Ford F-150

Ford F-150
Ảnh: Gold Pony / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 300 phiên bản của Ford F-150 (1984–2026) tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,7 L đến 5,8 L
Công suất
318 kW (432 PS) đến 420 kW (571 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Hybrid, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Dầu diesel, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
589

Ford F-150 là xe gì?

F-150 là mẫu bán tải cỡ lớn thuộc dòng F-Series của Ford. Thùng hàng phía sau để hở cùng khoang cabin chở khách giúp xe phù hợp cho công việc, chở hàng và sử dụng hằng ngày. Tại Mỹ, F-150 xuất hiện trong số liệu EPA chính thức từ 1984 đến hết 2026; số liệu NRCan tại Canada bắt đầu từ 1995. Tại Liên minh châu Âu, số liệu đăng ký có ghi nhận một phiên bản F-150 chạy điện.

Các thế hệ F-150

Các thế hệ F-150 kéo dài từ thế hệ thứ 7 (1984–1986) đến thế hệ thứ 14 (2021–nay). Ở giữa là thế hệ thứ 8 (1987–1991), thứ 9 (1992–1996), thứ 10 (1997–2003), thứ 11 (2004–2008), thứ 12 (2009–2014) và thứ 13 (2015–2020). Thế hệ thứ 13 sử dụng thân xe bằng nhôm, còn thế hệ hiện tại tiếp tục kết hợp thân nhôm với khung thép. F-150 Lightning mang hệ truyền động pin điện đến dòng bán tải này.

Động cơ và công suất

Số liệu tại Mỹ bao gồm các phiên bản chạy xăng, hybrid, điện, nhiên liệu linh hoạt E85, diesel, khí thiên nhiên và LPG, với động cơ dung tích từ 2,7 L đến 5,8 L. Số liệu tại Canada gồm các phiên bản chạy xăng, điện, E85, diesel và khí thiên nhiên, cũng với động cơ dung tích từ 2,7 L đến 5,8 L. Phiên bản F-150 chạy điện trong số liệu đăng ký tại EU có công suất 337 kW (458 PS). Công suất các phiên bản tại Canada trải từ 318 kW (432 PS) đến 420 kW (571 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Mỹ là 9,4 L/100 km, còn mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất là 25 MPG. Mức thấp nhất được ghi nhận tại Canada là 9,3 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu trình. Quy trình thử khác nhau giữa các thị trường: EPA và phép thử 5 chu trình của Canada khác với các quy trình WLTP và NEDC được sử dụng tại châu Âu. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2024–2025, với tổng cộng 589 lượt đăng ký.

Câu hỏi và trả lời

F-150 có phiên bản chạy điện không?

Có. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm một phiên bản F-150 chạy điện có công suất 337 kW (458 PS), và số liệu tại Mỹ cũng có các phiên bản chạy điện.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận của F-150 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất tại Mỹ là 9,4 L/100 km theo phép thử EPA; tại Canada là 9,3 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu trình.

Thế hệ F-150 nào hiện vẫn đang được sản xuất?

Thế hệ thứ 14 bắt đầu vào 2021 và được ghi nhận là vẫn tiếp tục đến nay.

F-150 seventh generation (1984–1986)

Ford F-150 seventh generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tài liệu tham khảo: supermotors.net, motortrend.com

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

F-150 eighth generation (1987–1991)

Ford F-150 eighth generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Tài liệu tham khảo: carmodelhistory.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.860–6.000 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

F-150 ninth generation (1992–1996)

Ford F-150 eighth generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ eighth generation.Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Tài liệu tham khảo: carmodelhistory.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.136–6.081 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

F-150 tenth generation (1997–2003)

Ford F-150 tenth generation
Ảnh: MCS@flickr / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Tài liệu tham khảo: supermotors.net

Tóm tắt: Chiều dài 5.136–6.081 mm · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 82,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

F-150 eleventh generation (2004–2008)

Ford F-150 twelfth generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ twelfth generation.Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Tài liệu tham khảo: carmodelhistory.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.100–5.660 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

F-150 twelfth generation (2009–2014)

Ford F-150 twelfth generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Tài liệu tham khảo: carmodelhistory.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.330–6.280 mm · Khối lượng không tải 2.159–2.812 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

F-150 thirteenth generation (2015–2020)

Ford F-150 thirteenth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tài liệu tham khảo: carmodelhistory.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.270–6.320 mm · Khối lượng không tải 1.837–2.506 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

F-150 fourteenth generation (từ 2021)

Ford F-150 fourteenth generation
Ảnh: Gold Pony / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Mã mẫu xe: P702 · Tài liệu tham khảo: supermotors.net, autofiles.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.260–6.310 mm · Khối lượng không tải 1.823–2.584 kg · Tốc độ tối đa 177 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 44 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện337 kW (458 PS)Điện26,6 kWh/100 km WLTP0 g/km429 km578
2024Động cơ điện92 kW (125 PS)Điện–0 g/km–11

Hoa Kỳ 32 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2026SIDI & PFI2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA268–281 g/km–
2021–2026SIDI & PFI2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–264 g/km–
2021–2026SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian15–20 MPG (11,8–15,7 L/100 km) EPA277–370 g/km–
2021–2026SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272–283 g/km–
2026SIDI & PFI; Hybrid3,5 LHybridTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA241 g/km–
2026SIDI & PFI; Hybrid3,5 LHybridTự động 10 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA231 g/km–
2024–2026SIDI & PFI5,0 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA293–325 g/km–
2024–2026SIDI & PFI5,0 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291–294 g/km–
2023–20265,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km–
2022–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian66–70 MPGe EPA0 g/km370–515 km
2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh72 MPGe EPA0 g/km483 km
2021–2025SIDI; Hybrid3,5 LHybridTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA229–240 g/km–
2023SIDI & PFI; with Stop-start2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA252 g/km–
2023SIDI; with Stop-Start2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA268 g/km–
2023SIDI & PFI; with Stop-start2,7 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA270 g/km–
2022–2023FFV · FFV; with Stop-start3,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km–
2022–2023FFV · FFV; with Stop-start3,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km–
2023FFV3,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275 g/km–
2021–2023SIDI & PFI; Stop-Start · SIDI & PFI; with Stop-start3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA309–359 g/km–
2022–2023SIDI; Hybrid · SIDI; Hybrid; with Stop-Start3,5 LHybridTự động 10 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219 g/km–
2023SIDI & PFI; with Stop-start3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA268 g/km–
2023SIDI & PFI; with Stop-start3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA280 g/km–
2021–2023SIDI & PFI; FFV5,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–322 g/km–
2021–2023SIDI & PFI; FFV5,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA277–289 g/km–
2022SIDI & PFI; Stop-Start3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA271 g/km–
2022SIDI & PFI; Stop-Start3,5 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km–
2022SIDI & PFI; FFV; Stop-Start5,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km–
2022SIDI & PFI; FFV; Stop-Start5,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km–
20213,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA277 g/km–
2021SIDI & PFI; FFV3,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km–
2021SIDI & PFI; FFV3,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động bốn bánh bán thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA277 g/km–
2021SIDI; Hybrid3,5 LHybridTự động 10 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA217 g/km–

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2026Pickup truck: Standard2,7 L–XăngTự động 10 cấp10,7–12,0 L/100 km 5 chu kỳ252–282 g/km–
2021–2026Pickup truck: Standard3,5 L–XăngTự động 10 cấp9,3–15,8 L/100 km 5 chu kỳ217–370 g/km–
2021–2026Pickup truck: Standard5,0 L–XăngTự động 10 cấp12,2–13,8 L/100 km 5 chu kỳ287–322 g/km–
2023–2026Pickup truck: Standard5,2 L–XăngTự động 10 cấp19,7 L/100 km 5 chu kỳ460 g/km–
2022–2025Pickup truck: StandardĐộng cơ điện318 kW (432 PS)ĐiệnTự động30,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km370–386 km
2022–2025Pickup truck: StandardĐộng cơ điện420 kW (571 PS)ĐiệnTự động29,2–31,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km483–515 km
2021–2023Pickup truck: Standard3,3 L–XăngTự động 10 cấp11,0–11,8 L/100 km 5 chu kỳ259–277 g/km–
2021–2023Pickup truck: Standard3,3 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấp14,8–15,4 L/100 km 5 chu kỳ242–256 g/km–
2021–2023Pickup truck: Standard5,0 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấp16,6–18,3 L/100 km 5 chu kỳ270–303 g/km–
2021Pickup truck: Standard3,0 L–Dầu dieselTự động 10 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ287 g/km–

Các đợt triệu hồi Ford F-150

197 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford F-150 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bình nhiên liệu có thể bị rò rỉ hoặc bung ra2023–2027
  • Thanh ổn định sau có thể dịch chuyển khỏi vị trí2026
  • Ổ bi trục sau không đúng chuẩn có thể gây kẹt bánh xe2026
  • Các mối nối trên xe có thể được siết không đúng cách2026
  • Menu hệ thống thông tin giải trí có thể che khuất camera chiếu hậu2021–2023

Xem tất cả 197 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.