Infiniti G fourth generation

Infiniti G fourth generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Infiniti G fourth generation (2007–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 47 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: V36, CV36 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.660–4.780 mm RDW4.650–4.750 mm TC4.651–4.750 mm
Chiều rộng1.770–1.820 mm RDW1.770–1.820 mm TC1.773–1.852 mm
Chiều cao1.390–1.450 mm RDW1.390–1.450 mm TC1.392–1.468 mm
Chiều dài cơ sở2.840–2.850 mm RDW2.850 mm TC2.850 mm
Vệt bánh trước1.520–1.545 mm ASTRA1.520–1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.520–1.595 mm ASTRA1.520–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.450–1.798 kg RDW1.602–1.864 kg TC1.586–1.680 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.550–1.898 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.820–2.315 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.209–2.803 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn360 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 245/45R18, 225/45R19, 245/40R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

661 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2013. 47 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Túi khí 296
  • Hệ thống điện 72
  • Hộp số và hệ truyền động 53
  • Động cơ 52
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 52
  • Thân xe và kết cấu 40

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 47 phiên bản của Infiniti G fourth generation

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,7 L235 kW (320 PS)Xăng251–257 g/km952
20133,7 L–Nhiên liệu khác258 g/km40
20103,7 L–Xăng255 g/km652
2010––Nhiên liệu khác259 g/km12

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014G37 Cabrio3,7 LXăngTự động11,4 L/100 km NEDC264 g/km
2013–2014G37 Coupe · G37 Sedan · G37 Coupé3,7 LXăngTự động10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2010–2012G37 Convertible3,7 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km
2010–2012G37 Convertible3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,9 L/100 km NEDC275 g/km
2012G37 Coupé · G37 Saloon 2WD3,7 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012G37 Coupé · G37 Saloon 2WD3,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2010–2012G37 Saloon 4WD3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0 L/100 km NEDC255 g/km
2010G37 Saloon 2WD · G37 Coupé3,7 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2010G37 Saloon 2WD · G37 Coupé3,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013G37–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 4WAS–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 COUPE–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 COUPE 4WAS–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC248 g/km
2012–2013G37 CABRIO–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,9 L/100 km NEDC275 g/km
2012–2013G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5–11,4 L/100 km NEDC246–264 g/km
2012–2013G37 4WAS · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012–2013G37 COUPE · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012–2013G37 COUPE 4WAS · G37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012G37 4WD–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,0 L/100 km NEDC255 g/km
2012G37 CABRIO–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
2008–20133,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–295 g/km
2011–20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA270–276 g/km
2011–20122,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2011–20122,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
20103,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009CLKUP3,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2009CLKUP3,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2007–20083,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2007–2008CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2007–2008CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2008CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2013Subcompact3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–12,4 L/100 km 5 chu kỳ267–285 g/km
2009–2013Mid-size · Subcompact3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–11,9 L/100 km 5 chu kỳ269–274 g/km
2010–2013Subcompact3,7 LXăngTự động 7 cấp10,8–11,5 L/100 km 5 chu kỳ248–265 g/km
2013Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2009–2013Mid-size · Subcompact3,7 LXăngTự động 7 cấp11,0–11,5 L/100 km 5 chu kỳ253–265 g/km
2011–2012Mid-size2,5 LXăngTự động 7 cấp10,1–10,5 L/100 km 5 chu kỳ232–242 g/km
2007–2008Mid-size3,5 LXăngTự động 5 cấp11,9–12,4 L/100 km 5 chu kỳ274–285 g/km
2007–2008Mid-size3,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2008Subcompact3,7 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2007Subcompact3,5 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2007Subcompact3,5 LXăngSố sàn 6 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.