Citroën C5 Aircross

Citroën C5 Aircross
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 73 phiên bản của Citroën C5 Aircross (2018–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2018–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
96 kW (131 PS) đến 181 kW (246 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Hybrid, Dầu diesel, Điện, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,8 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
517.793

Citroën C5 Aircross là xe gì?

C5 Aircross là mẫu SUV gia đình có dáng xe thẳng đứng và nhiều lựa chọn hệ truyền động thông thường lẫn điện hóa. Mẫu xe rộng rãi này mang triết lý chú trọng sự thoải mái của Citroën đến phân khúc xe gia đình, với các phiên bản xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và thuần điện trong danh mục xe tại châu Âu.

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2018 đến 2025. Thế hệ thứ 2 bắt đầu từ 2025 trên nền tảng STLA Medium của Stellantis, hỗ trợ các phiên bản hybrid và thuần điện. Thế hệ mới tiếp tục có nhiều lựa chọn hệ truyền động, đồng thời bổ sung phiên bản thuần điện.

Động cơ và công suất

Trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2018–2025, dung tích động cơ dao động từ 1.2 đến 2.0 lít, công suất từ 96 kW (131 PS) đến 170 kW (231 PS). Các loại hệ truyền động gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và thuần điện. Số liệu tại Anh giai đoạn 2019–2026 cho thấy cùng dải dung tích động cơ, công suất tối đa 181 kW (246 PS). Danh mục tại Pháp năm 2026 là phiên bản plug-in hybrid 1.6 lít, công suất 133 kW (181 PS).

Citroën C5 Aircross tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất được liệt kê cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,4 L/100 km tại EU theo WLTP. Plug-in hybrid có chỉ số tiêu thụ quy đổi riêng: 1,3 L/100 km tại EU và Pháp, và 5,9 L/100 km tại Anh. Các con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện, vì vậy không thể so sánh trực tiếp với kết quả của xe dùng động cơ thông thường.

EU ghi nhận 517.793 xe C5 Aircross đăng ký từ 2018 đến 2025. Phiên bản diesel 1.5 lít công suất 96 kW (131 PS) là cấu hình được đăng ký nhiều nhất trong từng năm 2019, 2020 và 2021 được liệt kê.

C5 Aircross được bán ở đâu?

C5 Aircross có trong danh mục tại EU, Anh và Pháp. Các phiên bản tại EU và Anh gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và thuần điện; danh mục tại Pháp năm 2026 là phiên bản plug-in hybrid. Số liệu tiêu thụ nhiên liệu tại châu Âu sử dụng WLTP, dù thời gian thống kê và các phiên bản có mặt khác nhau tùy thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ C5 Aircross được sản xuất trong những năm nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2018 đến 2025; thế hệ thứ 2 bắt đầu từ 2025.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận cho plug-in hybrid là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 1,3 L/100 km theo WLTP tại EU và Pháp. Đây là chỉ số quy đổi, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

C5 Aircross có công suất bao nhiêu?

Danh mục tại EU ghi nhận dải công suất 96–170 kW (131–231 PS); tại Anh là 96–181 kW (131–246 PS).

C5 Aircross I (2018–2025)

Citroën C5 Aircross I
Ảnh: Matti Blume / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: C84 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.500 mm · Khối lượng không tải 1.379–1.745 kg · Tốc độ tối đa 188–225 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 91,3% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 62 phiên bản

C5 Aircross II (từ 2025)

Citroën C5 Aircross II
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: citroen.ie, largus.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.650 mm · Khối lượng không tải 1.529–2.084 kg · Tốc độ tối đa 170–220 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–20.436
20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP144 g/km–17.735
20251,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,8 kWh/100 km WLTP33 g/km58 km1.787
2025Động cơ điện157 kW (213 PS)Điện17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km506 km1.372
20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,3 L/100 km WLTP141 g/km–687
20251,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid2,3 L/100 km WLTP15,3 kWh/100 km WLTP51 g/km71 km556
2025Động cơ điện104 kW (141 PS)Điện17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km511 km85
2025Động cơ điện170 kW (231 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km672 km57
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid5,5 L/100 km WLTP125 g/km–22
20251,2 L100 kW (136 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP128 g/km–20

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 210 hp Comfort Range · Electric 210 hp Comfort Range (VL)Động cơ điện157 kW (213 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km543 km
2025–2026Electric 210 hp Comfort Range · Electric 210 hp Comfort Range (VH)Động cơ điện157 kW (213 PS)ĐiệnTự động21,3 kWh/100 km WLTP0 g/km412 km
2025–2026Electric 230 hp Long Range · Electric 230 hp Long Range (VL)Động cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km708 km
2025–2026Electric 230 hp Long Range · Electric 230 hp Long Range (VH)Động cơ điện170 kW (231 PS)ĐiệnTự động22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km538 km
2025–2026PureTech 130 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–7,0 L/100 km WLTP132–158 g/km–
2025–2026Hybrid (PureTech 136 petrol 6-speed Dual Clutch Transmission + 48V hybrid)1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,3–6,2 L/100 km WLTP120–139 g/km–
2025–2026HYBRID 145 e-DSC61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,4–6,3 L/100 km WLTP122–143 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2025–2026BlueHDi 130 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2–6,2 L/100 km WLTP137–163 g/km–
2025–2026PLUG-IN HYBRID 1951,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp5,9–7,2 L/100 km WLTP14,1–15,6 kWh/100 km WLTP134–164 g/km70–83 km
2025–2026Plug-in Hybrid (180+80)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9–7,7 L/100 km WLTP16,9–20,5 kWh/100 km WLTP155–175 g/km51–60 km
2026PLUG-IN HYBRID 225 (VH)1,6 L143 kW (194 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp7,2 L/100 km WLTP15,6 kWh/100 km WLTP164 g/km70 km
2026PLUG-IN HYBRID 225 (VL)1,6 L143 kW (194 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP14,1 kWh/100 km WLTP134 g/km83 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026C5 AIRCROSS (181ch+30Kw)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,3 L/100 km WLTP15,0 kWh/100 km WLTP29 g/km64 km

Các đợt triệu hồi Citroën C5 Aircross

22 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën C5 Aircross từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗi biến tần mô-tơ có thể gây quá nhiệt hoặc cháy2026
  • Cảm biến chiều cao thân xe có thể làm góc chiếu đèn pha không chính xác2025
  • Đai ốc ống phân phối nhiên liệu có thể lỏng và gây rò rỉ2025
  • Hệ thống ngắt/khởi động tạm thời có thể không tắt động cơ2023–2025
  • Pin cao áp có thể bị quá nhiệt2020–2021

Xem tất cả 22 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.