Ford F-150 twelfth generation

Ford F-150 twelfth generation (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.330–6.280 mm TC | 5.136–6.081 mm |
| Chiều rộng | 2.000–2.190 mm TC | 2.019 mm |
| Chiều cao | 1.820–1.990 mm TC | 1.847–1.908 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.200–4.140 mm TC | 3.045–3.990 mm |
| Vệt bánh trước | 1.700–1.880 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.700–1.870 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.159–2.812 kg TC | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2014: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
9.651 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2014. 254 vụ tai nạn · 127 vụ cháy · 214 trường hợp bị thương · 7 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 3.339
- Động cơ 1.838
- Hệ thống lái 1.063
- Hệ thống điện 1.015
- Phanh 1.005
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 852
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 31 phiên bản của Ford F-150 twelfth generation
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Hoa Kỳ 21 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–307 g/km |
| 2012–2014SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 318–325 g/km |
| 2012–2014FFV | 3,7 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–314 g/km |
| 2011–2014FFV | 3,7 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 288–293 g/km |
| 2012–2014FFV | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345–349 g/km |
| 2011–2014FFV | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 321–325 g/km |
| 2011–2014 | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 2011–2014 | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 409–425 g/km |
| 2011SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2011FFV | 3,7 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2011 | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2011 | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 12 MPG (19,6 L/100 km) EPA | 460 g/km |
| 2009–2010CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2010 | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2010 | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2010 | 4,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2009–2010RNG=420, CLKUP · FFV | 5,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2010FFV | 5,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2009CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2009CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2009RNG=390, CLKUP | 5,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,7–13,8 L/100 km 5 chu kỳ | 292–317 g/km |
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,3–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 283–308 g/km |
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 3,7 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 16,5–18,1 L/100 km 5 chu kỳ | 264–290 g/km |
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 18,3–20,1 L/100 km 5 chu kỳ | 293–322 g/km |
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,7–14,9 L/100 km 5 chu kỳ | 315–343 g/km |
| 2011–2014Pickup truck: Standard | 6,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 15,9–19,0 L/100 km 5 chu kỳ | 366–437 g/km |
| 2009–2010Pickup truck: Standard | 4,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 14,3–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 329–336 g/km |
| 2009–2010Pickup truck: Standard | 4,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,9–15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 320–350 g/km |
| 2009–2010Pickup truck: Standard | 5,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,5–15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 334–361 g/km |
| 2009–2010Pickup truck: Standard | 5,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 20,0–21,4 L/100 km 5 chu kỳ | 320–342 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





