Chevrolet Cavalier

Chevrolet Cavalier
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 65 phiên bản của Chevrolet Cavalier (1984–2005) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2005
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,1 L
Nhiên liệu
Xăng, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,7 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,2 L/100 km (5 chu kỳ)

Chevrolet Cavalier là xe gì?

Cavalier từng là mẫu xe cỡ nhỏ của Chevrolet dành cho thị trường Bắc Mỹ. Xe có nhiều kiểu thân xe, trong đó có sedan và coupe, đồng thời sử dụng nền tảng J-body của General Motors.

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ 1982 đến 1987, thế hệ thứ 2 từ 1988 đến 1994 và thế hệ thứ 3 từ 1995 đến 2005. Cả 3 thế hệ đều sử dụng nền tảng J-body, trong đó thế hệ thứ 3 được thiết kế lại toàn diện.

Động cơ và công suất

Danh mục tại Mỹ bao gồm các phiên bản chạy xăng và khí thiên nhiên, với động cơ có dung tích từ 2,0 L đến 3,1 L. Danh mục tại Canada bao gồm các mẫu chạy xăng và khí thiên nhiên, với động cơ từ 2,2 L đến 2,4 L. Cấu hình động cơ thay đổi trong suốt vòng đời Cavalier, và công suất tùy thuộc vào động cơ cũng như năm sản xuất. Danh mục bao gồm 81 phiên bản tại Mỹ và 46 phiên bản tại Canada.

Chevrolet Cavalier tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Mỹ là 8,7 L/100 km, còn mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA là 27 MPG. Kết quả thấp nhất trong danh mục của Canada là 9,2 L/100 km theo quy trình NRCan 5-cycle. Bài thử của US EPA và bài thử 5-cycle của Canada khác nhau; các quy trình WLTP và NEDC tại châu Âu cũng khác nhau, đồng thời khác với các bài thử ở Bắc Mỹ.

Cavalier được bán ở đâu?

Danh mục của US EPA bao phủ các đời xe từ 1984–2005, trong khi danh mục của Canadian NRCan bao gồm 1995–2005. 3 thế hệ Cavalier dành cho Bắc Mỹ ra mắt từ 1982 và kết thúc vào 2005.

Câu hỏi và trả lời

Mỗi thế hệ Cavalier được bán trong giai đoạn nào?

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ 1982 đến 1987, thế hệ thứ 2 từ 1988 đến 1994 và thế hệ thứ 3 từ 1995 đến 2005.

Cavalier sử dụng những động cơ nào?

Danh mục tại Mỹ bao gồm động cơ từ 2,0 L đến 3,1 L; danh mục tại Canada bao gồm động cơ từ 2,2 L đến 2,4 L. Cả 2 thị trường đều có phiên bản chạy xăng và khí thiên nhiên.

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA được ghi nhận cho Cavalier là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất được ghi nhận là 27 MPG.

Vì sao số liệu tiêu thụ nhiên liệu tại Mỹ và Canada khác nhau?

Hai thị trường sử dụng quy trình thử nghiệm khác nhau: bài thử US EPA và bài thử NRCan 5-cycle của Canada. Mức thấp nhất được ghi nhận là 8,7 L/100 km tại Mỹ và 9,2 L/100 km tại Canada.

Cavalier First generation (1982–1987)

Chevrolet Cavalier First generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: J-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, j-body.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.407–4.519 mm · Khối lượng không tải 1.030–1.209 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Cavalier Second generation (1988–1994)

Chevrolet Cavalier Second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: J-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, j-body.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.536–4.630 mm · Khối lượng không tải 1.030–1.209 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Cavalier Third generation (1995–2005)

Chevrolet Cavalier Third generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: J-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, j-body.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.580–4.595 mm · Khối lượng không tải 1.162–1.315 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2005CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1998–2005SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA205–230 g/km
2001–20042,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
2002–20034 VALVE, SIL · SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2002CLKUP · 4 VALVE, CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1998–2002CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
1998–2002SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1999–2001CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2000NONE2,2 LKhí tự nhiênTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
19982,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1997(FFS) (MPFI)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1995(FFS) (MPFI), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1995(FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2005Compact2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,2–10,4 L/100 km 5 chu kỳ212–239 g/km
1996–2005Compact2,2 LXăngTự động 4 cấp9,6–10,2 L/100 km 5 chu kỳ221–235 g/km
2004Compact2,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ189 g/km
1998–2002Subcompact2,2 LXăngTự động 4 cấp10,0–10,3 L/100 km 5 chu kỳ230–237 g/km
2002Subcompact2,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
1998–2002Subcompact2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,5–10,5 L/100 km 5 chu kỳ219–242 g/km
1998–2002Subcompact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,3–11,1 L/100 km 5 chu kỳ237–255 g/km
1998–2002Subcompact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ235–260 g/km
1996–2001Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,5–11,1 L/100 km 5 chu kỳ242–255 g/km
1996–2001Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ235–246 g/km
1998–2000Subcompact2,2 LXăngTự động 3 cấp10,5–10,8 L/100 km 5 chu kỳ242–248 g/km
1995–1997Compact2,2 LXăngTự động 3 cấp9,8–10,0 L/100 km 5 chu kỳ225–230 g/km
1995Compact2,3 LXăngTự động 4 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
1995Compact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Cavalier

39 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Cavalier từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bóng đèn hậu có thể mất tiếp xúc với đui2003
  • Điểm neo dây đai an toàn hàng ghế sau có thể tách rời2004
  • Công tắc khởi động có thể quá nhiệt và gây ra hỏa hoạn1998–2001
  • Vòng bi lái có thể hỏng1996–1998
  • Ổ khóa điện có thể bị quá nhiệt và gây cháy1995–1997

Xem tất cả 39 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.