Kia Rio third generation

Kia Rio third generation (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 99 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: UB
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.050 mm RDW | 4.050–4.360 mm TC | 4.046–4.366 mm |
| Chiều rộng | 1.720 mm RDW | 1.720 mm TC | 1.720 mm |
| Chiều cao | 1.460 mm RDW | 1.460 mm TC | 1.455 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm RDW | 2.570 mm TC | 2.570 mm |
| Vệt bánh trước | 1.507–1.521 mm ASTRA | 1.510–1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.511–1.525 mm ASTRA | 1.500–1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.124–1.179 kg TC | 1.104–1.341 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.099–1.141 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.560–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 900–1.050 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.520–2.549 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 166–183 km/h RDW | – | 162–193 km/h |
| 0–100 km/h | – | – | 13,4–16,1 giây |
| Mô-men xoắn | 122–240 Nm ASTRA | – | 118–240 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,1% (91,5–92,7) | 91,0% | 7.502 |
| 6–8 năm | 87,2% (87,0–87,5) | 86,4% | 71.118 |
| 9–12 năm | 76,1% (75,8–76,4) | 77,9% | 82.127 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,5% | 29,5% |
| Phanh | 28,3% | 24,0% |
| Hệ thống treo | 16,7% | 19,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,5% | 12,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,1% | 7,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,2% | 5,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
419 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 32 vụ tai nạn · 56 vụ cháy · 36 trường hợp bị thương
- Động cơ 178
- Phanh 81
- Túi khí 65
- Hệ thống điện 55
- Hệ thống nhiên liệu 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 99 phiên bản của Kia Rio third generation
Hiển thị tất cả 99 phiên bản
Liên minh Châu Âu 35 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 109 g/km | 360 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 108–113 g/km | 219.282 |
| 2017 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | 96 g/km | 18.110 |
| 2012–2017 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 98–107 g/km | 69.063 |
| 2015–2017 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | 110–112 g/km | 37.800 |
| 2017 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 133 g/km | 10.288 |
| 2012–2017 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 95–97 g/km | 87.001 |
| 2016–2017 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 102 g/km | 4.650 |
| 2017 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Nhiên liệu khác | 108 g/km | 4.082 |
| 2017 | 1,2 L | 93 kW (126 PS) | LPG | 109 g/km | 3.984 |
| 2017 | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | 91 g/km | 3.846 |
| 2017 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 107 g/km | 3.116 |
| 2012–2017 | 1,4 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | 124–137 g/km | 83.561 |
| 2017 | 1,2 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | 114 g/km | 1.530 |
| 2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 116 g/km | 1.306 |
| 2017 | 1,4 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 124 g/km | 636 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | 99 g/km | 240 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 115–119 g/km | 8.684 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 113–116 g/km | 172.602 |
| 2017 | 1,1 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | 99 g/km | 14 |
| 2015–2016 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | LPG | 113–114 g/km | 8.080 |
| 2016 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Khí tự nhiên | 115 g/km | 3.070 |
| 2016 | 1,4 L | 80 kW (109 PS) | LPG | 127 g/km | 1.538 |
| 2016 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | LPG | 102 g/km | 834 |
| 2016 | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 99 g/km | 16 |
| 2016 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 102 g/km | 12 |
| 2013–2015 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | LPG | 115 g/km | 6.158 |
| 2015 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 110 g/km | 18 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 120–136 g/km | 2.220 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | 98–108 g/km | 812 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | 114 g/km | 5.830 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 118 g/km | 1.064 |
| 2013 | 1,1 L | – | Nhiên liệu khác | 103 g/km | 144 |
| 2012–2013 | 1,4 L | 71 kW (97 PS) | Xăng | 140 g/km | 219 |
| 2012 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 116 g/km | 28 |
Vương quốc Anh 39 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG · '3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2017'First Edition' 1.0 T-GDi 118bhp ISG | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2017'1' 1.25 83bhp ISG · '2' 1.25 83bhp ISG · Pulse' 1.25 83bhp ISG | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2017'2' 1.4 98bhp ISG | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017'2' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2017'1' 1.4 CRDi 76bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 76bhp ISG | 1,4 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015–2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20173' 1.4 98bhp | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015–2016'1' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2–3,3 L/100 km NEDC | 85–86 g/km |
| 2015–2016'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · '2' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'SR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015–2016'1' 1.25 84bhp · '2' 1.25 84bhp · 'SR7' 1.25 84bhp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2016'2' 1.25 84bhp ISG · SE' 1.25 84bhp ISG | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2016'2' 1.4 107bhp ISG · '3' 1.4 107bhp ISG · '4' 1.4 107bhp ISG | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,3 L/100 km NEDC | 114–124 g/km |
| 2015–2016'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 147–150 g/km |
| 2015'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'VR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015'2' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015'1' 1.25 84bhp · '1 Air' 1.25 84bhp · 'VR7' 1.25 84bhp | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015'2' 1.25 84bhp | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015'2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015'2' 1.4 107bhp | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–2014'1' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2013–2014'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'VR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2013–2014'2' 1.1 CRDi 74bhp ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–2014'1' 1.25 84bhp · '1 Air' 1.25 84bhp · 'VR7' 1.25 84bhp | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014'2' 1.25 84bhp | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014'2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013–2014'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–2014'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013–2014'2' 1.4 107bhp ISG · '3' 1.4 107bhp ISG · '4' 1.4 107bhp ISG | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012'1' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2012'2' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG | 1,1 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012'1' 1.25 84bhp 5-speed manual · '1 Air' 1.25 84bhp 5-speed manual | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20122' 1.25 84bhp 5-speed manual · '2' 1.25 84bhp 5-speed manual | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012'2' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual ISG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20121.4 107bhp 6-speed manual ISG · 2' 1.4 107bhp 6-speed manual ISG · 3' 1.4 107bhp 6-speed manual ISG | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012'2' 1.4 107bhp 4-speed auto | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012'2' 1.4 107bhp 6-speed manual · '3' 1.4 107bhp 6-speed manual | 1,4 L | 80 kW (108 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
Pháp 21 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015RIO 1.1 diesel CRDi (75ch) ISG BVM6 5P | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 3P | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 5P | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015RIO 1.4 diesel CRDi (90ch) BVM6 5P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2013–2015RIO 1.4 Essence (109ch) BVM 6 5P | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 127–130 g/km |
| 2012–2014RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 3P · RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 5P | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2–3,6 L/100 km NEDC | 85–94 g/km |
| 2013–2014RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 3P | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 5P | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (Premium) 5P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2014RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 3P · RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 5P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 3P | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2012–2013RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 5P | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 3P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (finition sport) 3P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 5P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (finition premium) 5P | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 essence (109ch) BVM 6 3P · RIO 1.4 Essence (109ch) BVM 6 3P | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2013RIO 1.4 essence (109ch) BVA 4 5P · RIO 1.4 Essence (109ch) BVA 4 5P | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012RIO 1.2 essence (85ch) BVM 5 3P | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012RIO 1.2 essence (85ch) BVM 5 5P | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012RIO 1.4 essence (109ch) BVM 6 5P | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA | 173–181 g/km |
| 2012–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA | 173–181 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017Compact | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 168–181 g/km |
| 2012–2017Compact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 168–181 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





