Ford Focus Mk3

Ford Focus Mk3 (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C346 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.400–4.610 mm RDW | 4.360–4.530 mm TC | 4.358–4.556 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820–1.860 mm TC | 1.823 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.510 mm RDW | 1.470–1.480 mm TC | 1.484–1.505 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.648 mm |
| Vệt bánh trước | 1.544–1.565 mm ASTRA | 1.530–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.534–1.549 mm ASTRA | 1.520–1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.176–1.288 kg RDW | 1.327–1.475 kg TC | 1.270–1.569 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.276–1.388 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.825–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 700–1.500 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 635–705 kg Traficom | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 651–680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–210 km/h RDW | – | 170–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 150–440 Nm ASTRA | – | 100–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 215/50R17, 235/40R18, 215/55R16, 195/65R16, 205/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★★☆ · 2013–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,3% (92,2–92,5) | 91,0% | 150.165 |
| 6–8 năm | 88,9% (88,9–89,0) | 86,4% | 548.541 |
| 9–12 năm | 77,5% (77,4–77,6) | 77,9% | 709.815 |
| Từ 13 năm trở lên | 72,0% (71,7–72,4) | 69,2% | 55.758 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,8% | 29,4% |
| Phanh | 18,8% | 24,1% |
| Hệ thống treo | 17,7% | 20,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 14,3% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 7,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,7% | 5,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
12.418 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 315 vụ tai nạn · 47 vụ cháy · 241 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 5.881
- Động cơ 2.378
- Hệ thống nhiên liệu 1.624
- Hệ thống lái 1.592
- Hệ thống điện 1.068
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 571
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 24 phiên bản của Ford Focus Mk3
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Hoa Kỳ 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018SIDI | 1,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 164 g/km |
| 2016–2018SIDI | 1,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 172–178 g/km |
| 2012–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–32 MPG (7,4–8,4 L/100 km) EPA | 173–199 g/km |
| 2013–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 211–221 g/km |
| 2012–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 189–196 g/km |
| 2016–2018SIDI | 2,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250–256 g/km |
| 2012–2017SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–32 MPG (7,4–8,1 L/100 km) EPA | 173–188 g/km |
| 2012–2017SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 189–195 g/km |
| 2015–2016SIDI; Stop-Start · SIDI | 1,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 34 MPG (6,9 L/100 km) EPA | 162 g/km |
| 2015SIDI; Stop-Start | 1,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 170 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 182–185 g/km |
| 2013–2015SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 181–185 g/km |
| 2012SIDI; Select shift transmission | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 184 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018Compact | 1,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 171–176 g/km |
| 2015–2018Compact | 1,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,1 L/100 km 5 chu kỳ | 160–164 g/km |
| 2016–2018Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 217–219 g/km |
| 2015–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 7,6–7,9 L/100 km 5 chu kỳ | 177–185 g/km |
| 2012–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2–8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 166–200 g/km |
| 2012–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0–8,3 L/100 km 5 chu kỳ | 184–196 g/km |
| 2016–2018Mid-size | 2,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 252–256 g/km |
| 2015–2017Compact | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn tự động 6 cấp | 10,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 166–177 g/km |
| 2013–2017Compact | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 10,1–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 162–182 g/km |
| 2013–2017Compact | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 10,5–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 168–188 g/km |
| 2013–2015Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,9–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 205–207 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





