Hyundai IONIQ 5

Hyundai IONIQ 5
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 65 phiên bản của Hyundai IONIQ 5 (2021–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2021–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
53 kW (72 PS) đến 478 kW (650 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
125.897

Hyundai IONIQ 5 là xe gì?

Hyundai IONIQ 5 là mẫu crossover thuần điện có dáng xe cao và thiết kế góc cạnh. Ra mắt năm 2021, đây là mẫu xe đầu tiên của thương hiệu xe điện IONIQ thuộc Hyundai. Cụm đèn lấy cảm hứng từ điểm ảnh tạo nên diện mạo đặc trưng, còn nền tảng điện chuyên dụng cho phép bố trí sàn cabin phẳng và nội thất linh hoạt.

Thế hệ đầu tiên bắt đầu từ năm 2021 và vẫn tiếp tục cho đến nay. IONIQ 5 đưa nền tảng điện E-GMP của Hyundai vào dòng IONIQ. Tính năng vehicle-to-load có thể cấp điện cho các thiết bị tương thích.

Động cơ và công suất

Mọi phiên bản IONIQ 5 đều chạy điện, không có động cơ xăng hay diesel. Công suất được ghi nhận khác nhau tùy thị trường: 42 kW (57 PS) đến 478 kW (650 PS) trong danh mục EU, 125 kW (170 PS) đến 650 kW (884 PS) tại Vương quốc Anh và 125 kW (170 PS) đến 478 kW (650 PS) tại Canada.

IONIQ 5 được bán ở những thị trường nào?

Số liệu đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2021–2025, với 125.897 xe được đăng ký. Danh mục tại Vương quốc Anh bao phủ giai đoạn 2021–2026, tại Hoa Kỳ là 2022–2027 và tại Canada là 2022–2026. Các phiên bản và mức công suất được liệt kê khác nhau giữa các thị trường.

Hiệu suất của IONIQ 5 được đo như thế nào?

Là xe điện dùng pin, IONIQ 5 sử dụng điện thay vì xăng hoặc diesel, nên mức tiêu thụ nhiên liệu tính bằng lít trên 100 km không phản ánh mức năng lượng xe sử dụng. Quy trình thử nghiệm tùy theo thị trường: châu Âu dùng WLTP, Hoa Kỳ dùng phương pháp EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu trình. Kết quả từ các bài thử này không tương đương trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

Hyundai IONIQ 5 có phải xe hybrid không?

Không. Các mẫu IONIQ 5 trong số liệu EU, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada đều là phiên bản thuần điện.

Thế hệ IONIQ 5 bắt đầu từ năm nào?

Thế hệ đầu tiên bắt đầu từ năm 2021 và vẫn tiếp tục cho đến nay.

Dải công suất của IONIQ 5 là bao nhiêu?

Danh mục EU trải từ 42 kW (57 PS) đến 478 kW (650 PS); dải công suất tại Vương quốc Anh là 125 kW (170 PS) đến 650 kW (884 PS).

IONIQ 5 first generation (từ 2021)

Hyundai IONIQ 5 first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: NE · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, hyundai.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.640–4.660 mm · Khối lượng không tải 1.805–2.020 kg · Tốc độ tối đa 185–260 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 96,5% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 65 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–2025Động cơ điện168 kW (228 PS)Điện16,6–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km501–548 km33.649
2022–2025Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện18,1–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km471–516 km15.501
2021–2025Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện16,4–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km384–426 km7.837
2024–2025Động cơ điện478 kW (650 PS)Điện21,2–21,8 kWh/100 km WLTP0 g/km442–448 km3.241
2022–2025Động cơ điện56 kW (76 PS)Điện16,1–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km501–562 km2.342
2022–2025Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện17,4–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km470–523 km1.527
2021–2025Động cơ điện124 kW (169 PS)Điện16,1–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km384–432 km3.204
2025Động cơ điện74 kW (101 PS)Điện17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km526 km94
2025Động cơ điện159 kW (216 PS)Điện21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km57
2021–2025Động cơ điện42 kW (57 PS)Điện16,1–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km384–416 km3.782
2021–2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,8–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km468–478 km17.604
2024Động cơ điện172 kW (234 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km360 km30
2022–2023Động cơ điện73 kW (99 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km471–472 km2.277
2022–2023Động cơ điện173 kW (235 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km360–362 km511
2021–2023Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện18,1–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km437–450 km5.033
2023Động cơ điện135 kW (184 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km454 km28
2023Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km457 km26
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km16
2023Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km454 km15
2023Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km480 km14
2022Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km3.093
2021–2022Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện17,0–17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km471–477 km13.429
2021–2022Động cơ điện76 kW (103 PS)Điện18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km441–442 km6.946
2021–2022Động cơ điện224 kW (305 PS)Điện17,9–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km450–457 km527
2022Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km447 km120
2021Động cơ điện154 kW (209 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km4.846
2021Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km360 km148

Vương quốc Anh 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY22.5 · IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY22.75 · IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY23 và 2 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện125 kW (170 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km384 km
2025–2026IONIQ 5 ADV 63KWH RWD MY25 · IONIQ 5 PRM 63KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 63KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện125 kW (170 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km
2025–2026IONIQ 5 PRM 77 KWH RWD MY22.75 · IONIQ 5 PRM 77 KWH RWD MY23Động cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km507 km
2025–2026IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH RWD MY24 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH RWD MY23 · IONIQ 5 ULT 77 KWH RWD MY22.75 và 2 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2025–2026IONIQ 5 NLINE 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 NLINE 84KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,2 kWh/100 km WLTP0 g/km515 km
2025–2026IONIQ 5 PRM 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 84KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện16,0 kWh/100 km WLTP0 g/km570 km
2025–2026IONIQ 5 ULT 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ULT 84KWH RWD MY26Động cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km530 km
2025–2026IONIQ 5 PREMIUM 73 KWH AWD MY22Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2026IONIQ 5 NLINE 84KWH AWD MY26 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH AWD MY26Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km495 km
2026IONIQ 5 ULT 84KWH AWD MY26Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km
2025–2026IONIQ 5 NLINE 84KWH AWD MY25 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH AWD MY25Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km495 km
2025–2026IONIQ 5 PRM 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 PRM 77 KWH AWD MY24Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km481 km
2025–2026IONIQ 5 ULT 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH AWD MY24 và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện240 kW (326 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km454 km
2025–2026IONIQ 5 ULT 84KWH AWD MY25Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km
2025–2026IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY24 · IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY25 · IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY26Động cơ điện478 kW (650 PS)Điện21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2024Ultimate · Namsan 2WDĐộng cơ điện228 kW (310 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2024PremiumĐộng cơ điện228 kW (310 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km507 km
2024Ultimate AWD · Namsan AWDĐộng cơ điện325 kW (442 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km454 km
2024Premium AWDĐộng cơ điện325 kW (442 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km481 km
2024IONIQ 5 NĐộng cơ điện650 kW (884 PS)Điện21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2023PremiumĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km507 km
2023Ultimate · Namsan 2WDĐộng cơ điện168 kW (228 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2023Premium AWDĐộng cơ điện239 kW (325 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km481 km
2023Ultimate AWDĐộng cơ điện239 kW (325 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km454 km
2021–2022Premium · SE Connect · UltimateĐộng cơ điện125 kW (170 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km384 km
2021–2022Premium AWDĐộng cơ điện155 kW (211 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2021–2022Ultimate AWDĐộng cơ điện155 kW (211 PS)Điện19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km430 km
2021–2022PremiumĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km481 km
2021–2022UltimateĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km451 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian78–106 MPGe EPA0 g/km356–467 km
2022–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau71–115 MPGe EPA0 g/km270–512 km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện168 kW (228 PS)ĐiệnTự động16,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km504 km
2024–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện239 kW (325 PS)ĐiệnTự động20,1–22,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km410–463 km
2025–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện478 kW (650 PS)ĐiệnTự động26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km356 km
2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện125 kW (170 PS)ĐiệnTự động18,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km373 km
2022–2024Full-size · Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện168 kW (228 PS)ĐiệnTự động18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km488 km
2022–2023Full-sizeĐộng cơ điện125 kW (170 PS)ĐiệnTự động19,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km354 km
2022–2023Full-sizeĐộng cơ điện239 kW (325 PS)ĐiệnTự động21,0–21,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km414–422 km

Các đợt triệu hồi Hyundai IONIQ 5

21 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai IONIQ 5 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mô-đun pin điện áp cao có thể có các điện cực bị lệch2021–2023
  • Các cell pin cao áp có thể gây cháy2023–2024
  • Bu-lông hệ thống treo sau có thể bị lỏng và rời ra2025
  • Cụm đồng hồ táp-lô có thể khởi động lại khi đang lái xe2025
  • Thanh dẫn điện pin cao áp có thể chập điện2025–2026

Xem tất cả 21 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.