Cadillac CTS

Cadillac CTS
Ảnh: HJUdall / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 121 phiên bản của Cadillac CTS (2003–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2003–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 6,2 L
Công suất
203 kW (276 PS) đến 477 kW (649 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
8,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
1.695

Cadillac CTS là xe gì?

Cadillac CTS là mẫu xe hạng sang đã đưa ngôn ngữ thiết kế Art and Science góc cạnh của thương hiệu vào dòng sedan. Dòng xe này phát triển thêm các kiểu thân xe coupe và wagon, bên cạnh những phiên bản V-Series chú trọng hiệu suất. Sự kết hợp đó khiến CTS trở thành mẫu xe đặc trưng trong danh mục xe du lịch của Cadillac.

CTS trải qua 3 thế hệ, từ 2003 đến 2019. Thế hệ đầu sử dụng nền tảng Sigma; thế hệ thứ 2 chuyển sang Sigma II và có thêm kiểu thân xe coupe và wagon. Thế hệ thứ 3 dùng nền tảng Alpha và được bán dưới dạng sedan. Qua các thế hệ, CTS góp phần định hình hướng thiết kế hiện đại của Cadillac.

Động cơ và công suất

Tại các thị trường được đề cập, CTS sử dụng động cơ xăng có dung tích từ 2,0 L đến 6,2 L. Số liệu đăng ký xe tại EU cho thấy dải công suất từ 203 kW (276 PS) đến 477 kW (649 PS); số liệu tại Pháp ghi nhận mức từ 203 kW (276 PS) đến 415 kW (564 PS). Dòng xe có cả phiên bản sử dụng hằng ngày lẫn các phiên bản V hiệu suất cao.

Cadillac CTS tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Kết quả chính thức thay đổi tùy phiên bản và quy trình thử nghiệm. Mức thấp nhất tại Anh là 7,8 L/100 km theo NEDC, còn số liệu tại Pháp ghi nhận 8,5 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất theo EPA là 9,4 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 25 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 9,5 L/100 km theo quy trình 5 chu kỳ của NRCan. Các bài thử NEDC của châu Âu, EPA của Hoa Kỳ và 5 chu kỳ của Canada sử dụng phương pháp khác nhau, nên kết quả không thể quy đổi để so sánh trực tiếp.

CTS được bán ở đâu?

CTS xuất hiện trong số liệu chính thức tại Hoa Kỳ và Canada từ 2003 đến 2019, tại Anh từ 2006 đến 2018, tại EU từ 2010 đến 2019 và tại Pháp từ 2012 đến 2015. Tổng số xe đăng ký tại EU là 1.695 trong giai đoạn 2010–2019. Kiểu thân xe và lựa chọn động cơ thay đổi tùy thị trường và năm.

Câu hỏi và trả lời

Cadillac CTS được bán trong những năm nào?

3 thế hệ của mẫu xe này kéo dài từ 2003 đến 2019: thế hệ đầu từ 2003 đến 2007, thế hệ thứ 2 từ 2008 đến 2013 và thế hệ thứ 3 từ 2014 đến 2019.

CTS có những loại động cơ nào?

Dải động cơ xăng được liệt kê tại các thị trường có dung tích từ 2,0 L đến 6,2 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của CTS là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 7,8 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh. Các thị trường khác sử dụng quy trình thử nghiệm riêng.

CTS first generation (2003–2007)

Cadillac CTS first generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: Sigma · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.830 mm · Khối lượng không tải 1.625–1.697 kg · Tốc độ tối đa 206–240 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

CTS second generation (2008–2013)

Cadillac CTS second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: Sigma II · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.860 mm · Khối lượng không tải 1.745–1.917 kg · Tốc độ tối đa 221–241 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

CTS third generation (2014–2019)

Cadillac CTS third generation
Ảnh: HJUdall / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: Alpha · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cadillacsociety.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.970–5.020 mm · Khối lượng không tải 1.634–1.825 kg · Tốc độ tối đa 280–320 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20196,2 L477 kW (649 PS)Xăng298 g/km452
2014–20192,0 L203 kW (276 PS)Xăng189–206 g/km476
20146,2 L415 kW (564 PS)Xăng353 g/km28

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20182.0L RWD2,0 LXăngTự động 8 cấp7,8 L/100 km NEDC180 g/km
20182.0L AWD2,0 LXăngTự động 8 cấp8,4 L/100 km NEDC193 g/km
20186.2L V8 RWD6,2 LXăngTự động 8 cấp13,0 L/100 km NEDC298 g/km

Pháp 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CTS SEDAN 2.0L BVA RWD (LM) MY15–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2015CTS SEDAN 2.0L BVA RWD (HM) MY15–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2015CTS SEDAN 2.0L BVA AWD (LM) MY15–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2015CTS SEDAN 2.0L BVA AWD (HM) MY15–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2014"CTS WAGON 3.0L V6 BVA RWD 18"" (HM)"–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC250 g/km
2014"CTS WAGON 3.0L V6 BVA RWD 18"" (LM)"–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC250 g/km
2014CTS SEDAN 2.0L BVA AWD (HM)–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp9,1 L/100 km NEDC212 g/km
2014CTS SEDAN 2.0L BVA AWD (LM)–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp9,1 L/100 km NEDC212 g/km
2014CTS SEDAN 2.0L BVA RWD (HM)–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2014CTS SEDAN 2.0L BVA RWD (LM)–203 kW (276 PS)XăngTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2014"CTS COUPE 3.6L V6 BVA AWD 18"""–237 kW (322 PS)XăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC255 g/km
2014"CTS COUPE 3.6L V6 BVA RWD 19"""–237 kW (322 PS)XăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC255 g/km
2014"CTS WAGON 3.6L V6 BVA AWD 18"""–237 kW (322 PS)XăngTự động 6 cấp10,6 L/100 km NEDC250 g/km
2014"CTS WAGON 3.6L V6 BVA RWD 19"""–237 kW (322 PS)XăngTự động 6 cấp10,4 L/100 km NEDC245 g/km
2014"CTS-V COUPE 6.2L V8 BVA RWD 19"""–415 kW (564 PS)XăngTự động 6 cấp14,4 L/100 km NEDC336 g/km
2014"CTS-V COUPE 6.2L V8 BVM RWD 19"""–415 kW (564 PS)XăngSố sàn 6 cấp15,6 L/100 km NEDC365 g/km
2014"CTS-V WAGON 6.2L V8 BVA RWD 19"""–415 kW (564 PS)XăngTự động 6 cấp14,5 L/100 km NEDC343 g/km
2014"CTS-V WAGON 6.2L V8 BVM RWD 19"""–415 kW (564 PS)XăngSố sàn 6 cấp15,7 L/100 km NEDC370 g/km

Hoa Kỳ 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2019SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA229–232 g/km
2016–2019SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219–224 g/km
2014–2019SIDI3,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18–24 MPG (9,8–13,1 L/100 km) EPA234–303 g/km
2016–2019SIDI3,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA247–269 g/km
2016–2019SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA329–337 g/km
2014–2015SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2014–2015SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA232–239 g/km
2014–2015SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA260–268 g/km
2014–20156,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345–349 g/km
2014–20156,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA389–396 g/km
2014SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA264 g/km
2014SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262 g/km
2014SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2019Mid-size2,0 LXăngTự động 8 cấp9,5–9,9 L/100 km 5 chu kỳ221–232 g/km
2014–2019Mid-size3,6 LXăngTự động 8 cấp9,9–12,8 L/100 km 5 chu kỳ233–311 g/km
2016–2019Mid-size6,2 LXăngTự động 8 cấp14,0–14,3 L/100 km 5 chu kỳ329–337 g/km
2014–2015Mid-size2,0 LXăngTự động 6 cấp9,9–10,8 L/100 km 5 chu kỳ228–248 g/km
2014–2015Mid-size3,6 LXăngTự động 6 cấp11,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ253–260 g/km
2014Station wagon: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,0–11,1 L/100 km 5 chu kỳ253–255 g/km
2014Mid-size · Station wagon: Small3,6 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ262 g/km
2014Mid-size · Station wagon: Small6,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,8 L/100 km 5 chu kỳ340 g/km
2014Mid-size · Station wagon: Small6,2 LXăngTự động 6 cấp16,6 L/100 km 5 chu kỳ382 g/km

Các đợt triệu hồi Cadillac CTS

32 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Cadillac CTS từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể nứt vỡ2015–2016
  • Hệ thống trợ lực lái điện có thể bị hỏng2016–2018
  • Chốt cuộn trong vi sai cầu sau có thể gãy2014–2015
  • Trợ lực lái điện có thể bị lỗi2016–2018
  • Bộ sưởi ghế trước có thể bị quá nhiệt2014–2016

Xem tất cả 32 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.