Dữ liệu chính thức liệt kê 47 phiên bản của Chevrolet Captiva (2007–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ
Động cơ
2,0 L đến 3,2 L
Công suất
93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
119.380
Chevrolet Captiva là xe gì?
Captiva là mẫu SUV gia đình có thân xe cao và khoang cabin linh hoạt. Mẫu xe này giúp Chevrolet bổ sung một mẫu xe chở khách cỡ lớn hơn dành cho những ai cần không gian cho các chuyến đi hằng ngày lẫn hành trình dài. Captiva thuộc danh mục sản phẩm toàn cầu của GM và được bán dưới nhiều tên gọi khác nhau tại một số thị trường.
Các thế hệ và động cơ
Thế hệ đầu tiên của Captiva được nhận diện qua mã C100 và C140. Tại châu Âu, xe được nâng cấp vào năm 2011 với thiết kế và động cơ được cải tiến. Thế hệ này được ghi nhận từ năm 2010 đến 2018 tại các thị trường được liệt kê ở đây. Trong EU, dung tích động cơ dao động từ 2,0 L đến 3,2 L, công suất từ 93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS). Các loại nhiên liệu gồm diesel, xăng, LPG và một số loại khác. Tại Anh, dải phiên bản có động cơ từ 2,0 L đến 2,4 L, công suất từ 120 kW (163 PS) đến 135 kW (184 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường phân phối
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Anh và Pháp là 6,2 L/100 km theo bài thử NEDC. Số liệu EPA của Mỹ bắt đầu từ 10,2 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 23 MPG. Quy trình NEDC tại châu Âu và EPA tại Mỹ khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp các kết quả này. Tổng số xe đăng ký tại EU là 119.380 trong giai đoạn 2010–2015. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2007–2014, tại Pháp là 2012–2014 và tại Mỹ là 2012–2015.
Câu hỏi và trả lời
Captiva thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu SUV gia đình.
Captiva có những động cơ nào tại EU?
Dải động cơ tại EU từ 2,0 L đến 3,2 L, công suất từ 93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?
Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận 6,2 L/100 km theo bài thử NEDC.
Captiva được bán ở những đâu?
Xe được bán tại các thị trường EU, Anh, Pháp và Mỹ được liệt kê ở đây.
Tóm tắt: Chiều dài 4.640–4.670 mm · Khối lượng không tải 1.630–1.810 kg · Tốc độ tối đa 184–204 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 64,3% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 41 phiên bản
Liên minh Châu Âu 19 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2015
2,2 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
171–179 g/km
22.340
2011–2015
2,2 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
186–202 g/km
43.118
2011–2014
2,4 L
123 kW (167 PS)
Xăng
213–215 g/km
4.064
2010–2014
–
–
Dầu diesel
186–217 g/km
988
2011–2014
3,0 L
190 kW (258 PS)
Xăng
244–254 g/km
211
2013–2014
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
203 g/km
102
2013
2,2 L
–
Nhiên liệu khác
178 g/km
2.860
2012
2,5 L
–
Dầu diesel
208 g/km
140
2012
–
–
Xăng
225 g/km
36
2011
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
211 g/km
4.918
2011
2,0 L
93 kW (126 PS)
Dầu diesel
188 g/km
1.076
2011
2,4 L
100 kW (136 PS)
Xăng
220 g/km
780
2011
2,4 L
100 kW (136 PS)
LPG
204 g/km
26
2011
3,2 L
169 kW (230 PS)
Xăng
264 g/km
17
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
205 g/km
34.224
2010
2,4 L
–
Xăng
219 g/km
3.468
2010
2,4 L
–
LPG
204 g/km
850
2010
3,2 L
–
Xăng
268 g/km
152
2010
1,0 L
–
Dầu diesel
214 g/km
10
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2009–20102.0 VCDi LS 2WD 5 seats · 2.0 VCDi LS 2WD 5 seats
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
7,2 L/100 km NEDC
191 g/km
2007–2010LS 2WD 5 seats · 2.4 LS 2WD 5 seats
2,4 L
–
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,9 L/100 km NEDC
217 g/km
20082.0 VCDi LS 2WD 5 seats
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
7,3 L/100 km NEDC
195 g/km
2007LT 4WD 7 seats · LTX 4WD 7 seats
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 5 cấp
8,7 L/100 km NEDC
233 g/km
Pháp 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (163ch) 7PL BVA6 4X2
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,5–8,0 L/100 km NEDC
198–212 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (163ch) 7PL BVM6 4X2
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,2–6,5 L/100 km NEDC
164–172 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (184ch) 7PL BVA6 4X4
–
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,9–8,3 L/100 km NEDC
208–219 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (184ch) 7PL BVM6 4X4
–
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,4–6,9 L/100 km NEDC
170–183 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2013–2015SIDI; FFV
2,4 L
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
216–242 g/km
2013–2014SIDI; FFV
3,0 L
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
288 g/km
2013–2014SIDI; FFV
3,0 L
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
18 MPG (13,1 L/100 km) EPA
300–303 g/km
2012SIDI
2,4 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
2012SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
2012SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
18 MPG (13,1 L/100 km) EPA
307 g/km
Các đợt triệu hồi Chevrolet Captiva
8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Captiva từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Ống dẫn nhiên liệu có thể tuột và rò rỉ
Cáp mô-tơ đề có thể bị quá nhiệt và làm hỏng mô-tơ đề2013–2015
Hệ thống lọc hạt diesel quá nhiệt có thể gây cháy2010–2015
Động cơ có thể tự khởi động2006–2011
Gỉ sét hệ thống phanh có thể làm giảm hiệu suất phanh2007–2010
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.