Cadillac SRX first generation

Cadillac SRX first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Cadillac SRX first generation (2004–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMT265

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.950 mm RDW4.950 mm
Chiều rộng1.845–1.850 mm Traficom1.844 mm
Chiều cao1.685–1.721 mm Traficom1.722 mm
Chiều dài cơ sở2.960 mm RDW2.957 mm
Vệt bánh trước1.566 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.568 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.963–2.026 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.063–2.126 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.675–2.725 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.268 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa225 km/h RDW–
Mô-men xoắn339–427 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 255/50R20, 255/55R18, 235/65R17, 255/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

532 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2009. 40 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 57 trường hợp bị thương

  • Động cơ 76
  • Hệ thống điện 75
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 72
  • Hộp số và hệ truyền động 59
  • Hệ thống lái 50
  • Phanh 31

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Cadillac SRX first generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20083.6 - V6 AUT RWD · 3.6 V6 Rear wheel drive3,6 LXăngTự động 5 cấp13,0 L/100 km NEDC310 g/km
2007–20083.6 - V6 AUT (07MY) · 3.6 V6 All wheel drive3,6 LXăngTự động 5 cấp14,0 L/100 km NEDC332 g/km
20083.6 V63,6 LXăngTự động 5 cấp13,4 L/100 km NEDC317 g/km
2007–20084.6 - V8 AUT (07MY) · 4.6 V84,6 LXăngTự động 6 cấp16,7 L/100 km NEDC396 g/km
20084.6 V84,6 LXăngTự động 6 cấp14,0 L/100 km NEDC331 g/km
2006–20073.6 - V6 AUT3,6 LXăngTự động 5 cấp14,7 L/100 km NEDC349 g/km
2006–20074.6 - V8 AUT4,6 LXăngTự động 5 cấp14,0 L/100 km NEDC331 g/km
20074.6 - V8 AUT (07MY)4,6 LXăngTự động 6 cấp13,2 L/100 km NEDC314 g/km
20074.6 - V8 AUT AWD4,6 LXăngTự động 6 cấp14,1 L/100 km NEDC336 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2009CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2004–2009CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2007–2009CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–2009CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2007–20083MODE CLKUP · CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20073MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2004–2006CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2004–2006CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2009Sport utility vehicle3,6 LXăngTự động 5 cấp13,3–14,6 L/100 km 5 chu kỳ306–336 g/km
2007–2009Sport utility vehicle4,6 LXăngTự động 6 cấp14,8–15,1 L/100 km 5 chu kỳ340–347 g/km
2004–2006Sport utility vehicle4,6 LXăngTự động 5 cấp14,5–15,6 L/100 km 5 chu kỳ334–359 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.