Ford Focus Mk3

Ford Focus Mk3 (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 302 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: C346 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.400–4.610 mm RDW | 4.360–4.530 mm TC | 4.358–4.556 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820–1.860 mm TC | 1.823 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.510 mm RDW | 1.470–1.480 mm TC | 1.484–1.505 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.648 mm |
| Vệt bánh trước | 1.544–1.565 mm ASTRA | 1.530–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.534–1.549 mm ASTRA | 1.520–1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.176–1.288 kg RDW | 1.327–1.475 kg TC | 1.270–1.569 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.276–1.388 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.825–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 700–1.500 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 635–705 kg Traficom | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 651–680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–210 km/h RDW | – | 170–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 150–440 Nm ASTRA | – | 100–370 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 215/50R17, 235/40R18, 215/55R16, 195/65R16, 205/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★★☆ · 2013–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,3% (92,2–92,5) | 91,0% | 150.165 |
| 6–8 năm | 88,9% (88,9–89,0) | 86,4% | 548.541 |
| 9–12 năm | 77,5% (77,4–77,6) | 77,9% | 709.815 |
| Từ 13 năm trở lên | 72,0% (71,7–72,4) | 69,2% | 55.758 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,8% | 29,4% |
| Phanh | 18,8% | 24,1% |
| Hệ thống treo | 17,7% | 20,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 14,3% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 7,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,7% | 5,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
12.418 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 315 vụ tai nạn · 47 vụ cháy · 241 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 5.881
- Động cơ 2.378
- Hệ thống nhiên liệu 1.624
- Hệ thống lái 1.592
- Hệ thống điện 1.068
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 571
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 302 phiên bản của Ford Focus Mk3
Hiển thị tất cả 302 phiên bản
Liên minh Châu Âu 106 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 109–113 g/km | 570.784 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 99–102 g/km | 507.122 |
| 2014–2018 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 107 g/km | 86.208 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 128–133 g/km | 96.148 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 98–100 g/km | 67.864 |
| 2015–2018 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 88–92 g/km | 28.344 |
| 2011–2018 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 129–138 g/km | 92.426 |
| 2018 | 1,5 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | 130 g/km | 8.890 |
| 2012–2018 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 159–169 g/km | 75.450 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 109–113 g/km | 72.090 |
| 2017–2018 | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 112–113 g/km | 6.604 |
| 2016–2018 | 2,3 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | – | 174–175 g/km | 28.642 |
| 2014–2018 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 129–134 g/km | 13.258 |
| 2012–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | LPG | – | 123–128 g/km | 13.062 |
| 2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 118 g/km | 3.482 |
| 2011–2018 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 139–145 g/km | 63.427 |
| 2018 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 128 g/km | 2.836 |
| 2018 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 127 g/km | 1.172 |
| 2011–2018 | 1,6 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 136–138 g/km | 12.125 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 110–113 g/km | 9.174 |
| 2018 | 1,0 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 111 g/km | 396 |
| 2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | – | 55 g/km | 230 |
| 2018 | 1,5 L | 133 kW (181 PS) | Xăng | – | 125 g/km | 180 |
| 2018 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | – | 60 g/km | 128 |
| 2018 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Nhiên liệu khác | – | 50 g/km | 78 |
| 2018 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Nhiên liệu khác | – | 59 g/km | 58 |
| 2018 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | LPG | – | 123 g/km | 36 |
| 2017 | 1,6 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 7.714 |
| 2017 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | 4.588 |
| 2017 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 128 g/km | 3.134 |
| 2017 | 1,5 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | 2.762 |
| 2017 | 1,6 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 139 g/km | 1.610 |
| 2017 | 2,3 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | – | 175 g/km | 676 |
| 2017 | 1,0 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 110 g/km | 572 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 107 g/km | 524 |
| 2017 | 2,3 L | 257 kW (349 PS) | Nhiên liệu khác | – | 175 g/km | 450 |
| 2017 | 1,5 L | 116 kW (158 PS) | Dầu diesel | – | 88 g/km | 386 |
| 2017 | 1,5 L | 201 kW (273 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 346 |
| 2017 | 1,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | – | 107 g/km | 160 |
| 2011–2017 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 104–115 g/km | 114.055 |
| 2017 | 2,0 L | 276 kW (375 PS) | Xăng | – | 159 g/km | 58 |
| 2017 | 1,6 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 137 g/km | 56 |
| 2011–2017 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 110–114 g/km | 693.672 |
| 2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Khí tự nhiên | – | 109 g/km | 12 |
| 2017 | 2,0 L | 204 kW (277 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | 10 |
| 2016 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | LPG | – | 138 g/km | 2.452 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 128 g/km | 1.786 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | LPG | – | 129–139 g/km | 1.698 |
| 2016 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | LPG | – | 109 g/km | 500 |
| 2016 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 105 g/km | 82 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | 68 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 136–138 g/km | 218 |
| 2012–2016 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 114–116 g/km | 262.297 |
| 2016 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | 20 |
| 2015–2016 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 103–107 g/km | 36 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Khí tự nhiên | – | 109–110 g/km | 302 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 110 g/km | 10 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 134–139 g/km | 14.432 |
| 2012–2015 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 110–111 g/km | 80.770 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 137–139 g/km | 297.191 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 92–93 g/km | 44.714 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 143–144 g/km | 1.614 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 127–136 g/km | 52.486 |
| 2014–2015 | 1,0 L | – | Dầu diesel | – | 108–109 g/km | 176 |
| 2012–2015 | 1,4 L | – | Xăng | – | 136–155 g/km | 28 |
| 2015 | 1,0 L | – | Khí tự nhiên | – | 110 g/km | 12 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 115–124 g/km | 11.297 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 130–135 g/km | 12.598 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 137–139 g/km | 9.626 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 129–140 g/km | 1.428 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | – | 122–151 g/km | 6.508 |
| 2013–2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 117 g/km | 126 |
| 2014 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 128 g/km | 76 |
| 2014 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | 72 |
| 2014 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | 60 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 115–118 g/km | 1.704 |
| 2013–2014 | 1,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 113–114 g/km | 7.702 |
| 2014 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 117 g/km | 18 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 114–125 g/km | 31.708 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 167 g/km | 3.350 |
| 2014 | 1,6 L | – | Xăng | – | 146 g/km | 10 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 115 g/km | 11.794 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 140 g/km | 3.028 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 137–138 g/km | 4.645 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 131 g/km | 390 |
| 2013 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 136 g/km | 114 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 169 g/km | 114 |
| 2013 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 139 g/km | 26 |
| 2013 | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 20 |
| 2013 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 139 g/km | 14 |
| 2013 | 2,0 L | – | Xăng | – | – | 10 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 160–162 g/km | 30.003 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | – | 182–183 g/km | 1.240 |
| 2011 | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | – | 225 g/km | 1.500 |
| 2011 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 138 g/km | 1.150 |
| 2011 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | LPG | – | 133 g/km | 830 |
| 2011 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 157 g/km | 258 |
| 2011 | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 155 g/km | 254 |
| 2011 | 2,5 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | – | 235 g/km | 80 |
| 2011 | 2,5 L | 166 kW (226 PS) | Xăng | – | 224 g/km | 30 |
| 2011 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | LPG | – | 150 g/km | 26 |
| 2011 | 1,8 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 167 g/km | 22 |
| 2011 | 1,2 L | – | Xăng | – | 132 g/km | 16 |
| 2011 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 154 g/km | 14 |
| 2011 | 1,4 L | – | Dầu diesel | – | 112 g/km | 12 |
| 2011 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 100 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (85PS) - 5 Door | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–20181.0 EcoBoost (100PS) With ECO Stop/Start - 5 Door · 1.0 EcoBoost (100PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–20181.0 EcoBoost (100PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–20181.0 EcoBoost (100PS) With Stop/Start - Estate | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (100PS) - 5 Door | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (100PS) - 5 Door | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–20181.0 EcoBoost (125PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–20181.0 EcoBoost (125PS) With Stop/Start - Estate | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2016–20181.0 EcoBoost (125PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.0 EcoBoost (125PS) With Stop/Start - Estate | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door Active | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door Active X | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door Active | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door Active X | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20181.0 EcoBoost (140PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20181.0 EcoBoost (140PS) With Stop/Start - Estate | 1,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door Active | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door Active · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (182PS) - 5 Door | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (182PS) - 5 Door | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (150PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (150PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 EcoBoost (150PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (150PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (182PS) With Stop/Start - 5 Door | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (182PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 EcoBoost (182PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015–20181.5 EcoBoost (182PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–20181.5 Duratorq TDCi (95PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 Duratorq TDCi (95PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98–99 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (95PS) - 5 Door | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 91 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (95PS) - 5 Door | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015–20181.5 Duratorq TDCi (105PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 Duratorq TDCi (105PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015–20181.5 Duratorq TDCi (120PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 Duratorq TDCi (120PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8–4,2 L/100 km NEDC | 99–109 g/km |
| 2015–20181.5 Duratorq TDCi (120PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.5 Duratorq TDCi (120PS) With Stop/Start - Estate | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98–99 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door Active · 1.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (120PS) - 5 Door | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door Active | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 2.0L Ford EcoBlue with 17" Tyre (150PS) - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 2.0L Ford EcoBlue with 17" Tyre (150PS) - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015–20181.6 Duratec TI-VCT (85PS) - 5 Door | 1,6 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–20181.6 Duratec TI-VCT (105PS) - 5 Door | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–20181.6 Duratec TI-VCT (105PS) - Estate | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS) With Stop/Start - 5 Door · 2.0 Duratorq TDCi (150PS) With Stop/Start - Estate | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015–20182.0 Duratorq TDCi (150PS) With Stop/Start - 5 Door · 2.0 Duratorq TDCi (150PS) With Stop/Start - Estate | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–20182.0 Duratorq TDCi (185PS) With Stop/Start - 5 Door · 2.0 Duratorq TDCi (185PS) With Stop/Start - Estate | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2016–20182.0 Duratorq TDCi (185PS) With Stop/Start - 5 Door · 2.0 Duratorq TDCi (185PS) With Stop/Start - Estate | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–20182.0 EcoBoost (250PS) With Stop/Start - 5 Door · 2.0 EcoBoost (250PS) With Stop/Start - Estate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2016–20182.3 EcoBoost (350PS) With Stop/Start - 5 Door | 2,3 L | 257 kW (350 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2015–20171.6 Duratec TI-VCT (125PS) - 5 Door · 1.6 Duratec TI-VCT (125PS) - Estate | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20151.6 Duratorq TDCi (95PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.6 Duratorq TDCi (95PS) With Stop/Start - Estate | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20151.6 Duratorq TDCi (115PS) With Stop/Start - 5 Door · 1.6 Duratorq TDCi (115PS) With Stop/Start - Estate | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost Stop-Start (100PS) 5 Door | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost Stop-Start (100PS) Estate | 1,0 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost Stop-Start (125PS ) Estate | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20141.0 EcoBoost Stop-Start (125PS) 5 Door | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–20141.6 Duratorq TDCi Stop-Start (95PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi Stop-Start (95PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.6 Duratorq TDCi 88g Stop-Start (105PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi 88g Stop-Start (105PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2013–20141.6 Duratorq TDCi 99g Stop-Start (105PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi 99g Stop-Start (105PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013–20141.6 Duratorq TDCi Stop-Start (115PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi Stop-Start (115PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (85PS) 5 Door | 1,6 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (105PS) 5 Door | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (105PS) Estate | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door · 1.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 146–149 g/km |
| 2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) 5 Door · 1.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) Estate | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20141.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) 5 Door · 1.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) Estate | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (140PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (140PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (140PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (163PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20142.0 Duratorq TDCi (163PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (163PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20142.0 EcoBoost (250PS) 5 Door · 2.0 EcoBoost (250PS) Estate | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20131.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20131.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.6 Duratorq TDCi Stop-Start (95PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi Stop-Start (95PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20121.6 Duratorq TDCi Stop-Start (115PS) 5 Door (+DPF) · 1.6 Duratorq TDCi Stop-Start (115PS) Estate (+DPF) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (85PS) 5 Door | 1,6 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (105PS) 5 Door | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (105PS) Estate | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door · 1.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door FFV | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door · 1.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate · 1.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate FFV | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) 5 Door FFV | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20121.6 Duratec Ti-VCT (125PS) Estate FFV | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20121.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) 5 Door · 1.6 EcoBoost Stop-Start (150PS) Estate | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 137–139 g/km |
| 20121.6 Duratec (179PS) Estate | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20121.6 Duratec Stop-Start (179PS) Estate | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) 5 Door · 1.6 EcoBoost Stop-Start (182PS) Estate | 1,6 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20122.0 Duratec (170PS) 5 Door · 2.0 Duratec (170PS) Estate | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20122.0 Duratec (170PS) 5 Door · 2.0 Duratec (170PS) Estate | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20122.0 Duratorq TDCi (140PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (140PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 124–129 g/km |
| 20122.0 Duratorq TDCi (140PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (140PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 20122.0 Duratorq TDCi (163PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (163PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 124–129 g/km |
| 20122.0 Duratorq TDCi (163PS) 5 Door (+DPF) · 2.0 Duratorq TDCi (163PS) Estate (+DPF) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
Pháp 96 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1600 Ti-VCT (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1600 Ti-VCT (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1600 TDCi (95ch) BVM6 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1600 TDCi (95ch) BVM6 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1500 TDCi (95ch) BVM6 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1500 TDCi (95ch) BVM6 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1000 EcoBoost (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1000 EcoBoost (100ch) BVM5 | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1600 TDCi (115ch) BVM6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1600 TDCi (115ch) BVM6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1500 TDCi (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1500 TDCi (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1000 EcoBoost (125ch) BVM6 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1000 EcoBoost (125ch) BVM6 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1500 EcoBoost (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1500 EcoBoost (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 2000 TDCi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 2000 TDCi (150ch) PowerShift | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 2000 TDCi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 2000 TDCi (150ch) PowerShift | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 1500 EcoBoost (182ch) BVM6 | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 1500 EcoBoost (182ch) BVM6 | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 2000 TDCi (185ch) BVM6 | – | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 2000 TDCi (185ch) BVM6 | – | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS 5P 2000 EcoBoost (250ch) BVM6 | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015NOUVELLE FOCUS SW 2000 EcoBoost (250ch) BVM6 | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014FOCUS ELECTRIC | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2014FOCUS III 5P 1600 Ti-VCT (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 Ti-VCT (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 1600 TDCi S&S (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 1600 TDCi S&S (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1000 EcoBoost (100ch) 99g BVM5 S&S | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1000 EcoBoost (100ch) BVM5 S&S | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1000 EcoBoost (100ch) BVM5 S&S | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOnétic S&S (88 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOnétic S&S (99 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 TDCi ECOnétic S&S (88 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 TDCi ECOnétic S&S (99 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 1600 TDCi S&S (115ch) FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 2000 TDCi (115ch) FAP PowerShift | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 1600 TDCi S&S (115ch) FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 2000 TDCi (115ch) FAP PowerShift | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1000 EcoBoost (125ch) BVM6 S&S | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1600 Ti-VCT(125ch) PowerShift | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1000 EcoBoost (125ch) BVM6 S&S | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 Ti-VCT (125ch) PowerShift | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 2000 TDCi (140ch) FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 2000 TDCi (140ch) FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1600 FLEXIFUEL S&S (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 FLEXIFUEL S&S (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 2000 TDCi (163ch) FAP | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014FOCUS III 5P 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 2000 TDCi (163ch) FAP | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014FOCUS III SW 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 1600 EcoBoost (182ch) BVM6 S&S | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014FOCUS III SW 1600 EcoBoost (182ch) BVM6 S&S | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014FOCUS III 5P 2000 (250ch) EcoBoost | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014FOCUS III SW 2000 (250ch) EcoBoost | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 (85ch) · FOCUS III 5P 1600 Ti-VCT (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 (85ch) · FOCUS III SW 1600 Ti-VCT (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 (85ch) · FOCUS III 4P 1600 Ti-VCT (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 TDCi S&S (95ch) FAP | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1000 S&S SCTi (100ch) EcoBoost | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1000 S&S SCTi (100ch) EcoBoost | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1000 S&S SCTi (100ch) EcoBoost | – | 74 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOntic Technology (99 g/km) · FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOnétic Technology (99 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 TDCi ECOntic Technology (99 g/km) · FOCUS III SW 1600 TDCi ECOnétic Technology (99 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 TDCi ECOntic Technology (99 g/km) · FOCUS III 4P 1600 TDCi ECOnétic Technology (99 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOntic Technology (88 g/km) · FOCUS III 5P 1600 TDCi ECOnétic Technology (88 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 TDCi ECOntic Technology (88 g/km) · FOCUS III SW 1600 TDCi ECOnétic Technology (88 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 TDCi ECOntic Technology (88 g/km) · FOCUS III 4P 1600 TDCi ECOnétic Technology (88 g/km) | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 TDCi S&S (115ch) FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 2000 TDCi (115ch) FAP PowerShift | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1000 S&S SCTi (125ch) EcoBoost | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1000 S&S SCTi (125ch) EcoBoost | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1000 S&S SCTi (125ch) EcoBoost | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 (125ch) PowerShift | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 146–149 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 (125ch) PowerShift | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 146–149 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 (125ch) PowerShift | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 146–149 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 2000 TDCi (140ch) FAP | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 S&S SCTi (150ch) EcoBoost | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 S&S SCTi (150ch) EcoBoost | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 S&S SCTi (150ch) EcoBoost | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 2000 TDCi (163ch) FAP | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 1600 S&S SCTi (182ch) EcoBoost | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 1600 S&S SCTi (182ch) EcoBoost | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 4P 1600 S&S SCTi (182ch) EcoBoost | – | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013FOCUS III 5P 2000 SCTi (250ch) EcoBoost | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2013FOCUS III SW 2000 SCTi (250ch) EcoBoost | – | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012FOCUS III 5P 1600 (120ch) FlexFuel | – | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012FOCUS III SW 1600 (120ch) FlexFuel | – | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012FOCUS III 4P 1600 (120ch) FlexFuel | – | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 135 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





