Kia Rio second generation

Kia Rio second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Kia Rio second generation (2005–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JB

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.990–4.240 mm RDW3.990–4.240 mm TC3.990–4.250 mm
Chiều rộng1.700–1.720 mm RDW1.700 mm TC1.695 mm
Chiều cao1.460–1.470 mm RDW1.470 mm TC1.470 mm
Chiều dài cơ sở2.410–2.570 mm RDW2.500 mm TC2.500 mm
Vệt bánh trước1.470–1.485 mm ASTRA1.470 mm TC–
Vệt bánh sau1.460–1.475 mm ASTRA1.460 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.004–1.076 kg RDW1.104–1.114 kg TC1.154–1.266 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.104–1.176 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.508–1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–453 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa172–173 km/h RDW–162 km/h
0–100 km/h––11,5–16,1 giây
Mô-men xoắn125–235 Nm ASTRA–125–170 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17, 175/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm69,3% (68,6–69,9)77,9%19.312
Từ 13 năm trở lên65,9% (65,4–66,3)69,2%44.003

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo43,2%37,2%
Phanh39,0%33,7%
Lốp xe36,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện27,1%25,4%
Hệ thống lái24,0%6,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,0%15,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

260 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 55 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 48 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 136
  • Động cơ 31
  • Hệ thống điện 23
  • Phanh 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 23 phiên bản của Kia Rio second generation

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,4 L71 kW (97 PS)Xăng144 g/km16.242
20111,2 L63 kW (86 PS)Xăng114 g/km16.082
20111,4 L80 kW (109 PS)Xăng129 g/km7.696
20111,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel119 g/km5.126
20111,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel110 g/km3.822
20111,1 L55 kW (75 PS)Dầu diesel96 g/km2.476
20111,2 L62 kW (84 PS)Xăng111 g/km870
20111,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel119 g/km172
2010–2011––Xăng124–144 g/km154
20101,4 L–Xăng145 g/km20.940
20101,5 L–Dầu diesel119 g/km10.156
20101,6 L–Xăng155 g/km72
2010––Dầu diesel119 g/km40

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.41,4 LXăngSố sàn 5 cấp5,9–6,3 L/100 km NEDC139–150 g/km
2006–20101.41,4 LXăngTự động 4 cấp7,0–7,2 L/100 km NEDC165–171 g/km
2008–20101.5 CRDi 2007on · 1.5 CRDi1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20091.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2006–20071.5 CRDi1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC121 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20111,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2006–20111,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA178–190 g/km
2006–2009CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA184–190 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2011Compact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,7–9,6 L/100 km 5 chu kỳ177–221 g/km
2005–2011Compact1,6 LXăngTự động 4 cấp7,8–9,9 L/100 km 5 chu kỳ179–228 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.