Chevrolet Cavalier Third generation

Chevrolet Cavalier Third generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Chevrolet Cavalier Third generation (1995–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: J-body · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.580–4.595 mm
Chiều rộng–1.725–1.745 mm
Chiều cao–1.346–1.392 mm
Chiều dài cơ sở–2.644 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.162–1.315 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)198–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.605 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.945 khiếu nại cho các đời xe từ 1995–2005. 350 vụ tai nạn · 89 vụ cháy · 335 trường hợp bị thương · 15 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 767
  • Hệ thống nhiên liệu 443
  • Động cơ 421
  • Túi khí 255
  • Phanh 197
  • Hệ thống lái 149

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 31 phiên bản của Chevrolet Cavalier Third generation

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2005CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1998–2005SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA205–230 g/km
2001–20042,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
2002–20034 VALVE, SIL · SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2002CLKUP · 4 VALVE, CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1998–2002CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
1998–2002SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1999–2001CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2000NONE2,2 LKhí tự nhiênTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
19982,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1997(FFS) (MPFI)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), SIL2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1995(FFS) (MPFI), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1995(FFS) (MPFI), CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2005Compact2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,2–10,4 L/100 km 5 chu kỳ212–239 g/km
1996–2005Compact2,2 LXăngTự động 4 cấp9,6–10,2 L/100 km 5 chu kỳ221–235 g/km
2004Compact2,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ189 g/km
1998–2002Subcompact2,2 LXăngTự động 4 cấp10,0–10,3 L/100 km 5 chu kỳ230–237 g/km
2002Subcompact2,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
1998–2002Subcompact2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,5–10,5 L/100 km 5 chu kỳ219–242 g/km
1998–2002Subcompact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,3–11,1 L/100 km 5 chu kỳ237–255 g/km
1998–2002Subcompact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ235–260 g/km
1996–2001Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,5–11,1 L/100 km 5 chu kỳ242–255 g/km
1996–2001Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ235–246 g/km
1998–2000Subcompact2,2 LXăngTự động 3 cấp10,5–10,8 L/100 km 5 chu kỳ242–248 g/km
1995–1997Compact2,2 LXăngTự động 3 cấp9,8–10,0 L/100 km 5 chu kỳ225–230 g/km
1995Compact2,3 LXăngTự động 4 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
1995Compact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.