MINI Clubman

MINI Clubman
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 174 phiên bản của MINI Clubman (2008–2024) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2008–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 225 kW (306 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
316.374

MINI Clubman là mẫu xe gì?

Clubman là mẫu xe cỡ nhỏ thân dài, kiểu wagon của MINI. Đặc điểm nhận diện của xe là cặp cửa sau chia đôi mở sang 2 bên. Thế hệ hiện đại đầu tiên còn có thêm 1 cửa bên mở ngược chiều ở một phía, còn thế hệ sau dùng cửa bên thông thường. Tên Clubman cũng gợi nhớ những mẫu Mini wagon cổ điển vốn có cửa sau chia đôi đặc trưng.

Các thế hệ Clubman

Thế hệ hiện đại đầu tiên, R55 (2008–2014), đưa tên Clubman trở lại với cửa sau chia đôi và thêm 1 cửa bên mở ngược chiều để hành khách ra vào hàng ghế sau. Thế hệ thứ 2, F54 (2015–2024), dùng cửa bên thông thường nhưng vẫn giữ cửa sau chia đôi. Thế hệ này mang đến cách bố trí chỗ ngồi rộng rãi hơn cho kiểu thân xe wagon của Clubman. Clubman hiện đại kết thúc vòng đời vào năm 2024, sau 2 thế hệ.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức

Tùy thị trường và năm sản xuất, Clubman dùng động cơ dung tích 1,4 L đến 2,0 L, với các phiên bản xăng và diesel được liệt kê. Công suất tại EU dao động từ 66 kW (90 PS) đến 225 kW (306 PS); dải công suất tại Pháp được liệt kê đạt tới 155 kW (211 PS). Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,6 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 3,9 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất theo EPA là 7,4 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 32 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 7,4 L/100 km theo quy trình NRCan 5 chu trình. WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và quy trình 5 chu trình tại Canada sử dụng các phương pháp khác nhau, vì vậy nên đọc số liệu trong phạm vi từng thị trường.

Xe được bán ở đâu?

Số liệu chính thức liệt kê Clubman tại Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2024, với tổng cộng 316.374 xe. Giai đoạn được liệt kê là 2008–2018 tại Vương quốc Anh, 2012–2014 tại Pháp, 2008–2024 tại Hoa Kỳ và 2008–2023 tại Canada.

Câu hỏi và trả lời

MINI Clubman hiện đại có bao nhiêu thế hệ?

Có 2 thế hệ: thế hệ đầu tiên R55 (2008–2014) và thế hệ thứ 2 F54 (2015–2024).

Điểm đặc trưng ở phía sau của Clubman là gì?

Xe có 2 cửa sau chia đôi. Thế hệ hiện đại đầu tiên còn có thêm 1 cửa bên mở ngược chiều; thế hệ thứ 2 dùng cửa bên thông thường.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Clubman thấp nhất được liệt kê tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 4,6 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP.

Clubman ngừng sản xuất khi nào?

Clubman hiện đại kết thúc vòng đời vào năm 2024.

Clubman first generation (2008–2014)

MINI Clubman first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: R55 · Tài liệu tham khảo: adac.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.940–3.960 mm · Khối lượng không tải 1.235–1.313 kg · Tốc độ tối đa 183–227 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 84,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 77 phiên bản

Clubman second generation (2015–2024)

MINI Clubman second generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: F54 · Tài liệu tham khảo: adac.de, autocentrum.pl

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.270 mm · Khối lượng không tải 1.275–1.465 kg · Tốc độ tối đa 185–238 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 97 phiên bản

Liên minh Châu Âu 41 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20241,5 L100 kW (136 PS)Xăng6,0–6,1 L/100 km WLTP139–140 g/km14.395
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,8–5,1 L/100 km WLTP131–134 g/km3.014
2021–20242,0 L131 kW (178 PS)Xăng6,4–6,6 L/100 km WLTP147–150 g/km7.425
2021–20242,0 L225 kW (306 PS)Xăng7,4–7,6 L/100 km WLTP172–174 g/km3.997
2021–20242,0 L120 kW (163 PS)Xăng6,2–6,5 L/100 km WLTP146–149 g/km118
2021–20231,5 L75 kW (102 PS)Xăng6,0–6,2 L/100 km WLTP140 g/km3.128
2021–20221,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,6–4,7 L/100 km WLTP126 g/km1.831
2021–20222,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,2–5,3 L/100 km WLTP139–141 g/km941
20212,0 L141 kW (192 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP159 g/km354
2015–20201,5 L100 kW (136 PS)Xăng–121–124 g/km49.575
2015–20202,0 L141 kW (192 PS)Xăng–131–142 g/km41.023
2015–20201,5 L75 kW (102 PS)Xăng–121–129 g/km28.243
2019–20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–162 g/km3.443
2015–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–112–114 g/km39.796
2015–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–103–108 g/km14.469
2015–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–118–124 g/km12.279
20202,0 L131 kW (178 PS)Xăng–135 g/km462
2016–20202,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–112–113 g/km1.236
2015–20202,0 L120 kW (163 PS)Xăng–131–145 g/km456
20191,5 L100 kW (136 PS)Xăng14,8 kWh/100 km NEDC126 g/km8.234
20191,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel14,0 kWh/100 km NEDC109 g/km1.415
2016–20192,0 L170 kW (231 PS)Xăng–155–161 g/km1.861
20182,0 L141 kW (192 PS)Dầu diesel–147 g/km956
20171,5 L75 kW (102 PS)Nhiên liệu khác–121 g/km6.646
20171,5 L85 kW (116 PS)Nhiên liệu khác–101 g/km6.570
20171,5 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác–121 g/km6.116
20172,0 L170 kW (231 PS)Nhiên liệu khác–155 g/km1.776
20171,5 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–99 g/km952
20172,0 L212 kW (288 PS)Xăng–142 g/km136
20171,5 L150 kW (204 PS)Xăng–121 g/km118
20171,5 L113 kW (154 PS)Xăng–120 g/km54
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–111 g/km48
20172,0 L255 kW (347 PS)Xăng–155 g/km34
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–123 g/km32
2016–20172,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–120–121 g/km201
20161,5 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–121 g/km28
20162,5 L150 kW (204 PS)Xăng–192 g/km10
20151,6 L72 kW (98 PS)Xăng–127 g/km30
20151,6 L90 kW (122 PS)Xăng–129 g/km13
20151,6 L135 kW (184 PS)Xăng–137 g/km11
20152,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–124 g/km11

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2018MINI One D 15'' & 16'' tyres1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2017–2018MINI One D 15'' & 16'' tyres1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km
2017–2018MINI One D 17'' tyres1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC102 g/km
2017–2018MINI One D 17'' tyres1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2017–2018MINI One D 18'' & 19'' tyres1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC104 g/km
2017–2018MINI One D 18'' & 19'' tyres1,5 LDầu dieselTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2016–2018MINI Cooper - 16'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC118 g/km
2016–2018MINI Cooper - 16'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC118 g/km
2016–2018MINI Cooper - 17'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC121 g/km
2016–2018MINI Cooper - 17'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC121 g/km
2016–2018MINI Cooper - 18'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km
2016–2018MINI Cooper - 18'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km
2017–2018MINI One 15'' & 16'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2017–2018MINI One 15'' & 16'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2017–2018MINI One 17'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2017–2018MINI One 17'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2017–2018MINI One 18'' & 19'' tyres1,5 LXăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC124 g/km
2017–2018MINI One 18'' & 19'' tyres1,5 LXăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 16'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 16'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 17'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 17'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2016–2018MINI Cooper D - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2016–2018MINI Cooper SD - 17'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018MINI Cooper SD - 17'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2016–2018MINI Cooper SD - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,4 L/100 km NEDC117 g/km
2016–2018MINI Cooper SD - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2016–2018MINI Cooper SD ALL4 Clubman - 16'' & 17'' tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 16'' & 17'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2016–2018MINI Cooper SD ALL4 Clubman - 18'' & 19'' tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–2018MINI Cooper S - 17'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2016–2018MINI Cooper S - 17'' tyres2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2016–2018MINI Cooper S - 18'' & 19'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2016–2018MINI Cooper S - 18'' & 19'' tyres2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km
2016–2018MINI Cooper S ALL4 Clubman - 16'' & 17'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2016–2018MINI Cooper S ALL4 Clubman - 16'' & 17'' tyres2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2016–2018MINI Cooper S ALL4 Clubman - 18'' & 19'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2016–2018MINI Cooper S ALL4 Clubman - 18'' & 19'' tyres2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
2017–2018MINI John Cooper Works ALL42,0 LXăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC154 g/km
2017–2018MINI John Cooper Works ALL42,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC168 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2024SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA206–215 g/km
2020–2024SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA189–191 g/km
2016–2024SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA208–217 g/km
2017–2019SIDI1,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA214 g/km
2016–2019SIDI1,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–201 g/km
2017–2019SIDI1,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–219 g/km
2016–2019SIDI1,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197–199 g/km
2017–2019SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA227–228 g/km
2016–2019SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA204–206 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2023Mid-size1,5 LXăngTự động 8 cấp8,5–9,1 L/100 km 5 chu kỳ197–213 g/km
2017–2023Mid-size2,0 LXăngTự động 8 cấp8,7–9,2 L/100 km 5 chu kỳ205–215 g/km
2023Mid-size2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,2 L/100 km 5 chu kỳ191 g/km
2016–2023Mid-size2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,2–9,7 L/100 km 5 chu kỳ215–228 g/km
2016–2019Mid-size1,5 LXăngSố sàn 6 cấp8,2–9,1 L/100 km 5 chu kỳ194–214 g/km
2016–2017Mid-size1,5 LXăngTự động 6 cấp8,3–8,4 L/100 km 5 chu kỳ195–197 g/km
2016Mid-size2,0 LXăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km

Các đợt triệu hồi MINI Clubman

10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với MINI Clubman từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-đun điều khiển khoang để chân có thể chập điện2008–2014
  • Bộ cuộn dây an toàn ghế trước có thể không hoạt động đúng thông số2022
  • Bộ thu hồi dây đai an toàn ghế hành khách có thể vô hiệu hóa sớm2021
  • Cảm biến lật xe có thể ngăn các hệ thống an toàn kích hoạt2020
  • Cảm biến trục khuỷu có thể gây chết máy2019

Xem tất cả 10 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.