Chevrolet Tahoe

Chevrolet Tahoe
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 87 phiên bản của Chevrolet Tahoe (1995–2027) tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1995–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,0 L đến 6,5 L
Công suất
313 kW (426 PS)
Nhiên liệu
Xăng, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Dầu diesel, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,8 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
12,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
251

Chevrolet Tahoe là loại xe SUV gì?

Tahoe là dòng SUV cỡ lớn của Chevrolet, mang lại không gian cho các chuyến đi gia đình và nhu cầu chuyên chở hàng ngày. Thiết kế khung gầm xe tải và dải động cơ rộng đã định hình vai trò của mẫu xe này trong dòng sản phẩm của Chevrolet qua các thế hệ nối tiếp.

Thế hệ thứ năm bắt đầu từ năm 2021. Bản thiết kế lại mang đến hệ thống treo sau độc lập, một thay đổi đáng chú ý trong cấu trúc của Tahoe. Mẫu xe này gắn bó lâu dài với thị trường Bắc Mỹ và cũng xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU.

Các thế hệ Tahoe

Các thế hệ Tahoe gồm thế hệ đầu (1995–1999), thế hệ thứ hai (2000–2006), thế hệ thứ ba (2007–2014), thế hệ thứ tư (2015–2020) và thế hệ thứ năm (2021–nay). Mã nền tảng của các xe lần lượt là GMT400/GMT420, GMT800, GMT900/GMT920, K2XX và T1XX. Thế hệ thứ năm đã giới thiệu hệ thống treo sau độc lập.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Số liệu của Mỹ và Canada bao gồm các loại động cơ từ 3.0 đến 6.5 lít, với các phiên bản diesel, xăng và nhiên liệu linh hoạt E85; số liệu của Mỹ còn bao gồm cả các phiên bản hybrid. Số liệu đăng ký tại EU liệt kê các phiên bản 6.2 lít có công suất 313 kW (426 PS), sử dụng xăng, LPG hoặc E85.

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết là 12,3 L/100 km theo thử nghiệm WLTP của EU, 9,8 L/100 km theo số liệu EPA của Mỹ và 9,8 L/100 km theo thử nghiệm 5 chu kỳ của Canada. Các quy trình WLTP, EPA và 5 chu kỳ của Canada khác nhau, do đó các kết quả này không thể so sánh trực tiếp.

Tahoe được bán ở đâu?

Số liệu bao gồm Hoa Kỳ và Canada, cũng như lượng đăng ký tại EU từ 2021–2025. Tổng lượng đăng ký tại EU đạt 251 xe trong giai đoạn đó. Năm thế hệ được liệt kê từ năm 1995 trở đi trong số liệu của Mỹ và Canada.

Câu hỏi và trả lời

Tahoe có bao nhiêu thế hệ?

Năm thế hệ: thế hệ đầu tiên kéo dài từ 1995–1999, tiếp theo là thế hệ thứ hai cho đến thế hệ thứ năm tính đến thế hệ hiện tại bắt đầu từ năm 2021.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của Tahoe là bao nhiêu?

Mức niêm yết thấp nhất là 9,8 L/100 km trong cả số liệu EPA của Mỹ và số liệu 5 chu kỳ của Canada. Các quy trình thử nghiệm khác nhau.

Những động cơ và loại nhiên liệu nào được liệt kê cho Tahoe?

Số liệu của Mỹ và Canada trải dài từ động cơ 3.0 đến 6.5 lít, với dầu diesel, xăng và E85; số liệu của Mỹ còn bao gồm cả xe hybrid. Số liệu đăng ký tại EU liệt kê các phiên bản 6.2 lít sử dụng xăng, LPG hoặc E85.

Tahoe First generation (1995–1999)

Chevrolet Tahoe First generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GMT400, GMT420 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: gmauthority.com, carsdirect.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.775–5.055 mm · Khối lượng không tải 2.041–2.495 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Tahoe Second generation (2000–2006)

Chevrolet Tahoe Second generation
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GMT800 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, carsdirect.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.001–5.052 mm · Khối lượng không tải 2.405 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Tahoe Third generation (2007–2014)

Chevrolet Tahoe Third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GMT900, GMT920 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: carsdirect.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 5.130 mm · Khối lượng không tải 2.388–2.702 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Tahoe Fourth generation (2015–2020)

Chevrolet Tahoe Fourth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: K2XX · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: cars.com, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.180 mm · Khối lượng không tải 2.408–2.515 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Tahoe Fifth generation (từ 2021)

Chevrolet Tahoe Fifth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: T1XX · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: cars.com, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.050–5.200 mm · Khối lượng không tải 2.429–2.515 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20256,2 L313 kW (426 PS)Xăng12,3–13,6 L/100 km WLTP323–342 g/km110
2024–20256,2 L313 kW (426 PS)LPG–296–309 g/km23
20246,2 L313 kW (426 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)––18
2023–20245,3 L265 kW (360 PS)Xăng–335 g/km38
2021–20236,2 L313 kW (426 PS)Xăng–335–368 g/km62

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA262–266 g/km
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA276–287 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325–332 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA308–355 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA350–355 g/km
2022–2024SIDI; Stop-Start · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2022–2024SIDI; Stop-Start · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2023–2024SIDI; Municipal5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA352 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA326–340 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345–347 g/km
2021SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 10 cấp9,8–10,7 L/100 km 5 chu kỳ263–287 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard5,3 LXăngTự động 10 cấp13,2–15,1 L/100 km 5 chu kỳ309–354 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 10 cấp14,7–15,3 L/100 km 5 chu kỳ345–357 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Tahoe

84 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Tahoe từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Các chi tiết động cơ có thể hỏng, gây mất khả năng truyền động2023–2024
  • Bu-lông may-ơ bánh trước có thể bị lỏng hoặc biến dạng2025–2026
  • Hộp phân phối có thể làm kẹt bánh xe2016–2026
  • Sách hướng dẫn điện tử có thể không tải xuống được2026
  • Van điều khiển hộp số có thể hỏng và khóa bánh sau2022

Xem tất cả 84 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.