Chevrolet Orlando first generation

Chevrolet Orlando first generation (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 45 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada.
Mã mẫu xe: J309 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.650 mm RDW | 4.650 mm TC | 4.652 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.836 mm |
| Chiều cao | 1.739 mm Traficom | 1.630 mm TC | 1.633 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.760 mm RDW | 2.760 mm TC | 2.760 mm |
| Vệt bánh trước | 1.584 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.588 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.503–1.574 kg RDW | 1.596 kg TC | 1.528–1.659 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.603–1.674 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.160–2.179 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 454 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 64 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–193 km/h RDW | – | 193 km/h |
| Mô-men xoắn | 176–360 Nm ASTRA | – | 193–230 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 215/60R16, 225/50R17, 235/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 71,2% (70,3–72,1) | 77,9% | 9.809 |
| Từ 13 năm trở lên | 71,3% (68,5–74,0) | 69,2% | 1.019 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 38,5% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 32,7% | 8,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 32,6% | 18,6% |
| Phanh | 32,2% | 28,2% |
| Hệ thống treo | 21,0% | 28,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 13,4% | 8,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 45 phiên bản của Chevrolet Orlando first generation
Hiển thị tất cả 45 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 148–160 g/km | 12.957 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 157–171 g/km | 40.338 |
| 2012–2014 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 144–149 g/km | 3.820 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | 169–174 g/km | 28.834 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | LPG | 141–167 g/km | 5.466 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 173–174 g/km | 33 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 161 g/km | 1.596 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 173 g/km | 206 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 165–169 g/km | 300 |
| 2011–2013 | – | – | Xăng | 169–179 g/km | 206 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 176 g/km | 50 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 172 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 24 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20151.4T (140PS) Auto | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20151.4T (140PS) Stop/Start | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.8 (141PS) | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20151.8 (141PS) Auto | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20152.0 VCDi (130PS) Stop/Start | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.0 VCDi (163PS) Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20152.0 VCDi (163PS) Stop/Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20141.4T (140PS) Stop/Start | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.4T (140PS) Auto | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–20141.8 (141PS) | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–20141.8 (141PS) Auto | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động | 7,9–8,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–20142.0 VCDi (130PS) Stop/Start · 2.0 VCDi (130PS) | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20142.0 VCDi (163PS) Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–20142.0 VCDi (163PS) Stop/Start · 2.0 VCDi (163PS) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20131.8 | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20131.8 Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động | 7,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20132.0VCDi (130PS) | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20132.0VCDi (163PS) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20132.0VCDi (163PS) Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20121.8 Auto | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20121.8LS 4 Door (with a/c) · 1.8LT 4 Door (with a/c) · 1.8LTZ 4 Door (with a/c) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20122.0LS VCDi (130PS) 4 Door (with a/c) · 2.0LT VCDi (130PS) 4 Door (with a/c) · 2.0VCDi (130PS) | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20122.0LT VCDi (163PS) 4 Door (with a/c) · 2.0LTZ VCDi (163PS) · 2.0VCDi (163PS) Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20122.0LTZ VCDi (163PS) · 2.0VCDi (163PS) | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
Pháp 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014ORLANDO 2.0 (130ch) BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km NEDC | 139–159 g/km |
| 2013–2014ORLANDO 1.4 TURBO BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2014ORLANDO 1.8 16V BVM5 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 164–172 g/km |
| 2012–2014ORLANDO 2.0 (163ch) BVA6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4–7,0 L/100 km NEDC | 169–186 g/km |
| 2012–2014ORLANDO 2.0 (163ch) BVM6 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km NEDC | 139–159 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 244 g/km |
| 2013–2014Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km |
| 2012Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2012Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 228 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





