Kia Proceed second generation

Kia Proceed second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Kia Proceed second generation (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 41 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: JD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.610 mm RDW4.310–4.505 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.780 mm
Chiều cao1.420 mm RDW1.430–1.485 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW2.650 mm
Vệt bánh trước1.545 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.553 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.311 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.411 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.870 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.410 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa230 km/h RDW–
Mô-men xoắn265 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm77,4% (74,8–79,7)77,9%1.131

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh33,8%27,3%
Lốp xe31,0%31,2%
Hệ thống treo23,1%27,3%
Đèn và hệ thống điện18,5%17,6%
Hệ thống lái15,7%4,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,5%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 41 phiên bản của Kia Proceed second generation

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20181,6 L–Dầu diesel102 g/km478
2013–20181,6 L150 kW (204 PS)Xăng147–171 g/km5.674
20181,0 L–Xăng115 g/km420
2013–20181,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel109 g/km468
2013–20171,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel99–108 g/km7.432
2015–20171,0 L88 kW (120 PS)Xăng115 g/km988
2015–20171,4 L74 kW (101 PS)Xăng138 g/km396
2016–20171,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel102–103 g/km28
2013–20161,4 L73 kW (99 PS)Xăng139 g/km2.460
2013–20141,6 L94 kW (128 PS)Dầu diesel111–114 g/km110
2013–20141,6 L99 kW (135 PS)Xăng136 g/km76

Vương quốc Anh 30 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2017'2' 1.0 T-GDi 98bhp ISG1,0 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC113 g/km
2016–2017'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC115 g/km
2016–2017'SR7' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2016–2017'2' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2016–2017'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–2017'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp ISG · 'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp ISG1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC102 g/km
2015–2017'S' 1.6 GDI 133bhp ISG · '2' 1.6 GDi 133bhp ISG1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2017'GT' 1.6 T-GDi 201bhp1,6 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC170 g/km
2015'VR7' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC143 g/km
2015'S' 1.6 CRDi 126bhp ISG1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC100 g/km
2015'SE' 1.6 CRDi 126bhp ISG · 'SE Tech' 1.6 CRDi 126bhp ISG1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2015'SE' 1.6 GDI 133bhp DCT1,6 L99 kW (135 PS)XăngTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2015'SE' 1.6 GDI 133bhp ISG1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC137 g/km
2015'GT' 1.6 T-GDi 201bhp · 'GT 1st edition' 1.6 T-GDi 201bhp · 'GT Tech' 1.6 T-GDi 201bhp1,6 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC171 g/km
2014'VR7' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC143 g/km
2014'S' 1.6 CRDi 126bhp ISG1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC100 g/km
2014'SE' 1.6 CRDi 126bhp ISG · 'SE Tech' 1.6 CRDi 126bhp ISG1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2014'S' 1.6 GDI 133bhp ISG1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn5,4 L/100 km NEDC124 g/km
2014'SE' 1.6 GDI 133bhp ISG1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC137 g/km
2014'SE' 1.6 GDI 133bhp DCT1,6 L99 kW (135 PS)XăngTự động6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2014'GT' 1.6 T-GDi 201bhp · 'GT 1st edition' 1.6 T-GDi 201bhp · 'GT Tech' 1.6 T-GDi 201bhp1,6 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn7,4 L/100 km NEDC171 g/km
2013'1' 1.4 89bhp · 'VR-7' 1.4 89bhp1,4 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC139 g/km
2013'2' 1.6 CRDi 89bhp ISG1,6 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2013'VR-7' 1.6 CRDi 89bhp1,6 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2013'2' 1.6 CRDi 114bhp1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2013'3' 1.6 CRDi 114bhp1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013'4' 1.6 CRDi 126bhp1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013'2' 1.6 123bhp1,6 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC146 g/km
2013'2' 1.6 123bhp1,6 L92 kW (125 PS)XăngTự động6,6 L/100 km NEDC158 g/km
2013'3' 1.6 123bhp1,6 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC149 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.