Dữ liệu chính thức liệt kê 29 phiên bản của Abarth 595 (2012–2024) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2012–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L
Công suất
107 kW (145 PS) đến 165 kW (224 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,0 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
39.281
Abarth 595 là gì?
Abarth 595 là mẫu xe cỡ nhỏ mang phong cách thể thao, dựa trên Fiat 500, có phiên bản hatchback và mui trần. Kiểu dáng nhỏ gọn phù hợp với việc lái xe trong đô thị, còn những tinh chỉnh của Abarth mang lại cho xe cá tính thiên về hiệu suất hơn. Mẫu xe thuộc gia đình 500 và thể hiện cội nguồn của thương hiệu trong việc biến những mẫu xe dựa trên Fiat thành xe đường trường thể thao.
Thế hệ đầu tiên của dòng 595 sử dụng mã 312. Mẫu xe này được bán từ năm 2012 đến năm 2020 tại EU và từ năm 2016 đến năm 2024 tại Vương quốc Anh.
Động cơ và công suất
Tất cả các phiên bản được liệt kê đều sử dụng động cơ xăng 1.4 lít. Công suất tại EU dao động từ 107 kW (145 PS) đến 132 kW (179 PS), trong khi số liệu tại Vương quốc Anh chạy từ 107 kW (145 PS) đến 165 kW (224 PS). Dải sản phẩm bao gồm các mức hiệu suất và trang bị khác nhau.
Các phiên bản Turismo và Competizione mang đến cho 595 những lựa chọn riêng về trang bị và hiệu suất, mở rộng công thức xe cỡ nhỏ dựa trên 500 thành một dòng xe thể thao đa dạng hơn.
Abarth 595 tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Vương quốc Anh được liệt kê là 6 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC. NEDC là một quy trình thử nghiệm cũ của Châu Âu; WLTP đo mức tiêu thụ theo cách khác, vì vậy số liệu từ hai quy trình này không thể so sánh trực tiếp.
Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các phiên bản chạy xăng từ năm 2012 đến năm 2020. Số liệu chứng nhận tại Vương quốc Anh bao gồm các phiên bản chạy xăng từ năm 2016 đến năm 2024.
Abarth 595 được bán ở đâu?
Trong số liệu đăng ký chính thức của EU, Abarth 595 ghi nhận 39.281 lượt đăng ký từ năm 2012 đến năm 2020. Số liệu chứng nhận tại Vương quốc Anh bao gồm các phiên bản chạy xăng từ năm 2016 đến năm 2024. Cả hai thị trường đều liệt kê động cơ xăng 1.4 lít.
Câu hỏi và trả lời
Abarth 595 trang bị động cơ gì?
Các phiên bản được liệt kê sử dụng động cơ xăng 1.4 lít.
Abarth 595 có công suất bao nhiêu?
Dải công suất tại EU là từ 107 kW đến 132 kW (145 đến 179 PS); các phiên bản tại Vương quốc Anh trải dài từ 107 kW đến 165 kW (145 đến 224 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của xe là bao nhiêu?
Con số thấp nhất được liệt kê là 6 L/100 km theo quy trình NEDC tại Vương quốc Anh.
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2024Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual (VL) · Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual Convertible (VL)
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,0 L/100 km WLTP
157 g/km
2024Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual (VH) · Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual Convertible (VH)
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,4 L/100 km WLTP
163 g/km
20231.4 Tjet 165 hp Manual (VL) · 1.4 Tjet 165 hp Manual Convertible (VL) · Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual (VL) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,0 L/100 km WLTP
157 g/km
2023Turismo 1.4 Tjet 165 hp MTA Convertible (VL)
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,0 L/100 km WLTP
157 g/km
20231.4 Tjet 165 hp Manual (VH) · 1.4 Tjet 165 hp Manual Convertible (VH) · Turismo 1.4 Tjet 165 hp Manual (VH) và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,4 L/100 km WLTP
163 g/km
2023Turismo 1.4 Tjet 165 hp MTA Convertible (VH)
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,4 L/100 km WLTP
163 g/km
2020–2022595 1.4 145 BHP · 595 1.4 TJET 145 BHP · 595 1.4 TJET 145 BHP Convertible và 2 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
107 kW (145 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,2–7,6 L/100 km WLTP
162–169 g/km
2021–20221.4 TJET 145bhp · 595 1.4 TJET 145bhp
1,4 L
107 kW (145 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,8–7,1 L/100 km WLTP
153–161 g/km
2020–2022595 Pista 1.4 TJET 165 BHP · 595 Pista 1.4 TJET 165 BHP Convertible · 595 SCORPIONEORO 1.4 TJET 165bhp và 8 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3–7,7 L/100 km WLTP
165–171 g/km
2020–2022595 Turismo 1.4 TJET 165 BHP · 595 Turismo 1.4 TJET 165 BHP Convertible · 595 Turismo 165 BHP Convertible và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,2–8,0 L/100 km WLTP
162–177 g/km
2021–2022TURISMO 1.4 TJET 165 bhp · TURISMO 1.4 TJET 165 bhp Convertible · 595 TURISMO 1.4 TJET 165bhp và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,6–7,0 L/100 km WLTP
150–159 g/km
2021–2022TURISMO 1.4 TJET 165 bhp · TURISMO 1.4 TJET 165 bhp Convertible · 595 TURISMO 1.4 TJET 165bhp và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
6,8–7,1 L/100 km WLTP
153–160 g/km
2020–2022595 Comperizione 180 BHP Convertible · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP Convertible và 7 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,8 L/100 km WLTP
172 g/km
2020–2022595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP Convertible · 595 Competizione 180 BHP Convertible và 7 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,7 L/100 km WLTP
171 g/km
2021–2022COMPETIZIONE 1.4 TJET 180bhp · COMPETIZIONE 1.4 TJET 180bhp Convertible · ESSEESSE 1.4 TJET 180bhp và 5 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,9 L/100 km WLTP
156 g/km
2021–2022COMPETIZIONE 1.4 TJET 180bhp · COMPETIZIONE 1.4 TJET 180bhp Convertible · 595 COMPETIZIONE 1.4 TJET 180bhp và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,0–7,3 L/100 km WLTP
160–165 g/km
2019595 1.4 145 BHP · 595 1.4 145 BHP Convertible · 595 1.4 TJET 145 BHP và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
107 kW (145 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,2–7,6 L/100 km WLTP
–
2019595 Pista 1.4 TJET 165 BHP · 595 Pista 1.4 TJET 165 BHP Convertible · 595 Turismo 1.4 TJET 165 BHP và 3 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,3–7,7 L/100 km WLTP
–
2019595 Turismo 1.4 TJET 165 BHP · 595 Turismo 1.4 TJET 165 BHP Convertible · 595 Turismo 165 BHP và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,2–8,0 L/100 km WLTP
–
2019595 Comperizione 180 BHP Convertible · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP Convertible và 3 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
132 kW (179 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
7,8 L/100 km WLTP
–
2019595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP · 595 Competizione 1.4 TJET 180 BHP Convertible · 595 Competizione 180 BHP và 5 phiên bản cấu hình khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.