Alfa Romeo Giulietta

Alfa Romeo Giulietta
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 123 phiên bản của Alfa Romeo Giulietta (2010–2021) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2021
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
77 kW (105 PS) đến 179 kW (243 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
823.119

Alfa Romeo Giulietta là xe gì?

Giulietta là mẫu hatchback cỡ nhỏ 5 cửa dành cho nhu cầu sử dụng hằng ngày của gia đình. Thiết kế và cảm giác lái thể hiện bản sắc thể thao của Alfa Romeo trong một kiểu dáng thực dụng. Khi ra mắt, xe giới thiệu nền tảng cỡ nhỏ mới, được phát triển để cân bằng giữa sự linh hoạt và thoải mái trong những hành trình thường nhật.

Giulietta hiện đại chỉ có 1 thế hệ, Type 940, được bán từ 2010 đến 2020. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2021; số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm 2012–2021, còn số liệu tại Pháp bao gồm 2012–2015.

Động cơ và công suất

Tại EU, Giulietta có các động cơ từ 1.4 đến 2.0 lít và sử dụng xăng, diesel, LPG cùng các loại nhiên liệu khác. Công suất chính thức từ 77 kW (105 PS) đến 177 kW (241 PS). Danh mục tại Vương quốc Anh có động cơ từ 1.4 đến 2.0 lít, công suất từ 78 kW (106 PS) đến 179 kW (243 PS). Số liệu tại Pháp ghi nhận công suất từ 77 kW (105 PS) đến 177 kW (241 PS), với các phiên bản xăng, diesel và LPG.

Alfa Romeo Giulietta tiêu thụ nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 5 L/100 km theo phép thử WLTP. Tại Vương quốc Anh, mức thấp nhất là 3,8 L/100 km theo NEDC; tại Pháp, mức này là 4 L/100 km, cũng theo NEDC. Số liệu châu Âu có thể dùng WLTP hoặc quy trình NEDC cũ hơn, vì vậy không thể so sánh trực tiếp kết quả của 2 phép thử.

Giulietta đạt 823.119 lượt đăng ký tại EU. Các phiên bản có số đăng ký cao gồm diesel 1.6 lít công suất 77 kW (105 PS), diesel 2.0 lít công suất 103 kW (140 PS) và diesel 1.6 lít công suất 88 kW (120 PS).

Câu hỏi và trả lời

Giulietta có bao nhiêu thế hệ?

Giulietta hiện đại chỉ có 1 thế hệ, Type 940, được bán từ 2010 đến 2020.

Có những động cơ nào?

Dữ liệu tại EU bao gồm động cơ từ 1.4 đến 2.0 lít, dùng xăng, diesel, LPG và các loại nhiên liệu khác.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê tại EU là 5 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp dùng NEDC và ghi nhận các mức thấp nhất khác.

Giulietta Giulietta (2010–2021)

Alfa Romeo Giulietta Giulietta
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: Type 940 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.350 mm · Khối lượng không tải 1.255–1.295 kg · Tốc độ tối đa 195–244 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 73,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 123 phiên bản

Liên minh Châu Âu 52 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20211,4 L88 kW (120 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP168 g/km2.596
20211,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel5,0 L/100 km WLTP145 g/km2.460
20212,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP147 g/km134
2011–20201,4 L88 kW (120 PS)Xăng–144–161 g/km112.976
2015–20201,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–101–121 g/km145.072
2011–20202,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–121–128 g/km28.258
2015–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–99–120 g/km982
2014–20192,0 L129 kW (175 PS)Dầu diesel–113–116 g/km4.394
2011–20191,4 L125 kW (170 PS)Xăng–114–132 g/km63.945
2014–20191,4 L110 kW (150 PS)Xăng–127–130 g/km14.043
2014–20191,7 L177 kW (241 PS)Xăng–157–162 g/km10.878
2012–20191,4 L88 kW (120 PS)LPG–133–141 g/km44.144
2013–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–109–110 g/km36.858
2014–20192,0 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–113–116 g/km4.910
20182,0 L88 kW (120 PS)Xăng–164 g/km80
2011–20181,4 L120 kW (163 PS)Xăng–114–134 g/km588
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–127 g/km90
20171,7 L266 kW (362 PS)Xăng–157 g/km44
2011–20172,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–110–119 g/km860
20171,4 L132 kW (179 PS)Xăng–144 g/km40
20171,4 L188 kW (256 PS)Xăng–114 g/km40
20171,6 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–103 g/km35
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–110 g/km19
20172,0 L193 kW (262 PS)Dầu diesel–113 g/km12
2012–20161,4 L77 kW (105 PS)Xăng–145–149 g/km17.225
2011–20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–104–114 g/km191.823
20161,4 L125 kW (170 PS)LPG–125 g/km109
20161,8 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–110 g/km16
2011–20162,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–113–124 g/km538
20151,4 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–105 g/km17
20151,7 L173 kW (235 PS)Dầu diesel–110 g/km12
2011–20142,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–119 g/km62.645
2011–20141,7 L173 kW (235 PS)Xăng–177 g/km8.883
2011–20141,4 L85 kW (116 PS)Xăng–149 g/km1.006
20141,4 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–148 g/km39
2011–20141,7 L172 kW (234 PS)Xăng–167–177 g/km146
2010–2014––Xăng–122–148 g/km2.680
20131,6 L–Nhiên liệu khác–113 g/km1.975
20132,0 L–Nhiên liệu khác–118 g/km382
20131,4 L–Nhiên liệu khác–137 g/km161
20131,7 L–Nhiên liệu khác–177 g/km27
2012–20131,7 L169 kW (230 PS)Xăng–177 g/km21
2010–2012––Dầu diesel–116–119 g/km443
20112,0 L125 kW (170 PS)Xăng––75
20112,0 L103 kW (140 PS)Xăng––59
20111,6 L77 kW (105 PS)Xăng––20
20111,7 L169 kW (230 PS)Xăng––17
20101,6 L–Dầu diesel–114 g/km22.552
20101,4 L–Xăng–140 g/km22.334
20102,0 L–Dầu diesel–124 g/km13.766
20101,7 L–Xăng–176 g/km2.680
2010––Nhiên liệu khác–132 g/km10

Vương quốc Anh 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20211.4 TB 120HP SPECIALE · 1.4 TB 120HP SUPER · 1.4 TB 120hp Sprint (88kw)1,4 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP164 g/km
2020–20211.4 TB 120HP SPECIALE · 1.4 TB 120hp Sprint (88kw) · 1.4 TB 120HP SUPER1,4 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km WLTP177 g/km
2020–20211.4 TB 120hp Sport1,4 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5–8,6 L/100 km WLTP170–190 g/km
2020–20211.6 JTDM-2 120hp ALFA TCT Sprint (88KW) · 1.6 JTDM-2 120hp ALFA TCT Super1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km
2020–20211.6 JTDM-2 120hp ALFA TCT Super1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP153 g/km
2020–20211.6 JTDM-2 120HP SPECIALE · 1.6 JTDM-2 120hp Sport1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6–6,0 L/100 km WLTP144–155 g/km
2020–20211.6 JTDM-2 120hp Super1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,8 L/100 km WLTP140–151 g/km
2020–20211.6 JTDM-2 120hp ALFA TCT Sprint (88kw)2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP153 g/km
20191.4 TB 120HP Speciale · 1.4 TB 120HP Super1,4 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0–7,6 L/100 km WLTP–
20191.6 JTDM-2 120HP Alfa TCT Super1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6–6,1 L/100 km WLTP–
20191.6 JTDM-2 120HP Speciale · 1.6 JTDM-2 120HP Super1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6–6,0 L/100 km WLTP–
20192.0 TCT Veloce2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,8–6,2 L/100 km WLTP–
2016–20181.4 TB MultiAir 120 bhp (MY 2015)1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2016–20181.4 TB MultiAir 150 bhp (MY 2015)1,4 L112 kW (152 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2016–20181.4 TB MultiAir 170 bhp TCT (MY 2015)1,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC114 g/km
2016–20181.6 JTDm-2 (MY 2015)1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–20181.6 JTDm-2 120 (MY 2016)1,6 L–Dầu dieselTự động 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2016–20181750 TBI 240 bhp TCT (MY 2015)1,7 L179 kW (243 PS)XăngTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC157 g/km
2015–20182.0 JTDm-2 150 bhp · 2.0 JTDm-2 150 bhp (MY 2015)2,0 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2016–20182.0 JTDm-2 175 bhp TCT (MY 2015)2,0 L131 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2014–20151.4 TB 120 bhp (2014 Onwards - Euro 6) · 1.4 TB 120 bhp (2014 onwards - Euro 6)1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
20151.4 TB MultiAir 150 bhp1,4 L112 kW (152 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2014–20151.4 TB MultiAir 170 bhp (2014 Onwrds - Euro 6) · 1.4 TB MultiAir 170 bhp (2014 onwards - Euro 6)1,4 L127 kW (172 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km
2014–20151.4 TB MultiAir 170 bhp TCT (2014 Onwards - Euro 6) · 1.4 TB MultiAir 170 bhp TCT (2014 onwards - Euro 6)1,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
20151.6 JTDm-2 105 bhp (2014 onwards)1,6 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
20151750 TBI 240 bhp Quadrifoglio Verde - TCT1,7 L179 kW (243 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
20152.0 JTDm-2 175 bhp Alfa TCT2,0 L131 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2013–20141.4 TB 120 bhp1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20141.4 TB MultiAir 170 bhp1,4 L127 kW (172 PS)XăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20141.4 TB MultiAir 170 bhp Alfa TCT1,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động5,2 L/100 km NEDC121 g/km
20141.6 JTDm-2 105 bhp (2014 Onwards)1,6 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2013–20141750 TBi 235 bhp1,7 L175 kW (238 PS)XăngSố sàn7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2013–20142.0 JTDm-2 140 bhp2,0 L104 kW (142 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20142.0 JTDM-2 150 bhp2,0 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2013–20142.0 JTDm-2 170 bhp2,0 L127 kW (172 PS)Dầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013–20142.0 JTDm-2 170 bhp Alfa TCT2,0 L127 kW (172 PS)Dầu dieselTự động4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20142.0 JTDm-2 175 bhp Alfa TCT2,0 L131 kW (177 PS)Dầu dieselTự động4,4 L/100 km NEDC116 g/km
20131.6 JTDm-2 105 bhp1,6 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20121.4 TB 120 bhp1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20121.4 TB MultiAir 170 bhp1,4 L127 kW (172 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
20121.4 TB MultiAir 170 bhp Alfa TCT1,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC121 g/km
20121.6 JTDm-2 105 bhp1,6 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20121750 TBi 235 bhp1,7 L175 kW (238 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
20122.0 JTDm-2 140 bhp2,0 L104 kW (142 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20122.0 JTDm-2 170 bhp2,0 L127 kW (172 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20122.0 JTDm-2 170 bhp Alfa TCT2,0 L127 kW (172 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km

Pháp 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015GIULIETTA 1.4 T-jet (105ch) S/S–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148–149 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.6 JTDm (105ch) S/S–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0–4,4 L/100 km NEDC104–114 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 T-jet (120ch) S/S–85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 T-jet (120ch) S/S · GIULIETTA 1.4 MPI T-jet (120ch) S/S–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014–2015GIULIETTA 1.4 T-jet (120ch) S/S–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2014–2015GIULIETTA 1.4 T-jet (120ch) S/S–88 kW (120 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,4–8,3 L/100 km NEDC134–148 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (140ch) S/S–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (150ch) S/S–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (140ch) S/S–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (150ch) S/S–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 TB MultiAir (170ch) S/S–120 kW (163 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,8 L/100 km NEDC131–134 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (170ch) S/S–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 TB MultiAir TCT (170ch) S/S–120 kW (163 PS)XăngTự động 6 cấp5,1–5,2 L/100 km NEDC119–121 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm TCT (170ch) S/S–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015GIULIETTA 1.4 TB MultiAir TCT (170ch) S/S · GIULIETTA 1.4 TB MultiAir (170ch) S/S–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm (170ch) S/S–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 TB MultiAir TCT (170ch) S/S–125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp5,0–5,2 L/100 km NEDC117–121 g/km
2012–2015GIULIETTA 2.0 JTDm TCT (170ch) S/S–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2015GIULIETTA 1.4 TB MultiAir (170ch) S/S–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,8 L/100 km NEDC131–134 g/km
2014–2015GIULIETTA 2.0 JTDm TCT (175ch) S/S–129 kW (175 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2013–2015GIULIETTA 1750 Tbi (235ch) Quadrifoglio Verde–173 kW (235 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2014–2015GIULIETTA 1750 Tbi TCT (240ch) Quadrifoglio Verde–177 kW (241 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
2014GIULIETTA 1.4 MPI T-jet (120ch) S/S · GIULIETTA 1.4 T-jet (120ch) S/S–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014GIULIETTA 1.4 TB MultiAir (170ch) S/S · GIULIETTA 1.4 TB MultiAir TCT (170ch) S/S–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2012GIULIETTA 1750 Tbi (235ch) Quadrifoglio Verde–172 kW (234 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km

Các đợt triệu hồi Alfa Romeo Giulietta

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Alfa Romeo Giulietta từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ống nối intercooler có thể tuột2018–2019
  • Dây điện hộp số có thể cọ xát và hư hỏng2010–2015

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.