Kia Rio fourth generation

Kia Rio fourth generation (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 111 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: YB, SC
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.070 mm RDW | 4.070–4.390 mm TC | 4.065–4.420 mm |
| Chiều rộng | 1.730 mm RDW | 1.730 mm TC | 1.725–1.740 mm |
| Chiều cao | 1.450 mm RDW | 1.450 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.580 mm RDW | 2.580 mm TC | 2.580 mm |
| Vệt bánh trước | 1.512–1.518 mm ASTRA | 1.510 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.518–1.524 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.010–1.105 kg RDW | 1.156–1.201 kg TC | 1.110–1.303 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.110–1.205 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.560–1.650 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 900–1.110 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396–481 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 173–190 km/h RDW | – | 165–193 km/h |
| Mô-men xoắn | 118–200 Nm ASTRA | – | 118–240 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,9% (95,5–96,3) | 92,2% | 11.217 |
| 4–5 năm | 93,2% (92,8–93,5) | 91,0% | 22.953 |
| 6–8 năm | 91,9% (91,1–92,6) | 86,4% | 5.353 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,0% | 23,8% |
| Phanh | 10,6% | 14,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,3% | 6,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,5% | 5,1% |
| Hệ thống lái | 1,6% | 0,6% |
| Hệ thống treo | 1,3% | 5,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
115 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 14 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Động cơ 33
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 111 phiên bản của Kia Rio fourth generation
Hiển thị tất cả 111 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 5,2–5,6 L/100 km WLTP | 123–128 g/km | 22.830 |
| 2025 | 1,2 L | 58 kW (79 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 136 g/km | 318 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | 4,3–5,4 L/100 km WLTP | 118–123 g/km | 6.827 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 5,3–6,1 L/100 km WLTP | 125–132 g/km | 39.921 |
| 2021–2024 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | 123–125 g/km | 9.125 |
| 2021–2022 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | 5,5 L/100 km WLTP | 126–128 g/km | 24.557 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Hybrid | 5,5 L/100 km WLTP | 120–122 g/km | 5.134 |
| 2021–2022 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | LPG | 5,0–5,1 L/100 km WLTP | 117–118 g/km | 3.392 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 5,4–5,5 L/100 km WLTP | 124 g/km | 12.666 |
| 2022 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | LPG | 4,9 L/100 km WLTP | 123 g/km | 140 |
| 2022 | 1,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 126 g/km | 98 |
| 2022 | 1,2 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 127 g/km | 70 |
| 2021 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 5,4 L/100 km WLTP | 130 g/km | 1.120 |
| 2021 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 139 g/km | 414 |
| 2021 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 140 g/km | 300 |
| 2021 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | LPG | 5,5 L/100 km WLTP | 135 g/km | 120 |
| 2021 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | 20 |
| 2017–2020 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 110–128 g/km | 119.541 |
| 2017–2020 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 107–119 g/km | 34.004 |
| 2017–2020 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 96–115 g/km | 45.002 |
| 2017–2020 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | – | 110–127 g/km | 58.560 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 104–115 g/km | 21.439 |
| 2020 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 3.687 |
| 2020 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | – | 117 g/km | 2.172 |
| 2018–2020 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | LPG | – | 105–107 g/km | 4.465 |
| 2017–2020 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 126–136 g/km | 31.967 |
| 2020 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | – | 106 g/km | 1.179 |
| 2020 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Hybrid | – | 98 g/km | 317 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 214 |
| 2020 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Hybrid | – | 100 g/km | 149 |
| 2020 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | LPG | – | 112 g/km | 40 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | 34 |
| 2020 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Hybrid | – | 115 g/km | 33 |
| 2017–2019 | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | – | 91–92 g/km | 6.930 |
| 2017–2019 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 98 g/km | 18.068 |
| 2019 | 1,2 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 118 g/km | 10 |
| 2019 | 1,4 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 143 g/km | 10 |
| 2017–2018 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 109 g/km | 360 |
| 2017–2018 | 1,4 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 124–126 g/km | 2.554 |
| 2017 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 97 g/km | 5.898 |
| 2017 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Nhiên liệu khác | – | 108 g/km | 4.082 |
| 2017 | 1,2 L | 93 kW (126 PS) | LPG | – | 109 g/km | 3.984 |
| 2017 | 1,2 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | – | 114 g/km | 1.530 |
| 2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 116 g/km | 1.306 |
| 2017 | 1,4 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 124 g/km | 636 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 240 |
| 2017 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 70 |
| 2017 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 116 g/km | 68 |
| 2017 | 1,1 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20242 1.0 T-GDi 99bhp | 1,0 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242 1.0 T-GDi 99bhp DCT | 1,0 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 123 g/km |
| 20243 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT | 1,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 20243 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT | 1,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2024GT-Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT | 1,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km |
| 20241 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20242 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km |
| 2020–20232 1.0 T-GDi 99bhp | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km WLTP | 18–123 g/km |
| 2020–20232 1.0 T-GDi 99bhp DCT | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 123–127 g/km |
| 2020–2023GT-Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km |
| 2020–20233 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2–5,4 L/100 km WLTP | 119–123 g/km |
| 2020–20233 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km WLTP | 118–122 g/km |
| 2022–20231 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–20232 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km |
| 2020–20212 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km |
| 2020–20213 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 133 g/km |
| 2020–2021GT Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 126 g/km |
| 2020–2021GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · GT-Line S 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2020–2021GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 2020–20211 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 71 kW (97 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 120–128 g/km |
| 2020–20212 1.2 DPi 83bhp | 1,2 L | 71 kW (97 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4–5,7 L/100 km WLTP | 122–130 g/km |
| 2020–20211 1.25 83bhp 5-speed manual ISG · 1 1.25 83bhp 5-speed manual ISG ADAP | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2020–20212 1.25 83bhp 5-speed manual ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2020–20212 1.4 98bhp 6-speed auto | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 151 g/km |
| 2020–20212 1.4 98bhp 6-speed manual ISG | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2020–20213 1.4 98bhp 6-speed auto | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km |
| 20192 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG · 3 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · GT-Line S 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191 1.25 83bhp 5-speed manual ISG · 1 1.25 83bhp 5-speed manual ISG ADAP | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 20192 1.25 83bhp 5-speed manual ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 20192 1.4 98bhp 6-speed auto | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – |
| 20192 1.4 98bhp 6-speed manual ISG | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 20193 1.4 98bhp 6-speed auto | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 2018'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2018'3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2018'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp DCT ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2018'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2018'1' 1.25 83bhp ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2018'2' 1.25 83bhp ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2018'2' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2017–2018'2' 1.4 98bhp ISG | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,7 L/100 km NEDC | 114–131 g/km |
| 2018'3' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2017'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG · '3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2017'First Edition' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2017'1' 1.25 83bhp ISG · '2' 1.25 83bhp ISG · Pulse' 1.25 83bhp ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2017'2' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2017'1' 1.4 CRDi 76bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 76bhp ISG | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20173' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG BVM6 | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) MHEV iBVM6 | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km |
| 2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG DCT7 | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV DCT7 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 116 g/km |
| 2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV iBVM6 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 115 g/km |
| 2026RIO 1.2 essence DPi (84ch) ISG BVM5 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023 | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 155 g/km |
| 2018–2019SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 172–173 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA | 174–181 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2023Compact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 166–181 g/km |
| 2020–2023Compact | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6–6,7 L/100 km 5 chu kỳ | 151–160 g/km |
| 2017–2019Compact | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 177–181 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





