Lexus GS first generation

Lexus GS first generation (1993–1997): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: S140
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970 mm Traficom | – | 4.950 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm Traficom | – | 1.796 mm |
| Chiều cao | 1.430 mm Traficom | – | 1.400–1.420 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780–2.790 mm RDW | – | 2.779 mm |
| Vệt bánh trước | 1.535 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.510–1.515 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.580–1.675 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.680–1.775 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.120 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 230 km/h ASTRA | – | 230 km/h |
| Mô-men xoắn | 275–298 Nm ASTRA | – | 298 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R16, 235/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
27 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1996. 5 vụ tai nạn · 5 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 4 phiên bản của Lexus GS first generation
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996–1997(FFS), 2MODE 2LKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1993–1995(FFS), 2MODE 2LKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1996–1997Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 299 g/km |
| 1995Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 306 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





