GMC Sierra

GMC Sierra
Ảnh: deathpallie325 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 372 phiên bản của GMC Sierra (1984–2026) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2026
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,7 L đến 6,5 L
Công suất
377 kW (513 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Hybrid, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)

GMC Sierra là xe gì?

GMC Sierra là mẫu xe bán tải cỡ lớn, có nhiều cấu hình cabin và thùng xe phục vụ công việc lẫn nhu cầu đi lại hằng ngày. Mẫu xe này nằm trong dòng xe bán tải của GMC, bên cạnh các phiên bản Sierra hạng nặng. Các phiên bản trải dài từ xe chuyên dụng cho công việc đến AT4 thiên về off-road và dòng Denali cao cấp hơn. GMC cũng cung cấp Sierra dưới dạng xe bán tải thuần điện.

Tên Sierra gắn liền với nhiều loại hệ truyền động. Số liệu EPA của Hoa Kỳ trải dài từ 1984–2026, bao gồm các phiên bản chạy điện, xăng, diesel, nhiên liệu linh hoạt E85, hybrid và khí thiên nhiên. Số liệu NRCan của Canada trải dài từ 1995–2026, bao gồm các phiên bản chạy điện, xăng, diesel, nhiên liệu linh hoạt E85 và khí thiên nhiên.

Các thế hệ Sierra

Thế hệ đầu tiên, GMT400, được sản xuất từ 1988 đến 1998. Tiếp theo là GMT800 trong giai đoạn 1999–2006, rồi GMT900 trong giai đoạn 2007–2013. Thế hệ thứ 4, K2XX, kéo dài từ 2014–2018. Thế hệ thứ 5, T1XX, bắt đầu vào năm 2019 và vẫn tiếp tục đến nay.

Qua các thế hệ, Sierra vẫn là xe bán tải trong khi thiết kế và trang bị không ngừng phát triển. Dải sản phẩm hiện nay gồm các mẫu chuyên dụng cho công việc, phiên bản AT4 thiên về off-road và các mẫu Denali, cùng Sierra EV chạy điện.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Theo danh mục EPA của Hoa Kỳ, dung tích động cơ dao động từ 2,7 L đến 6,5 L. Danh mục NRCan của Canada bao gồm cùng dải dung tích động cơ và ghi nhận mức công suất 377 kW (513 PS). Động cơ và nhiên liệu của Sierra thay đổi tùy phiên bản và năm sản xuất.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được nêu trong số liệu EPA của Hoa Kỳ là 9 L/100 km đối với các phiên bản chạy xăng, diesel hoặc hybrid; mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA là 26 MPG. Mức thấp nhất được nêu tại Canada là 9,1 L/100 km theo bài thử 5 chu trình NRCan đối với các phiên bản chạy xăng, diesel hoặc hybrid. Quy trình EPA và các bài thử của Canada khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp các mức đánh giá này.

GMC Sierra được bán ở đâu?

Sierra đã có mặt lâu năm tại Hoa Kỳ và Canada. Dải sản phẩm có nhiều loại nhiên liệu và dung tích động cơ, trong đó Sierra EV chạy điện bổ sung một mẫu xe bán tải dùng pin vào danh mục.

Câu hỏi và trả lời

Thế hệ Sierra hiện tại bắt đầu vào năm nào?

Thế hệ thứ 5, có tên T1XX, bắt đầu vào năm 2019 và vẫn tiếp tục đến nay.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được nêu cho Sierra là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được nêu là 9 L/100 km theo đánh giá EPA của Hoa Kỳ. Mức thấp nhất theo bài thử 5 chu trình NRCan của Canada là 9,1 L/100 km.

Sierra từng có những loại nhiên liệu nào?

Số liệu EPA của Hoa Kỳ bao gồm các phiên bản chạy điện, xăng, diesel, nhiên liệu linh hoạt E85, hybrid và khí thiên nhiên. Số liệu NRCan của Canada bao gồm các phiên bản chạy điện, xăng, diesel, nhiên liệu linh hoạt E85 và khí thiên nhiên.

Sierra Rounded Line (1973–1987)

GMC Sierra second generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ second generation.Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.859–6.259 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 84 phiên bản

Sierra first generation (1988–1998)

GMC Sierra second generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ second generation.Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: GMT400 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.859–5.600 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 115 phiên bản

Sierra second generation (1999–2006)

GMC Sierra second generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: GMT800 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.644–6.507 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Sierra third generation (2007–2013)

GMC Sierra third generation
Ảnh: Bull-Doser at English Wikipedia / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GMT900 · Tài liệu tham khảo: truckguider.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.080–6.440 mm · Khối lượng không tải 2.123–3.218 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

Sierra fourth generation (2014–2018)

GMC Sierra fourth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: K2XX · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.110–6.460 mm · Khối lượng không tải 2.127–3.225 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Sierra fifth generation (từ 2019)

GMC Sierra fifth generation
Ảnh: deathpallie325 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T1XX · Tài liệu tham khảo: truckguider.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.730–6.760 mm · Khối lượng không tải 2.095–3.249 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 63 phiên bản

Hoa Kỳ 53 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh64–68 MPGe EPA0 g/km455–660 km
2022–2026SIDI2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA290–337 g/km–
2023–2026SIDI2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA277–293 g/km–
2020–20263,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh19–24 MPG (9,8–12,4 L/100 km) EPA258–326 g/km–
2025–2026with Sport Mode3,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA266–280 g/km–
2020–20263,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA244–250 g/km–
2023–2026SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA326 g/km–
2024–2026SIDI; Stop-Start · SIDI; with Sport Mode · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA308 g/km–
2022–2026SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA315–360 g/km–
2020–2026SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA307–368 g/km–
2019–2026SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh14–17 MPG (13,8–16,8 L/100 km) EPA320–385 g/km–
2023–2025SIDI; with Sport Mode2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA281–292 g/km–
2025SIDI; With Sport Mode2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA321 g/km–
2023–2025SIDI; Municipal5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA332–345 g/km–
2023–2025SIDI; Stop-Start · SIDI; with Sport Mode · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA344 g/km–
2025SIDI; with Sport Mode5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA327–341 g/km–
2023–2024SIDI; with Sport Mode2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–319 g/km–
2023–2024SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA308 g/km–
2024SIDI; Municipal5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA339 g/km–
2024SIDI; with Sport Mode5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA314 g/km–
2024SIDI; wth Sport Mode5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA331 g/km–
2023SIDI; with Sport Mode · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306 g/km–
2023SIDI; Municipal5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA311 g/km–
2023SIDI; with Sport Mode · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km–
2022SIDI · SIDI; Transmission with Sport Mode2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA274 g/km–
2022SIDI; Transmission with Sport Mode2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA304 g/km–
2022SIDI; Transmission with Sport Mode5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA324 g/km–
2019–2022SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA329–345 g/km–
2019–2022SIDI; FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA339–379 g/km–
2019–2022SIDI5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA302–366 g/km–
2019–2022SIDI5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15–19 MPG (12,4–15,7 L/100 km) EPA283–362 g/km–
2022SIDI; Transmission with Sport Mode5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA314 g/km–
2022SIDI; Stop-Start; Municipal5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA329 g/km–
2022SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA305 g/km–
2022with Sport Mode5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA301 g/km–
2022SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA319–380 g/km–
2022with Sport Mode5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km–
2021–2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA317–352 g/km–
2019–2021SIDI; 4-mode/Sport transmission · SIDI; 3-mode transmission (work truck)2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262 g/km–
2019–2021SIDI; 3-mode transmission (work truck)2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA295 g/km–
2019–2021SIDI; 4-mode/Sport transmission2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA277–288 g/km–
2019–2021SIDI4,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA329–369 g/km–
2019–2021SIDI4,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA316–325 g/km–
2019–2021SIDI5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh14–17 MPG (13,8–16,8 L/100 km) EPA321–395 g/km–
2020–2021SIDI · SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA298 g/km–
2021SIDI; Active Fuel Management5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km–
2021SIDI; with Cylinder Deactivation5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290 g/km–
2021SIDI; Active Fuel Management5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km–
2021SIDI; with Cylinder Deactivation5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA301–313 g/km–
2019–2021SIDI5,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14–17 MPG (13,8–16,8 L/100 km) EPA317–394 g/km–
2019–2020SIDI; 3-mode transmission (work truck)2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA262–275 g/km–
2020SIDI; 4-mode/Sport transmission · SIDI; 3-mode transmission (work truck)2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275 g/km–
2020SIDI; XFE Package5,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA278 g/km–

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Pickup truck: StandardĐộng cơ điện377 kW (513 PS)ĐiệnTự động30,8–32,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km455–660 km
2019–2026Pickup truck: Standard2,7 L–XăngTự động 8 cấp11,1–14,4 L/100 km 5 chu kỳ261–337 g/km–
2020–2026Pickup truck: Standard3,0 L–Dầu dieselTự động 10 cấp9,1–12,1 L/100 km 5 chu kỳ245–326 g/km–
2020–2026Pickup truck: Standard5,3 L–XăngTự động 10 cấp12,7–16,2 L/100 km 5 chu kỳ298–381 g/km–
2023–2026Pickup truck: Standard5,3 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 10 cấp17,7–19,2 L/100 km 5 chu kỳ293–320 g/km–
2019–2026Pickup truck: Standard6,2 L–XăngTự động 10 cấp13,5–16,4 L/100 km 5 chu kỳ316–385 g/km–
2019–2022Pickup truck: Standard5,3 L–XăngTự động 6 cấp13,5–16,2 L/100 km 5 chu kỳ317–380 g/km–
2019–2022Pickup truck: Standard5,3 L–Nhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp18,4–21,5 L/100 km 5 chu kỳ306–358 g/km–
2019–2022Pickup truck: Standard5,3 L–XăngTự động 8 cấp12,2–15,3 L/100 km 5 chu kỳ288–359 g/km–
2019–2021Pickup truck: Standard4,3 L–XăngTự động 6 cấp13,5–14,1 L/100 km 5 chu kỳ317–331 g/km–

Các đợt triệu hồi GMC Sierra

177 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với GMC Sierra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí rèm nóc có thể bị nứt vỡ2016–2017
  • Nhãn lốp có thể hiển thị áp suất lốp sau không chính xác2024–2025
  • Mâm thép có thể bị nứt tại các lỗ thông gió của đĩa mâm2026
  • Chi tiết pin bị lỏng có thể làm hỏng pin cao áp2026
  • Bộ tạo khí túi khí rèm trần có thể nứt vỡ2018–2019

Xem tất cả 177 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.