Citroën C4 Grand Picasso I

Citroën C4 Grand Picasso I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Citroën C4 Grand Picasso I (2007–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 46 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: C4 Picasso I · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.470–4.590 mm
Chiều rộng1.830 mm
Chiều cao1.690 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm
Hiệu năng
Tốc độ tối đa173–210 km/h
Mô-men xoắn230–300 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm64,8% (63,6–66,0)77,9%5.850
Từ 13 năm trở lên59,5% (58,4–60,7)69,2%7.468

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Đèn và hệ thống điện42,0%23,9%
Lốp xe40,8%31,2%
Hệ thống treo38,3%35,3%
Phanh38,0%32,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ21,0%12,9%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,3%13,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 46 phiên bản của Citroën C4 Grand Picasso I

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20131,6 L82 kW (111 PS)Dầu diesel131–135 g/km20.964
20131,6 L–Nhiên liệu khác105 g/km1.750
2012–20132,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel138–142 g/km1.814
20131,6 L–Nhiên liệu khác144 g/km260
20132,0 L–Nhiên liệu khác114 g/km246
2012–20131,6 L88 kW (120 PS)Xăng159 g/km586
20131,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel104 g/km32
20122,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel175 g/km32
20111,6 L80 kW (109 PS)Dầu diesel150 g/km13.000
2010–20112,0 L–Dầu diesel156 g/km3.404
2010–20111,6 L–Xăng160–169 g/km1.388
20101,6 L–Dầu diesel140 g/km17.228

Vương quốc Anh 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013e-HDi 110 Airdream EGS6 Edition1,6 L–Dầu dieselTự động4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2013e-HDi 110 Airdream EGS6 Platinum1,6 L–Dầu dieselTự động5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2013HDi 110 Edition1,6 L–Dầu dieselSố sàn5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2013HDi 110 Platinum1,6 L–Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC137 g/km
2013VTi 120 Edition1,6 L–XăngSố sàn6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2013VTi 120 Platinum1,6 L–XăngSố sàn7,0 L/100 km NEDC163 g/km
2013HDi 1502,0 L–Dầu dieselSố sàn5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2013HDi 150 EGS62,0 L–Dầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC137 g/km
2012e-HDi 110 Airdream EGS61,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012e-HDi 110 Airdream EGS6 Exclusive1,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012HDi 1101,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012HDi 110 EGS61,6 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2012THP 155 EGS61,6 L–XăngSố sàn tự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
2012VTi 1201,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012HDi 1502,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012HDi 150 EGS62,0 L–Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC137 g/km
2012HDi 150 Exclusive2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
20101.6HDi1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20101.6HDi EGS1,6 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2009–20101.6i 16v VTi 120hp with Michelin Energy Saver® tyres · 1.6i VTi 120hp1,6 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2009–20101.6i 16v THP 140hp Auto with Michelin Energy Saver® tyres · 1.6i THP 140hp Auto1,6 L104 kW (142 PS)XăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC197 g/km
2009–20101.6i 16v THP 150hp EGS with Michelin Energy Saver® tyres · 1.6i THP 150hp EGS1,6 L112 kW (152 PS)XăngTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC173 g/km
20102.0HDi EGS2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
20102.0HDi Auto2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
20091.6HDi 16v 110hp EGS with Michelin Energy Saver® tyres1,6 L82 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20091.6HDi 16v 110hp with Michelin Energy Saver® tyres1,6 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2008–20092.0HDi 16v 138hp Auto2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC195 g/km
20092.0HDi 16v 138hp EGS with Michelin Energy Saver® tyres2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2007–20081.6HDi 16v 110hp1,6 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2007–20081.6HDi 16v 110hp · 1.6HDi 16v 110hp EGS1,6 L82 kW (111 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2007–20081.8i 16v 125hp1,7 L93 kW (127 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2007–20082.0HDi 16v 138hp · 2.0HDi 16v 138hp EGS2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2007–20082.0i 16v 143hp · 2.0i 16v 143hp EGS2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
20082.0i 16v 143hp Auto2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC211 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.