1.409
2023–2025Động cơ điện430 kW (585 PS)Điện18,1–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km399–425 km132
2021–2022Động cơ điện165 kW (224 PS)Điện–0 g/km–72
2021Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện–0 g/km–40
2021Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện–0 g/km–32

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026EQB 250+Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện15,1–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km468–537 km
2022–2026EQB 300 4MATICĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,2–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km387–468 km
2022–2026EQB 350 4MATICĐộng cơ điện215 kW (292 PS)Điện17,2–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km387–468 km
2024EQB 250+Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện15,2–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km464–535 km
2024EQB 300 4MATICĐộng cơ điện228 kW (310 PS)Điện17,2–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km397–447 km
2024EQB 350 4MATICĐộng cơ điện292 kW (397 PS)Điện17,2–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km397–447 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)Phạm vi hoạt động điện
2026EQB 350 4MATICĐộng cơ điện139 kW (189 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)16,7 kWh/100 km WLTP453 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước107 MPGe EPA0 g/km404 km
2022–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian87–101 MPGe EPA0 g/km330–391 km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện140 kW (190 PS)ĐiệnTự động19,6–19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km394–404 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện168 kW (228 PS)ĐiệnTự động24,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km330 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện142 kW (193 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km359 km
2024Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động24,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km330 km
2022–2023Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện215 kW (292 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km356–365 km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2019–2020Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện0 g/km114
2019–2020Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện0 g/km42

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz EQB

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz EQB từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Pin cao áp có thể hỏng và gây cháy2022–2024
  • Pin cao áp có thể hỏng và gây cháy2022–2023
  • Vít không đúng loại cố định thanh cái pin cao áp có thể khiến xe mất công suất truyền động2022–2023
  • Pin điện áp cao có thể gây nguy cơ cháy2023
  • Pin điện áp cao có thể bị hỏng và gây cháy2022–2025

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.