Infiniti G

Infiniti G
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 64 phiên bản của Infiniti G (1991–2014) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1991–2014
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,7 L
Công suất
235 kW (320 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
10,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
1.706

Infiniti G là xe gì?

Infiniti G là dòng xe du lịch hạng sang, có phiên bản sedan và coupe; dòng G37 còn có bản mui trần. Mẫu xe kết hợp sự thoải mái khi sử dụng hằng ngày với cá tính thể thao trong một thân xe cỡ nhỏ. Infiniti ra mắt năm 1989 với tư cách thương hiệu xe sang của Nissan; G35 góp phần xây dựng danh tiếng của hãng nhờ thiết kế khác biệt và định hướng hiệu năng.

Tên G bao gồm nhiều thế hệ và kiểu thân xe. Thế hệ đầu tiên (P10, 1991–1996) và thế hệ thứ 2 (P11, 1999–2002) được bán tại Mỹ và Canada. Thế hệ thứ 3 (V35, 2003–2007) ra mắt bản sedan và coupe G35 tại các thị trường này. Thế hệ thứ 4 (V36/CV36, 2007–2013) cũng có mặt tại châu Âu. Theo thời gian, tên G35 được thay bằng G37.

Động cơ và công suất

Động cơ thay đổi tùy thế hệ và thị trường. Các phiên bản tại Mỹ và Canada có dung tích từ 2.0 đến 3.7 L; phiên bản tại châu Âu, Anh và Pháp chủ yếu dùng động cơ xăng 3.7 L. Số liệu đăng ký EU ghi nhận động cơ này có công suất 235 kW (320 PS). Tại Anh, Pháp, Mỹ và Canada, loại nhiên liệu được liệt kê là xăng.

Infiniti G tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 10,5 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh và Pháp. EPA của Mỹ xếp hạng phiên bản tiết kiệm nhất ở mức 9,8 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 24 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 9,9 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Các kết quả này sử dụng quy trình khác nhau, vì vậy nên so sánh trong từng thị trường.

G ghi nhận 1.706 xe đăng ký EU từ 2010 đến 2014. Số liệu tại Mỹ bao quát giai đoạn 1991–2013, còn số liệu tại Canada bao quát giai đoạn 1995–2013, phản ánh lịch sử lâu hơn của mẫu xe này ở Bắc Mỹ.

Câu hỏi và trả lời

Infiniti G là sedan hay coupe?

Mẫu xe được bán dưới cả 2 kiểu thân xe. Dòng G37 còn có bản mui trần.

Các phiên bản G tại châu Âu được liệt kê với động cơ nào?

Số liệu tại châu Âu chủ yếu ghi nhận động cơ xăng 3.7 L có công suất 235 kW (320 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Infiniti G là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 9,8 L/100 km theo kết quả EPA tại Mỹ. Số liệu NEDC tại Anh và Pháp là 10,5 L/100 km, còn số liệu 5 chu trình tại Canada là 9,9 L/100 km.

G được bán ở châu Âu khi nào?

Số liệu đăng ký EU bao quát giai đoạn 2010–2014. Thế hệ thứ 4, V36/CV36, cũng được bán tại Anh và Pháp.

G first generation (1991–1996)

Infiniti G first generation
Ảnh: Thefultonhow at English Wikipedia / Wikimedia Commons · CC BY 2.5

Mã mẫu xe: P10 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.440–4.445 mm · Khối lượng không tải 1.150–1.278 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

G second generation (1999–2002)

Infiniti G second generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: P11 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.509 mm · Khối lượng không tải 1.321–1.352 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

G third generation (2003–2007)

Infiniti G third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: V35 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: infinitiusa.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.735 mm · Khối lượng không tải 1.520–1.540 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 11 phiên bản

G fourth generation (2007–2013)

Infiniti G fourth generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: V36, CV36 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.660–4.780 mm · Khối lượng không tải 1.450–1.798 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,7 L235 kW (320 PS)Xăng251–257 g/km952
20133,7 L–Nhiên liệu khác258 g/km40
20103,7 L–Xăng255 g/km652
2010––Nhiên liệu khác259 g/km12

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014G37 Cabrio3,7 LXăngTự động11,4 L/100 km NEDC264 g/km
2013–2014G37 Coupe · G37 Sedan · G37 Coupé3,7 LXăngTự động10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2010–2012G37 Convertible3,7 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km
2010–2012G37 Convertible3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,9 L/100 km NEDC275 g/km
2012G37 Coupé · G37 Saloon 2WD3,7 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012G37 Coupé · G37 Saloon 2WD3,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2010–2012G37 Saloon 4WD3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0 L/100 km NEDC255 g/km
2010G37 Saloon 2WD · G37 Coupé3,7 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2010G37 Saloon 2WD · G37 Coupé3,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013G37–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 4WAS–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 COUPE–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 COUPE 4WAS–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 CABRIO–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,9 L/100 km NEDC275 g/km
2012–2013G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5–11,4 L/100 km NEDC246–264 g/km
2012–2013G37 4WAS · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012–2013G37 COUPE · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012–2013G37 COUPE 4WAS · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012G37 4WD–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,0 L/100 km NEDC255 g/km
2012G37 CABRIO–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
2008–20133,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–295 g/km
2011–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA270–276 g/km
2011–20122,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2011–20122,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
20103,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009CLKUP3,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2009CLKUP3,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2007–20083,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2007–2008CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2007–2008CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2008CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2013Subcompact3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–12,4 L/100 km 5 chu kỳ267–285 g/km
2009–2013Mid-size · Subcompact3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–11,9 L/100 km 5 chu kỳ269–274 g/km
2010–2013Subcompact3,7 LXăngTự động 7 cấp10,8–11,5 L/100 km 5 chu kỳ248–265 g/km
2013Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2009–2013Mid-size · Subcompact3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0–11,5 L/100 km 5 chu kỳ253–265 g/km
2011–2012Mid-size2,5 LXăngTự động 7 cấp10,1–10,5 L/100 km 5 chu kỳ232–242 g/km
2007–2008Mid-size3,5 LXăngTự động 5 cấp11,9–12,4 L/100 km 5 chu kỳ274–285 g/km
2007–2008Mid-size3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2008Subcompact3,7 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2007Subcompact3,5 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2007Subcompact3,5 LXăngSố sàn 6 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20143,7 L235 kW (320 PS)Xăng253 g/km50

Các đợt triệu hồi Infiniti G

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Infiniti G từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Kính điện có thể kẹp trước khi tự đảo chiều2011–2012
  • Dây điện cảm biến ghế hành khách có thể làm gián đoạn tín hiệu2005–2007
  • Túi khí hành khách có thể bị ngắt kích hoạt2007–2008
  • Đèn pha không đáp ứng yêu cầu chiếu sáng2006–2007
  • Ống nạp nhiên liệu có thể bị nứt và rò rỉ2003–2004

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.