Nissan Sentra

Nissan Sentra
Ảnh: Deathpallie325 / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 67 phiên bản của Nissan Sentra (1984–2027) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2027
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 2,5 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
5,7 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
6,6 L/100 km (5 chu kỳ)

Nissan Sentra là xe gì?

Sentra là mẫu sedan cỡ nhỏ của Nissan dành cho thị trường Bắc Mỹ. Tên gọi này đã được duy trì qua nhiều thế hệ, giúp mẫu xe giữ vững vị thế lâu năm trong dải sản phẩm xe du lịch của thương hiệu.

Các thế hệ Sentra

Các thế hệ được liệt kê cho Hoa Kỳ bắt đầu với B11 (1984–1986), tiếp theo là B12 (1987–1990), B13 (1991–1994), B14 (1995–1999), B15 (2000–2006), B16 (2007–2012), B17 (2013–2019), B18 (2020–2025) và B19 (2026–nay).

Động cơ, mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường

Số liệu tại Hoa Kỳ liệt kê các động cơ từ 1.6 đến 2.5 lít. Mức tiêu thụ hỗn hợp thấp nhất được liệt kê của EPA là 5,7 L/100 km, tương đương 41 MPG tính gộp. Số liệu NRCan của Canada ghi nhận mức thấp nhất là 6,6 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ. Các số liệu thị trường này sử dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau: EPA sử dụng quy trình riêng của mình, trong khi NRCan sử dụng bài kiểm tra 5 chu kỳ. Số liệu tại Hoa Kỳ kéo dài từ năm 1984 đến năm 2027; số liệu tại Canada kéo dài từ năm 1995 đến năm 2026.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Sentra được liệt kê?

Chín thế hệ được liệt kê, từ B11 (1984–1986) cho đến B19 (2026–nay).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Hoa Kỳ của Sentra là bao nhiêu?

Số liệu của EPA là 5,7 L/100 km tính gộp, tương đương với 41 MPG tính gộp.

Số liệu tiêu thụ tại Canada là bao nhiêu?

Số liệu thấp nhất được liệt kê tại Canada là 6,6 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan.

Sentra B11 (1984–1986)

Nissan Sentra B11
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B11 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.249–4.374 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Sentra B12 (1987–1990)

Nissan Sentra B12
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B12 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.125–4.374 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 5 phiên bản

Sentra B13 (1991–1994)

Nissan Sentra B13
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B13 · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.325–4.326 mm · Khối lượng không tải 1.028–1.038 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 6 phiên bản

Sentra B14 (1995–1999)

Nissan Sentra B14
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B14 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 3 phiên bản

Sentra B15 (2000–2006)

Nissan Sentra B15
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: B15 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.509 mm · Khối lượng không tải 1.140 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Sentra B16 (2007–2012)

Nissan Sentra B16
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B16 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.570 mm · Khối lượng không tải 1.296–1.393 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 11 phiên bản

Sentra B17 (2013–2019)

Nissan Sentra B17
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: B17 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.283–1.370 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

Sentra B18 (2020–2025)

Nissan Sentra B18
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: B18 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.640 mm · Khối lượng không tải 1.385 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 3 phiên bản

Sentra B19 (từ 2026)

Nissan Sentra B19
Ảnh: Deathpallie325 / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: B19 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, jdpower.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.656 mm · Khối lượng không tải 1.405–1.440 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026–2027SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA167–174 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Mid-size2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,1–7,2 L/100 km 5 chu kỳ166–170 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan Sentra

55 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan Sentra từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Trục láp trước có thể chưa được lắp khớp hoàn toàn2025
  • Khung ghế trước có thể bị lỏng2026
  • Ngàm khóa cửa có thể gãy2025
  • Bọt khí trên kính chắn gió có thể cản tầm nhìn2025
  • Khung ghế lái có thể chưa được cố định chắc chắn2025

Xem tất cả 55 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.