Cadillac SRX

Cadillac SRX
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 42 phiên bản của Cadillac SRX (2004–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,8 L đến 4,6 L
Công suất
198 kW (269 PS) đến 234 kW (318 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
10,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
11,4 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
615

Cadillac SRX thuộc loại SUV nào?

Cadillac SRX là mẫu crossover hạng sang có vị trí lái cao và khoang nội thất rộng rãi hơn xe du lịch. Thế hệ đầu có 3 hàng ghế; thế hệ thứ 2 chuyển sang bố trí 2 hàng ghế và kiểu dáng crossover thông thường hơn.

SRX góp phần đưa Cadillac tiến vào phân khúc SUV và crossover. Mẫu xe có 2 thế hệ, kéo dài từ 2004 đến 2016; thế hệ thứ 2 trở thành một gương mặt quen thuộc trong danh mục crossover của thương hiệu.

Các thế hệ và động cơ SRX

Thế hệ đầu tiên (2004–2009) sử dụng nền tảng GMT265. Thế hệ thứ 2 (2010–2016) dùng nền tảng Theta Premium và chuyển sang bố trí 2 hàng ghế.

Lựa chọn động cơ thay đổi tùy thị trường. Tại Hoa Kỳ và Canada, dải động cơ được liệt kê có dung tích từ 2,8 L đến 4,6 L, gồm phiên bản chạy xăng và nhiên liệu linh hoạt E85. Số liệu đăng ký xe tại EU từ 2010 đến 2016 bao gồm động cơ xăng 3,0 L đến 3,6 L, công suất từ 198 kW (269 PS) đến 234 kW (318 PS). Số liệu tại Pháp từ 2012 đến 2015 cho thấy công suất từ 199 kW (271 PS) đến 234 kW (318 PS).

Cadillac SRX có mức tiêu thụ nhiên liệu thế nào?

Số liệu tiêu thụ chính thức thay đổi tùy động cơ và quy trình thử nghiệm. Mức thấp nhất được liệt kê tại Hoa Kỳ là 11,2 L/100 km theo bài thử EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 21 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 11,4 L/100 km theo bài thử NRCan 5 chu kỳ. Mức thấp nhất tại Pháp là 10,8 L/100 km theo NEDC, còn số liệu tại Anh là 13 L/100 km, cũng theo NEDC. Các kết quả được đo theo những quy trình khác nhau, vì vậy nên xem xét trong phạm vi từng thị trường.

Số liệu đăng ký xe tại EU bao quát giai đoạn 2010 đến 2016, với tổng cộng 615 xe. Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada trải dài từ 2004 đến 2016, còn số liệu tại Anh bao quát giai đoạn 2006 đến 2008.

Câu hỏi và trả lời

Cadillac SRX được bán khi nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2004 đến 2009, tiếp theo là thế hệ thứ 2 từ 2010 đến 2016. Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada trải dài từ 2004 đến 2016.

SRX có những loại động cơ nào?

Dải động cơ tại Hoa Kỳ và Canada có dung tích từ 2,8 L đến 4,6 L, gồm các phiên bản chạy xăng và nhiên liệu linh hoạt E85. Số liệu tại EU bao gồm động cơ xăng 3,0 L và 3,6 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức của SRX là bao nhiêu?

Các mức thấp nhất được liệt kê là 11,2 L/100 km theo bài thử EPA tại Hoa Kỳ, 11,4 L/100 km theo bài thử 5 chu kỳ tại Canada, 10,8 L/100 km theo bài thử NEDC tại Pháp và 13 L/100 km theo bài thử NEDC tại Anh.

SRX first generation (2004–2009)

Cadillac SRX first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GMT265 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.950 mm · Khối lượng không tải 1.963–2.026 kg · Tốc độ tối đa 225 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

SRX second generation (2010–2016)

Cadillac SRX second generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: Theta Premium · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.970 mm · Khối lượng không tải 1.880–2.059 kg · Tốc độ tối đa 210–220 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20163,6 L234 kW (318 PS)Xăng252–259 g/km260
2011–20143,0 L198 kW (269 PS)Xăng271 g/km127
2012–20133,0 L199 kW (271 PS)Xăng267 g/km36
20103,6 L–Xăng313 g/km170
20104,6 L–Xăng347 g/km22

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015SRX 3.6L V6 BVA AWD 18" (LM) MY15 · SRX 3.6L V6 BVA AWD 20" (LM) MY15 · SRX 3.6L V6 BVA AWD 18" (MM) MY15 và 3 phiên bản cấu hình khác–234 kW (318 PS)XăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC252 g/km
2014"SRX 3.6L V6 BVA AWD 18"" (HM) MY14" · "SRX 3.6L V6 BVA AWD 18"" (LM) MY14" · "SRX 3.6L V6 BVA AWD 18"" (MM) MY14" và 3 phiên bản cấu hình khác–234 kW (318 PS)XăngTự động 6 cấp10,8 L/100 km NEDC252 g/km
2012–2013"SRX 3.0L V6 BVA AWD 18""" · "SRX 3.0L V6 BVA AWD 20"""–199 kW (271 PS)XăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km NEDC267 g/km
2013"SRX 3.6L V6 BVA AWD 18"" (LM)" · "SRX 3.6L V6 BVA AWD 20"" (LM)" · "SRX 3.6L V6 BVA AWD 18"" (MM)" và 3 phiên bản cấu hình khác–234 kW (318 PS)XăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km NEDC268 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2016SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA300 g/km
2014–2016SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA287 g/km
2012–2013SIDI; FFV3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA287–291 g/km
2012–2013SIDI; FFV3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA300–307 g/km
2010–20112,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010–2011SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2011SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
20103,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2016Sport utility vehicle: Standard3,6 LXăngTự động 6 cấp12,3–12,8 L/100 km 5 chu kỳ283–300 g/km
2012–2015Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard3,6 LXăngTự động 6 cấp12,3–12,8 L/100 km 5 chu kỳ283–294 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp16,3–17,1 L/100 km 5 chu kỳ261–274 g/km
2010–2011Sport utility vehicle2,8 LXăngTự động 6 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2010–2011Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp11,4–12,2 L/100 km 5 chu kỳ262–281 g/km

Các đợt triệu hồi Cadillac SRX

28 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Cadillac SRX từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể nứt vỡ2015–2016
  • Thanh điều chỉnh chụm hệ thống treo sau có thể bị lỏng hoặc tách rời2010–2016
  • Ghế lái có thể không được gắn chắc chắn2015
  • Chìa khóa đánh lửa có thể chuyển sang tắt máy khi đang lái xe2003–2006
  • Thanh chỉnh độ chụm bánh sau có thể lỏng hoặc hỏng2010–2015

Xem tất cả 28 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.