Chevrolet Captiva

Chevrolet Captiva
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 47 phiên bản của Chevrolet Captiva (2007–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2007–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ
Động cơ
2,0 L đến 3,2 L
Công suất
93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
119.380

Chevrolet Captiva là xe gì?

Captiva là mẫu SUV gia đình có thân xe cao và khoang cabin linh hoạt. Mẫu xe này giúp Chevrolet bổ sung một mẫu xe chở khách cỡ lớn hơn dành cho những ai cần không gian cho các chuyến đi hằng ngày lẫn hành trình dài. Captiva thuộc danh mục sản phẩm toàn cầu của GM và được bán dưới nhiều tên gọi khác nhau tại một số thị trường.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên của Captiva được nhận diện qua mã C100 và C140. Tại châu Âu, xe được nâng cấp vào năm 2011 với thiết kế và động cơ được cải tiến. Thế hệ này được ghi nhận từ năm 2010 đến 2018 tại các thị trường được liệt kê ở đây. Trong EU, dung tích động cơ dao động từ 2,0 L đến 3,2 L, công suất từ 93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS). Các loại nhiên liệu gồm diesel, xăng, LPG và một số loại khác. Tại Anh, dải phiên bản có động cơ từ 2,0 L đến 2,4 L, công suất từ 120 kW (163 PS) đến 135 kW (184 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường phân phối

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Anh và Pháp là 6,2 L/100 km theo bài thử NEDC. Số liệu EPA của Mỹ bắt đầu từ 10,2 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 23 MPG. Quy trình NEDC tại châu Âu và EPA tại Mỹ khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp các kết quả này. Tổng số xe đăng ký tại EU là 119.380 trong giai đoạn 2010–2015. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2007–2014, tại Pháp là 2012–2014 và tại Mỹ là 2012–2015.

Câu hỏi và trả lời

Captiva thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu SUV gia đình.

Captiva có những động cơ nào tại EU?

Dải động cơ tại EU từ 2,0 L đến 3,2 L, công suất từ 93 kW (126 PS) đến 190 kW (258 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận 6,2 L/100 km theo bài thử NEDC.

Captiva được bán ở những đâu?

Xe được bán tại các thị trường EU, Anh, Pháp và Mỹ được liệt kê ở đây.

Captiva First generation (2006–2018)

Chevrolet Captiva First generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: C100, C140 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia-on-ipfs.org.ipns.s402.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.640–4.670 mm · Khối lượng không tải 1.630–1.810 kg · Tốc độ tối đa 184–204 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 64,3% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Liên minh Châu Âu 19 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,2 L120 kW (163 PS)Dầu diesel171–179 g/km22.340
2011–20152,2 L135 kW (184 PS)Dầu diesel186–202 g/km43.118
2011–20142,4 L123 kW (167 PS)Xăng213–215 g/km4.064
2010–2014––Dầu diesel186–217 g/km988
2011–20143,0 L190 kW (258 PS)Xăng244–254 g/km211
2013–20142,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel203 g/km102
20132,2 L–Nhiên liệu khác178 g/km2.860
20122,5 L–Dầu diesel208 g/km140
2012––Xăng225 g/km36
20112,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel211 g/km4.918
20112,0 L93 kW (126 PS)Dầu diesel188 g/km1.076
20112,4 L100 kW (136 PS)Xăng220 g/km780
20112,4 L100 kW (136 PS)LPG204 g/km26
20113,2 L169 kW (230 PS)Xăng264 g/km17
20102,0 L–Dầu diesel205 g/km34.224
20102,4 L–Xăng219 g/km3.468
20102,4 L–LPG204 g/km850
20103,2 L–Xăng268 g/km152
20101,0 L–Dầu diesel214 g/km10

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20142.2VCDi (163PS) FWD · 2.2 VCDi (163PS) FWD Stop/Start2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20142.2 VCDi (163PS) FWD Stop/Start2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2013–20142.2VCDi (184PS) AWD · 2.2 VCDi (184PS) AWD Stop/Start2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn6,4 L/100 km NEDC170 g/km
2013–20142.2 VCDi (184PS) AWD Auto2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động7,9–8,3 L/100 km NEDC208–219 g/km
20142.2 VCDi (184PS) AWD Stop/Start2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn6,9 L/100 km NEDC183 g/km
20132.2VCDi (184PS) AWD Auto2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động7,9 L/100 km NEDC208 g/km
20122.2VCDi FWD (163PS)2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
20122.2VCDi (163PS) FWD2,2 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20122.2VCDi AWD (184PS)2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
20122.2VCDi AWD (184PS) Auto2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC203 g/km
20122.2VCDi (184PS) AWD2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC170 g/km
20122.2VCDi (184PS) AWD Auto2,2 L135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2007–2010LT 4WD 5 seats · LT 4WD 7 seats · LTX 4WD 7 seats và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC197 g/km
2008–20102.0 VCDi LT 4WD 7 seats · 2.0 VCDi LTX 4WD 7 seats · 2.0 VCDi LTZ 4WD 7 seats2,0 L–Dầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC225 g/km
2009–20102.0 VCDi LS 2WD 5 seats · 2.0 VCDi LS 2WD 5 seats2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2007–2010LS 2WD 5 seats · 2.4 LS 2WD 5 seats2,4 L–XăngSố sàn 5 cấp8,9 L/100 km NEDC217 g/km
20082.0 VCDi LS 2WD 5 seats2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC195 g/km
2007LT 4WD 7 seats · LTX 4WD 7 seats2,0 L–Dầu dieselTự động 5 cấp8,7 L/100 km NEDC233 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (163ch) 7PL BVA6 4X2–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,5–8,0 L/100 km NEDC198–212 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (163ch) 7PL BVM6 4X2–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2–6,5 L/100 km NEDC164–172 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (184ch) 7PL BVA6 4X4–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9–8,3 L/100 km NEDC208–219 g/km
2012–2014CAPTIVA 2.2 VCDi (184ch) 7PL BVM6 4X4–135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4–6,9 L/100 km NEDC170–183 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015SIDI; FFV2,4 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA216–242 g/km
2013–2014SIDI; FFV3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA288 g/km
2013–2014SIDI; FFV3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA300–303 g/km
2012SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2012SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2012SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Captiva

8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Captiva từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống dẫn nhiên liệu có thể tuột và rò rỉ
  • Cáp mô-tơ đề có thể bị quá nhiệt và làm hỏng mô-tơ đề2013–2015
  • Hệ thống lọc hạt diesel quá nhiệt có thể gây cháy2010–2015
  • Động cơ có thể tự khởi động2006–2011
  • Gỉ sét hệ thống phanh có thể làm giảm hiệu suất phanh2007–2010

Xem tất cả 8 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.