Fiat Stilo I

Fiat Stilo I
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Fiat Stilo I (2001–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 192, C2 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.180–4.520 mm RDW4.182–4.516 mm
Chiều rộng1.760–1.780 mm Traficom1.756–1.784 mm
Chiều cao1.480–1.570 mm RDW1.475–1.570 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.600 mm
Vệt bánh trước1.514–1.518 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.508–1.512 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.065–1.315 kg RDW1.090–1.450 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.165–1.415 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.600–1.850 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–305 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa178–183 km/h RDW–
Mô-men xoắn114–305 Nm ASTRA114–320 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R17, 195/65R15, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, ja, es, pl, cs, sv), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên57,0% (55,3–58,8)69,2%2.993

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo56,6%41,6%
Phanh40,0%36,4%
Lốp xe38,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện36,9%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu35,0%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,7%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 25 phiên bản của Fiat Stilo I

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–20061.4 16v 3 door1,4 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2004–20061.4 16v 5 door1,4 LXăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
20061.8 16v 3 door1,7 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
20061.9 MultiJet 120 3 door1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20061.9 MultiJet 120 5 door1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
20061.9 MultiJet 1201,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC148 g/km
20062.4 20v 3 door2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC231 g/km
2002–20041.2 16v Active 3 door1,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
2002–20041.2 16v Active 5 door1,2 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC155 g/km
2002–20041.6 16v Active and Dynamic 3 door1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC173 g/km
2002–20041.6 16v Active 5 door1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC176 g/km
2002–20041.6 16v Dynamic 5 door1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC179 g/km
2003–20041.6 Dynamic1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,7 L/100 km NEDC184 g/km
2003–20041.6 Active1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC181 g/km
2002–20041.8 16v Dynamic 3 door · 1.8 16v 3 door1,7 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2002–20041.8 16v Dynamic 5 door · 1.8 16v 5 door1,7 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
2003–20041.8 · 1.8 16v1,7 LXăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC197 g/km
2002–20041.9 JTD 80 5 door1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2002–20041.9 JTD 115 Dynamic 3 door · 1.9 JTD 115 3 door1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2002–20041.9 JTD 115 Active and Dynamic 5 door · 1.9 JTD 115 5 door1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2003–20041.9 JTD 115 · 1.9 JTD 801,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2002–20042.4 20v Abarth 3 door · 2.4 20v 3 door2,4 LXăngTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC231 g/km
2002–20042.4 20v Abarth 5 door · 2.4 20v 5 door2,4 LXăngTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC233 g/km
2003–20042.4 GT · 2.4 20v 3 door2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC231 g/km
20042.4 20v 5 door2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC233 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.