Kia Proceed third generation

Kia Proceed third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Proceed third generation (2019–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 54 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: CD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.610–4.620 mm RDW4.310–4.605 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800–1.826 mm
Chiều cao1.420 mm RDW1.442–1.490 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW2.650 mm
Vệt bánh trước1.555–1.559 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.563–1.567 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.260–1.338 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.360–1.438 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.820–1.900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.410 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–610 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–225 km/h RDW–
Mô-men xoắn172–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/40R18, 225/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,4% (90,5–92,2)92,2%3.934
4–5 năm89,1% (88,2–90,0)91,0%4.558

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe28,8%22,6%
Phanh18,9%13,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,5%6,0%
Hệ thống treo3,1%3,6%
Đèn và hệ thống điện2,6%4,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,8%1,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 54 phiên bản của Kia Proceed third generation

Hiển thị tất cả 54 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,6 L150 kW (204 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP154 g/km30.640
2024–20251,5 L103 kW (140 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138–139 g/km5.798
2024–20251,5 L103 kW (140 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km287
2021–20241,5 L118 kW (160 PS)Xăng5,8–6,0 L/100 km WLTP132–134 g/km13.933
2021–20241,5 L118 kW (160 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP129–130 g/km1.445
2021–20241,0 L88 kW (120 PS)Xăng5,6–5,8 L/100 km WLTP128–132 g/km2.291
2021–20221,5 L117 kW (159 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km3.569
2021–20221,5 L117 kW (159 PS)Hybrid5,7–5,9 L/100 km WLTP129 g/km677
20211,4 L103 kW (140 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP142 g/km1.094
20211,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,7 L/100 km WLTP134 g/km647
20211,6 L100 kW (136 PS)Hybrid4,9 L/100 km WLTP128 g/km157
2019–20201,6 L150 kW (204 PS)Xăng–143–144 g/km31.112
2019–20201,4 L103 kW (140 PS)Xăng–132 g/km21.005
2019–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–111 g/km9.016
2019–20201,0 L88 kW (120 PS)Xăng–124–125 g/km2.878
20201,6 L100 kW (136 PS)Hybrid–101 g/km306

Vương quốc Anh 36 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024GT-Line'1,5 L140 kW (190 PS)XăngSố sàn5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2024GT-Line'1,5 L140 kW (190 PS)XăngTự động5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2024GT-Line S'1,5 L140 kW (190 PS)XăngTự động6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2024GT-Line' 1.5 T-Gdi 158bhp MT6 ISG1,5 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2024'GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual ISG · GT-Line' 1.5 T-Gdi 158bhp MT6 ISG1,5 L160 kW (218 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2024'GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG1,5 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2024GT-Line S' 1.5 T-GDI 158bhp DCT71,5 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2024'GT-Line S' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG1,5 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km
2024'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG1,6 L204 kW (277 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km
2021–2023''GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG1,5 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2021–2023''GT-Line S' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG1,5 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km
2021–2023'GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual ISG · GT-Line' 1.5 T-Gdi 158bhp MT6 ISG1,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
2023GT-Line' 1.5 T-Gdi 158bhp MT6 ISG1,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP130 g/km
2023GT-Line S' 1.5 T-GDI 158bhp DCT71,5 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2021–2023'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG1,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km
2020–2021GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km
2020–2021GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2020–2021GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2020–2021'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2020–2021'GT-Line S' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2020–2021GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG1,4 L106 kW (144 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2020–2021GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG1,4 L106 kW (144 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2020–2021GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG · GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP163 g/km
2021'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed Auto DCT ISG1,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP153 g/km
2020–2021GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG1,6 L86 kW (117 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP132 g/km
2020–2021GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km
2020–2021'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km
2019GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP–
2019GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP–
2019GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP–
2019GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG1,4 L106 kW (144 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP–
2019GT-Line Lunar Edition' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG1,4 L106 kW (144 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP–
2019GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG · GT 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT' 1.6 T-GDi 201bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP–
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG1,6 L86 kW (117 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–
2019GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · 'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP–
2019'GT-Line' 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026PROCEED 1.5 essence T-GDi (160ch) ISG BVM61,5 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2026PROCEED GT 1.6 essence T-GDi (204ch) ISG DCT71,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp––

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.