Kia Rio third generation

Kia Rio third generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Rio third generation (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 99 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: UB

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.050 mm RDW4.050–4.360 mm TC4.046–4.366 mm
Chiều rộng1.720 mm RDW1.720 mm TC1.720 mm
Chiều cao1.460 mm RDW1.460 mm TC1.455 mm
Chiều dài cơ sở2.570 mm RDW2.570 mm TC2.570 mm
Vệt bánh trước1.507–1.521 mm ASTRA1.510–1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.511–1.525 mm ASTRA1.500–1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.124–1.179 kg TC1.104–1.341 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.099–1.141 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.560–1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh900–1.050 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa3–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520–2.549 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa166–183 km/h RDW–162–193 km/h
0–100 km/h––13,4–16,1 giây
Mô-men xoắn122–240 Nm ASTRA–118–240 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm92,1% (91,5–92,7)91,0%7.502
6–8 năm87,2% (87,0–87,5)86,4%71.118
9–12 năm76,1% (75,8–76,4)77,9%82.127

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe31,5%29,5%
Phanh28,3%24,0%
Hệ thống treo16,7%19,8%
Đèn và hệ thống điện13,5%12,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,1%7,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,2%5,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

419 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 32 vụ tai nạn · 56 vụ cháy · 36 trường hợp bị thương

  • Động cơ 178
  • Phanh 81
  • Túi khí 65
  • Hệ thống điện 55
  • Hệ thống nhiên liệu 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 99 phiên bản của Kia Rio third generation

Hiển thị tất cả 99 phiên bản

Liên minh Châu Âu 35 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2017–20181,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel109 g/km360
2012–20171,2 L62 kW (84 PS)Xăng108–113 g/km219.282
20171,0 L74 kW (101 PS)Xăng96 g/km18.110
2012–20171,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel98–107 g/km69.063
2015–20171,2 L61 kW (83 PS)Xăng110–112 g/km37.800
20171,4 L73 kW (99 PS)Xăng133 g/km10.288
2012–20171,1 L55 kW (75 PS)Dầu diesel95–97 g/km87.001
2016–20171,0 L73 kW (99 PS)Xăng102 g/km4.650
20171,2 L62 kW (84 PS)Nhiên liệu khác108 g/km4.082
20171,2 L93 kW (126 PS)LPG109 g/km3.984
20171,4 L57 kW (77 PS)Dầu diesel91 g/km3.846
20171,0 L88 kW (120 PS)Xăng107 g/km3.116
2012–20171,4 L80 kW (109 PS)Xăng124–137 g/km83.561
20171,2 L93 kW (126 PS)Xăng114 g/km1.530
20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng116 g/km1.306
20171,4 L120 kW (163 PS)Xăng124 g/km636
20171,4 L99 kW (135 PS)Dầu diesel99 g/km240
2012–20171,2 L51 kW (69 PS)Xăng115–119 g/km8.684
2012–20171,2 L63 kW (86 PS)Xăng113–116 g/km172.602
20171,1 L83 kW (113 PS)Dầu diesel99 g/km14
2015–20161,2 L62 kW (84 PS)LPG113–114 g/km8.080
20161,2 L62 kW (84 PS)Khí tự nhiên115 g/km3.070
20161,4 L80 kW (109 PS)LPG127 g/km1.538
20161,4 L66 kW (90 PS)LPG102 g/km834
20161,1 L55 kW (75 PS)Xăng99 g/km16
20161,4 L66 kW (90 PS)Xăng102 g/km12
2013–20151,2 L63 kW (86 PS)LPG115 g/km6.158
20151,2 L–Dầu diesel110 g/km18
2012–2014––Xăng120–136 g/km2.220
2012–2014––Dầu diesel98–108 g/km812
20131,2 L–Nhiên liệu khác114 g/km5.830
20131,4 L–Nhiên liệu khác118 g/km1.064
20131,1 L–Nhiên liệu khác103 g/km144
2012–20131,4 L71 kW (97 PS)Xăng140 g/km219
20121,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel116 g/km28

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG · '3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC102 g/km
2017'First Edition' 1.0 T-GDi 118bhp ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC107 g/km
2017'1' 1.25 83bhp ISG · '2' 1.25 83bhp ISG · Pulse' 1.25 83bhp ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC109 g/km
2017'2' 1.4 98bhp ISG1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2017'2' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2017'1' 1.4 CRDi 76bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 76bhp ISG1,4 L57 kW (77 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,5 L/100 km NEDC92 g/km
2015–2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC98 g/km
2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC98 g/km
20173' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2015–2016'1' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,2–3,3 L/100 km NEDC85–86 g/km
2015–2016'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · '2' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'SR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015–2016'1' 1.25 84bhp · '2' 1.25 84bhp · 'SR7' 1.25 84bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2016'2' 1.25 84bhp ISG · SE' 1.25 84bhp ISG1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2015–2016'2' 1.4 107bhp ISG · '3' 1.4 107bhp ISG · '4' 1.4 107bhp ISG1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0–5,3 L/100 km NEDC114–124 g/km
2015–2016'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp1,4 L80 kW (108 PS)XăngTự động 4 cấp6,3–6,4 L/100 km NEDC147–150 g/km
2015'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'VR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015'2' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015'1' 1.25 84bhp · '1 Air' 1.25 84bhp · 'VR7' 1.25 84bhp1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2015'2' 1.25 84bhp1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2015'2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2015'2' 1.4 107bhp1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2013–2014'1' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn3,2 L/100 km NEDC85 g/km
2013–2014'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp ISG · 'VR7' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2013–2014'2' 1.1 CRDi 74bhp ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2014'1' 1.25 84bhp · '1 Air' 1.25 84bhp · 'VR7' 1.25 84bhp1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014'2' 1.25 84bhp1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2013–2014'2' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp ISG · '4' 1.4 CRDi 89bhp ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2013–2014'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2013–2014'2' 1.4 107bhp · '3' 1.4 107bhp1,4 L80 kW (108 PS)XăngTự động6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2013–2014'2' 1.4 107bhp ISG · '3' 1.4 107bhp ISG · '4' 1.4 107bhp ISG1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn5,3 L/100 km NEDC124 g/km
2012'1' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,2 L/100 km NEDC85 g/km
2012'1 Air' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2012'2' 1.1 CRDi 74bhp 6-speed manual ISG1,1 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2012'1' 1.25 84bhp 5-speed manual · '1 Air' 1.25 84bhp 5-speed manual1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
20122' 1.25 84bhp 5-speed manual · '2' 1.25 84bhp 5-speed manual1,2 L63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2012'2' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 CRDi 89bhp 6-speed manual ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
20121.4 107bhp 6-speed manual ISG · 2' 1.4 107bhp 6-speed manual ISG · 3' 1.4 107bhp 6-speed manual ISG1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC124 g/km
2012'2' 1.4 107bhp 4-speed auto1,4 L80 kW (108 PS)XăngTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2012'2' 1.4 107bhp 6-speed manual · '3' 1.4 107bhp 6-speed manual1,4 L80 kW (108 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km

Pháp 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015RIO 1.1 diesel CRDi (75ch) ISG BVM6 5P–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 3P–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2015RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 5P–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2015RIO 1.4 diesel CRDi (90ch) BVM6 5P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC102 g/km
2013–2015RIO 1.4 Essence (109ch) BVM 6 5P–80 kW (109 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,7 L/100 km NEDC127–130 g/km
2012–2014RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 3P · RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 5P–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,2–3,6 L/100 km NEDC85–94 g/km
2013–2014RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 3P–63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014RIO 1.2 Essence (85ch) BVM 5 5P–63 kW (85 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2014RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (Premium) 5P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2014RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 3P · RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 5P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 3P–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2012–2013RIO 1.1 Diesel CRDi (75ch) ISG BVM 6 5P–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 3P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (finition sport) 3P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 5P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013RIO 1.4 Diesel CRDi (90ch) BVM 6 (finition premium) 5P–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013RIO 1.4 essence (109ch) BVM 6 3P · RIO 1.4 Essence (109ch) BVM 6 3P–80 kW (109 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2012–2013RIO 1.4 essence (109ch) BVA 4 5P · RIO 1.4 Essence (109ch) BVA 4 5P–80 kW (109 PS)XăngTự động 4 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2012RIO 1.2 essence (85ch) BVM 5 3P–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2012RIO 1.2 essence (85ch) BVM 5 5P–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2012RIO 1.4 essence (109ch) BVM 6 5P–80 kW (109 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2017SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA173–181 g/km
2012–2017SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA173–181 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2017Compact1,6 LXăngTự động 6 cấp7,3–7,8 L/100 km 5 chu kỳ168–181 g/km
2012–2017Compact1,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,3–7,8 L/100 km 5 chu kỳ168–181 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.