Mercedes-Benz GLA first generation

Mercedes-Benz GLA first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz GLA first generation (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 86 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: X156

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.430–4.470 mm RDW4.420–4.440 mm TC4.417 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.804 mm
Chiều cao1.490–1.540 mm RDW1.480–1.540 mm TC1.494 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.699 mm
Vệt bánh trước1.540–1.571 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.544–1.572 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.295–1.485 kg RDW1.505–1.585 kg TC1.505–1.585 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.395–1.585 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.920–2.075 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.189 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–235 km/h RDW––
Mô-men xoắn200–475 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R19, 215/60R17, 235/50R18, 215/55R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,7% (94,3–95,0)92,2%15.656
4–5 năm93,0% (92,9–93,2)91,0%74.028
6–8 năm88,9% (88,7–89,1)86,4%88.503
9–12 năm86,2% (85,6–86,7)77,9%14.573

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,7%26,3%
Phanh16,7%18,6%
Hệ thống treo4,8%9,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,4%6,5%
Đèn và hệ thống điện3,4%7,3%
Thân xe, khung gầm và kết cấu2,0%2,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

269 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 11 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương

  • Động cơ 68
  • Hệ thống điện 40
  • Hộp số và hệ truyền động 40
  • Túi khí 35
  • Hệ thống nhiên liệu 28

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 86 phiên bản của Mercedes-Benz GLA first generation

Hiển thị tất cả 86 phiên bản

Liên minh Châu Âu 33 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20202,1 L100 kW (136 PS)Dầu diesel114–149 g/km297.051
2015–20191,6 L90 kW (122 PS)Xăng133–147 g/km148.570
2013–20191,6 L115 kW (156 PS)Xăng133–148 g/km97.198
2013–20192,0 L155 kW (211 PS)Xăng146–165 g/km41.871
2013–20192,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel125–151 g/km41.301
2016–20192,0 L135 kW (184 PS)Xăng154–167 g/km8.646
2014–20191,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel104–108 g/km61.258
2015–20192,0 L280 kW (381 PS)Xăng172–192 g/km4.210
2015–20192,1 L130 kW (177 PS)Dầu diesel120–123 g/km33.895
20192,0 L165 kW (224 PS)Xăng179 g/km92
20191,3 L120 kW (163 PS)Xăng165 g/km78
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel172 g/km52
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel165 g/km48
20193,0 L–Xăng214 g/km26
20192,0 L310 kW (421 PS)Xăng225 g/km20
20192,0 L225 kW (306 PS)Xăng218 g/km14
2014–20192,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel117–150 g/km1.446
20183,0 L295 kW (401 PS)Xăng197 g/km13
20172,1 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác110 g/km7.664
20171,6 L173 kW (235 PS)Xăng133 g/km1.276
20172,0 L203 kW (276 PS)Xăng155 g/km944
20172,0 L233 kW (317 PS)Xăng155 g/km332
20171,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel105 g/km226
20171,6 L135 kW (184 PS)Xăng131 g/km178
20172,0 L420 kW (571 PS)Xăng172 g/km86
20172,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel123 g/km30
20172,0 L155 kW (211 PS)Nhiên liệu khác142 g/km28
20172,1 L195 kW (265 PS)Dầu diesel125 g/km12
2014–20162,0 L265 kW (360 PS)Xăng174–175 g/km2.934
20162,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel144 g/km36
2014––Xăng137 g/km82
2014––Dầu diesel118 g/km32
20142,1 L–Xăng127 g/km10

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2018GLA 200 with 17'' rear wheels · GLA 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,6–6,4 L/100 km NEDC131–147 g/km
2017–2018GLA 200 with 17'' rear wheels · GLA 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8–6,6 L/100 km NEDC134–151 g/km
2017–2018GLA 200 with 19'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,8–6,5 L/100 km NEDC135–148 g/km
2017–2018GLA 200 with 19'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,0–6,7 L/100 km NEDC138–153 g/km
2016–2018AMG GLA 45 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG GLA 45 4MATIC with 20'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2017–2018GLA 250 4MATIC with 18'' rear wheels · GLA 250 4MATIC with 19'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC155 g/km
2018GLA 250 4MATIC with 18'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC166 g/km
2016–2018GLA 250 4MATIC with 19'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,5–7,4 L/100 km NEDC153–169 g/km
2018AMG GLA 45 with 19'' rear wheels · AMG GLA 45 with 20'' rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC193 g/km
2015–2018GLA 200 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels · GLA 220 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels · GLA 200 d 4MATIC with 18'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2015–2018GLA 200 CDI 4MATIC with 19'' rear wheels · GLA 220 CDI 4MATIC with 19'' rear wheels · GLA 200 d 4MATIC with 19'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2015–2018GLA 200 CDI with 18'' rear wheels · GLA 200 d with 18'' rear wheels · GLA 200 d with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015–2018GLA 200 CDI with 19'' rear wheels · GLA 200 d with 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2016–2018GLA 200 d with 18'' rear wheels · GLA 200 d with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC108 g/km
2016–2018GLA 200 d with 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,4–5,7 L/100 km NEDC115–150 g/km
2018GLA 200 d with 17'' rear wheels · GLA 200 d with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2018GLA 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2018GLA 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC157 g/km
2014–2015GLA 250 4MATIC with 18" rear wheels · GLA 250 4MATIC with 19" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015GLA 45 AMG 4MATIC with 19" & 20" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km
2014–2015GLA 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · GLA 200 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015GLA 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · GLA 200 CDI with 19" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015GLA 220 CDI 4MATIC with 18" rear wheels ECO Start/Stop · GLA 220 CDI 4MATIC with 19" rear wheels ECO Start/Stop · GLA 200 CDI 4MATIC with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2014GLA 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2014GLA 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km

Pháp 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015GLA 180 CDI BVM6 FAP · GLA 180 CDI–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2015GLA 180 CDI BVM6 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC112–113 g/km
2015GLA 180 CDI BVA7 FAP · GLA 180 CDI–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2015GLA 180 CDI BVA7 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC108–109 g/km
2015GLA 180–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,0 L/100 km NEDC133–138 g/km
2015GLA 180–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp5,5–5,7 L/100 km NEDC129–133 g/km
2014–2015GLA 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8–5,1 L/100 km NEDC127–132 g/km
2014–2015GLA 200 CDI BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2–4,5 L/100 km NEDC110–119 g/km
2015GLA 200 CDI BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,5 L/100 km NEDC108–119 g/km
2015GLA 200–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–6,1 L/100 km NEDC134–141 g/km
2015GLA 200–115 kW (156 PS)XăngTự động 7 cấp5,5–5,8 L/100 km NEDC129–136 g/km
2014–2015GLA 200 BVM6–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC135–139 g/km
2014–2015GLA 200 BVA7–115 kW (156 PS)XăngTự động 7 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC134–138 g/km
2014–2015GLA 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8–5,1 L/100 km NEDC127–132 g/km
2014–2015GLA 220 CDI BVA7 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,6 L/100 km NEDC110–119 g/km
2014–2015GLA 250 BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp5,6–5,8 L/100 km NEDC131–136 g/km
2014–2015GLA 250 4MATIC BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,4–6,6 L/100 km NEDC150–154 g/km
2015GLA 45 AMG 4MATIC BVA7–265 kW (360 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km
2014GLA 200 CDI BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4–4,5 L/100 km NEDC114–119 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2019SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA206–225 g/km
2015–2019SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA194–200 g/km
2015–2019SIDI; FFV2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA206–214 g/km
2018–2019SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA209 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2019Station wagon: Mid-size2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2018–2019Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
2015–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 7 cấp8,7–10,0 L/100 km 5 chu kỳ200–233 g/km
2017Sport utility vehicle: Small2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 7 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ128 g/km
2015Station wagon: Mid-size2,0 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.