Mercedes-Benz CLA

Mercedes-Benz CLA
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 286 phiên bản của Mercedes-Benz CLA (2013–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,3 L đến 2,1 L
Công suất
80 kW (109 PS) đến 310 kW (421 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Điện, Hybrid, Plug-in hybrid, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,0 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.110.425

Mercedes-Benz CLA là mẫu xe gì?

CLA là mẫu xe cỡ nhỏ có mui thấp và đường nét vuốt dài đặc trưng của coupé 4 cửa. Mercedes-Benz giới thiệu mẫu xe này như một thành viên thiên về phong cách hơn trong dải xe cỡ nhỏ. CLA còn có phiên bản estate Shooting Brake.

CLA ra mắt vào năm 2013 và trở thành mẫu xe cỡ nhỏ đầu tiên của Mercedes-Benz tại thị trường Hoa Kỳ. Kiểu dáng thanh thoát mang đến cho người mua một lựa chọn khác biệt trong nhóm xe cỡ nhỏ của thương hiệu.

Các thế hệ CLA

Thế hệ đầu tiên, C117/X117, được sản xuất từ 2013 đến 2019. Thế hệ này định hình kiểu coupé 4 cửa và bổ sung kiểu thân Shooting Brake.

Thế hệ thứ 2, C118/X118, nối tiếp từ 2019 đến 2025. Thế hệ này giữ lại cả 2 kiểu thân xe và có khoang nội thất số hóa hơn với hệ thống MBUX của Mercedes-Benz. Thế hệ C174/C178 bắt đầu vào năm 2025.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

CLA từng có các phiên bản chạy xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid, cũng như phiên bản chạy điện. Theo số liệu EU giai đoạn 2013–2025, động cơ có dung tích từ 1.3 đến 2.1 lít, công suất từ 80 kW (109 PS) đến 310 kW (421 PS). Các phiên bản tại Vương quốc Anh đạt công suất tối đa 421 kW (572 PS).

Mức thấp nhất tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất của plug-in hybrid tại EU là 0,9 L/100 km, một giá trị có trọng số giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất theo EPA là 7,1 L/100 km, tương đương mức tiêu thụ kết hợp 33 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 7,8 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Các số liệu này dựa trên những quy trình khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng EPA và Canada dùng phép thử 5 chu trình.

CLA được bán ở đâu?

CLA xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2013 đến 2025, số liệu của Vương quốc Anh từ 2013 đến 2026, số liệu của Hoa Kỳ từ 2014 đến 2027 và số liệu của Canada từ 2014 đến 2026. Số liệu của Pháp bao quát giai đoạn 2013–2015. Tổng số đăng ký tại EU là 1.110.425 xe. Trong các phiên bản dẫn đầu tại EU có động cơ diesel 2.1 lít, công suất 100 kW (136 PS).

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz CLA thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu coupé cỡ nhỏ 4 cửa, đồng thời có phiên bản estate Shooting Brake.

Các thế hệ CLA được sản xuất trong những năm nào?

C117/X117 được sản xuất từ 2013 đến 2019, C118/X118 từ 2019 đến 2025, còn C174/C178 bắt đầu vào năm 2025.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê cho CLA là bao nhiêu?

Mức thấp nhất theo WLTP tại EU là 1,2 L/100 km đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid; giá trị có trọng số của plug-in hybrid là 0,9 L/100 km.

CLA được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát EU, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada; năm áp dụng thay đổi theo từng khu vực.

CLA C117 (2013–2019)

Mercedes-Benz CLA C117
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: C117, X117 · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.690 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.460 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,2% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 139 phiên bản

CLA C118 (2019–2025)

Mercedes-Benz CLA C118
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C118, X118 · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.690–4.700 mm · Khối lượng không tải 1.310–1.660 kg · Tốc độ tối đa 215–241 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 90,7% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 103 phiên bản

CLA C174/C178 (từ 2025)

Mercedes-Benz CLA C174/C178
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C174, C178 · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.700–4.840 mm · Khối lượng không tải 1.595–1.975 kg · Tốc độ tối đa 210–229 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 28 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện13,0 kWh/100 km WLTP0 g/km753 km11.642
20251,3 L120 kW (163 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP139 g/km–7.486
20251,3 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid1,1 L/100 km WLTP17,8 kWh/100 km WLTP26 g/km80 km6.355
20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP136 g/km–3.910
2025Động cơ điện260 kW (354 PS)Điện13,7 kWh/100 km WLTP0 g/km720 km2.443
20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP137 g/km–1.854
20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP136 g/km–1.578
20252,0 L225 kW (306 PS)Hybrid8,4 L/100 km WLTP192 g/km–1.026
20252,0 L310 kW (421 PS)Xăng9,1 L/100 km WLTP207 g/km–886
2025Động cơ điện145 kW (197 PS)Điện13,0 kWh/100 km WLTP0 g/km751 km749
20251,3 L120 kW (163 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–592
20252,0 L165 kW (224 PS)Hybrid7,1 L/100 km WLTP161 g/km–422
20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid7,0 L/100 km WLTP159 g/km–258
2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện–0 g/km–116
20251,5 L140 kW (190 PS)Hybrid–140 g/km–106
2025Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện–0 g/km–93
20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid6,8 L/100 km WLTP154 g/km–59
2025Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện–0 g/km595 km54
20251,5 L120 kW (163 PS)Hybrid–138 g/km–52
2025Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện–0 g/km625 km50
20251,5 L100 kW (136 PS)Hybrid–134 g/km–35
20251,5 L140 kW (190 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP136 g/km–34
20251,3 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid6,0 L/100 km WLTP135 g/km–31
2025Động cơ điện210 kW (286 PS)Điện14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km–30
20251,5 L120 kW (163 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP131 g/km–29
20251,3 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,1 L/100 km WLTP17,6 kWh/100 km WLTP32 g/km67 km18
20251,5 L170 kW (231 PS)Hybrid–146 g/km–16
20252,0 L225 kW (306 PS)Xăng8,4 L/100 km WLTP191 g/km–16

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026CLA 200Động cơ điện165 kW (224 PS)Điện–14,6–15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km447–462 km
2025–2026CLA 250+Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện–12,2–14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km657–791 km
2025–2026CLA 350 4MATICĐộng cơ điện260 kW (354 PS)Điện–12,2–15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km631–791 km
2026CLA 350 4MATICĐộng cơ điện272 kW (370 PS)Điện–15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km650 km
2025–2026CLA 1801,3 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,8–6,5 L/100 km WLTP131–147 g/km–
2025–2026CLA 2001,3 L120 kW (163 PS)HybridTự động 7 cấp5,8–6,5 L/100 km WLTP131–147 g/km–
2025–2026CLA 250 e1,3 L160 kW (218 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp12,5–19,4 kWh/100 km WLTP–71–84 km
2026CLA 1801,5 L100 kW (136 PS)HybridTự động 8 cấp5,4–5,5 L/100 km WLTP123–125 g/km–
2026CLA 2001,5 L120 kW (163 PS)HybridTự động 8 cấp5,4–5,5 L/100 km WLTP123–125 g/km–
2026CLA 220 4MATIC1,5 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,8–5,9 L/100 km WLTP132–135 g/km–
2025–2026CLA 220 d2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,0–5,6 L/100 km WLTP130–147 g/km–
2025–2026AMG CLA 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)HybridTự động 8 cấp8,1–8,7 L/100 km WLTP185–197 g/km–
2025–2026AMG CLA 45 S 4MATIC+2,0 L310 kW (421 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,2 L/100 km WLTP201–209 g/km–

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau109–126 MPGe EPA0 g/km510–602 km
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự động 2 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian118 MPGe EPA0 g/km502 km
2027SIDI; Mild Hybrid1,5 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA170 g/km–
2025–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–29 MPG (8,1–9,4 L/100 km) EPA193–224 g/km–
2025–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA185 g/km–
2025–2026SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA235 g/km–

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026CompactĐộng cơ điện260 kW (354 PS)ĐiệnTự động17,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km502 km
2025–2026Compact2,0 L–XăngSố sàn tự động 8 cấp7,9–10,2 L/100 km 5 chu kỳ185–236 g/km–

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz CLA

106 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz CLA từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Linh kiện dây đai an toàn ghế trước có thể được lắp sai2027
  • Hệ thống điện tử công suất truyền động điện phía sau có thể bị lỗi2025–2026
  • Khóa cửa có thể không kích hoạt phanh đỗ tự động2020–2021
  • Phần mềm mô-đun liên lạc có thể không đạt thông số2025–2026
  • Dây đai an toàn hành khách phía trước có thể vẫn bị khóa2026

Xem tất cả 106 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.