Lexus LS

Lexus LS
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 103 phiên bản của Lexus LS (1990–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1990–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,4 L đến 5,0 L
Công suất
220 kW (299 PS) đến 359 kW (488 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
8,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
4.973

Lexus LS là xe gì?

LS là sedan đầu bảng của Lexus, được thiết kế chú trọng sự yên tĩnh và thoải mái cho hành khách. Thế hệ đầu tiên ra mắt năm 1989, góp phần xây dựng thương hiệu Lexus tại Bắc Mỹ. LS vẫn là dòng sedan cao cấp nhất của Lexus.

Qua các thế hệ, LS duy trì kiểu thân xe 4 cửa cỡ lớn, đồng thời tiếp nhận những thiết kế và công nghệ mới. Thế hệ thứ 4 được sản xuất từ 2007 đến 2017. Thế hệ thứ 5, ra mắt năm 2018, có đường mui dáng coupe hơn nhưng vẫn giữ khoang cabin rộng rãi. Thế hệ này cũng giới thiệu động cơ V6 tăng áp kép bên cạnh hệ truyền động hybrid.

Các thế hệ Lexus LS

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1990 đến 1994, tiếp theo là thế hệ thứ 2 từ 1995 đến 2000 và thế hệ thứ 3 từ 2001 đến 2006. Thế hệ thứ 4 được sản xuất từ 2007 đến 2017. Thế hệ thứ 5 ra mắt năm 2018 và tiếp tục đến nay.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tại EU, danh mục LS có động cơ từ 3,4 L đến 5,0 L, với công suất từ 220 kW (299 PS) đến 330 kW (449 PS). Các phiên bản tại UK có công suất từ 264 kW (359 PS) đến 359 kW (488 PS). Phiên bản được đăng ký nhiều nhất tại EU là bản xăng 3,5 L, công suất 220 kW (299 PS). LS từng được cung cấp với hệ truyền động xăng và hybrid.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 8,4 L/100 km tại EU theo WLTP, 6,5 L/100 km tại UK theo NEDC và 8,6 L/100 km tại Pháp theo NEDC. Mức tại Hoa Kỳ là 8,4 L/100 km theo thử nghiệm EPA, còn tại Canada là 8,4 L/100 km theo quy trình NRCan 5 chu kỳ. Không thể so sánh trực tiếp các kết quả này do quy trình thử nghiệm khác nhau.

Lexus LS được bán ở đâu?

LS có mặt trong số liệu tại EU, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Giai đoạn được ghi nhận là từ 1990 đến 2026 tại Hoa Kỳ, từ 2010 đến 2025 tại EU, từ 2002 đến 2024 tại UK, từ 2012 đến 2015 tại Pháp và từ 1995 đến 2026 tại Canada.

Câu hỏi và trả lời

Lexus LS có phải là xe hybrid không?

Một số phiên bản LS sử dụng hệ truyền động hybrid bên cạnh các phiên bản xăng.

Mức tiêu thụ LS thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 6,5 L/100 km trong số liệu VCA tại UK, đo theo phép thử NEDC.

Thế hệ LS nào ra mắt năm 2018?

Thế hệ thứ 5 ra mắt năm 2018 và tiếp tục đến nay.

LS first generation (1990–1994)

Lexus LS first generation
Ảnh: Enigma3542002 at English Wikipedia / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: XF10, UCF10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.996 mm · Khối lượng không tải 1.770–1.796 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 1 phiên bản

LS second generation (1995–2000)

Lexus LS second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: XF20, UCF20 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.996 mm · Khối lượng không tải 1.659–1.764 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

LS third generation (2001–2006)

Lexus LS third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: XF30, UCF30 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.030 mm · Khối lượng không tải 1.470–1.920 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 7 phiên bản

LS fourth generation (2007–2017)

Lexus LS fourth generation
Ảnh: Luftfahrrad / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: XF40, USF40, UVF45 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.030–5.150 mm · Khối lượng không tải 1.920–2.385 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 85,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

LS fifth generation (từ 2018)

Lexus LS fifth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: XF50, GSF50, VXFA50, GVF50 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.240 mm · Khối lượng không tải 2.220–2.355 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 38 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20253,5 L220 kW (299 PS)Hybrid8,4–9,6 L/100 km WLTP211–215 g/km525
20213,5 L220 kW (299 PS)Xăng9,5 L/100 km WLTP215 g/km12
2019–20203,5 L220 kW (299 PS)Hybrid–159–165 g/km395
2018–20203,5 L220 kW (299 PS)Xăng–159–162 g/km1.067
2018–20203,4 L307 kW (417 PS)Xăng–224–228 g/km335

Vương quốc Anh 22 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
202420" (RWD) LS3,5 L359 kW (488 PS)HybridVô cấp (CVT)8,0 L/100 km WLTP182 g/km
202420" (RWD) F SPORT · 20" (RWD) LS Premium Pack3,5 L359 kW (488 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP184 g/km
202420" (AWD) LS Premium Pack AWD3,5 L359 kW (488 PS)HybridVô cấp (CVT)9,5 L/100 km WLTP214 g/km
202420" (AWD) Takumi L-Aniline · 20" (AWD) Takumi Nishijin & Haku · 20" (AWD) Takumi Semi-Aniline3,5 L359 kW (488 PS)HybridVô cấp (CVT)9,5 L/100 km WLTP215 g/km
202420" (AWD) Takumi Pleat3,5 L359 kW (488 PS)HybridVô cấp (CVT)9,5 L/100 km WLTP216 g/km
2020–202320" (AWD) LS Premium Pack AWD3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,2–9,5 L/100 km WLTP208–214 g/km
2021–202320" (AWD) Takumi L-Aniline · 20" (AWD) Takumi Nishijin & Haku · 20" (AWD) Takumi Semi-Aniline3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,5 L/100 km WLTP215 g/km
2021–202320" (AWD) Takumi Pleat3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,5 L/100 km WLTP216 g/km
2021–202320" (RWD) F SPORT · 20" (RWD) LS Premium Pack RWD · 20" (RWD) LS Premium Pack3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP184 g/km
2020–202320" (RWD) LS3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7–8,0 L/100 km WLTP175–182 g/km
202020" (AWD) Takumi Black · 20" (AWD) Takumi L-Aniline · 20" (AWD) Takumi L-White và 1 phiên bản cấu hình khác3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,2 L/100 km WLTP209 g/km
202020" (RWD) F SPORT3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP178 g/km
202020" (RWD) LS Premium Pack RWD3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,8 L/100 km WLTP177 g/km
201920" (AWD) LS Premium Pack AWD3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,1 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) Takumi Black · 20" (AWD) Takumi L-Aniline · 20" (AWD) Takumi L-White3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)9,2 L/100 km WLTP–
201920" (AWD) Takumi Pleat3,5 L264 kW (359 PS)HybridTự động 8 cấp9,2 L/100 km WLTP–
201920" (RWD) F SPORT · 500h 20" wheels (RWD)3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP–
201920" (RWD) LS · 20" (RWD) LS Premium Pack RWD3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,8 L/100 km WLTP–
2019500h 20" wheels (AWD)3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)8,7–9,3 L/100 km WLTP–
2019500h 20" wheels (RWD)3,5 L264 kW (359 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP–
2018LS500 · Luxury · F Sport (RWD)3,5 L–HybridVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC147 g/km
2018Luxury · Premier (AWD)3,5 L–HybridVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC161 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2026SIDI & PFI3,4 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA259–270 g/km
2018–2025SIDI & PFI3,4 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–252 g/km
2022–2025SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Hybrid; with ADS3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA222 g/km
2025SIDI & PFI; Hybrid; with ADS3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219 g/km
2019–2023SIDI & PFI; Hybrid3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu sau25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA195–222 g/km
2019–2021SIDI & PFI; Hybrid3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA213–214 g/km
2018SIDI & PFI3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu sau28 MPG (8,4 L/100 km) EPA195 g/km
2018SIDI & PFI3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA211 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2026Mid-size3,4 LXăngTự động 10 cấp10,2–11,2 L/100 km 5 chu kỳ240–271 g/km
2018–2025Mid-size3,5 LXăngVô cấp (CVT)8,4–9,2 L/100 km 5 chu kỳ195–217 g/km
2021Mid-size3,5 LXăngTự động 10 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km

Các đợt triệu hồi Lexus LS

26 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus LS từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Solenoid hộp số hỏng có thể làm hỏng hộp số2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2022–2025
  • Bảng đồng hồ trung tâm có thể ngừng hiển thị khi khởi động2023–2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2023–2025
  • Bảng đồng hồ tap-lô có thể không hiển thị các thông tin quan trọng2024–2025

Xem tất cả 26 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.