Abarth 500 first generation

Abarth 500 first generation (2009–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: 312 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 3.546 mm |
| Chiều rộng | 1.627 mm |
| Chiều cao | 1.488 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.300 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 865–1.149 kg |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 81,5% (79,8–83,0) | 86,4% | 2.209 |
| 9–12 năm | 75,7% (74,7–76,6) | 77,9% | 7.971 |
| Từ 13 năm trở lên | 71,8% (70,4–73,1) | 69,2% | 4.482 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 40,8% | 29,5% |
| Phanh | 30,4% | 29,2% |
| Lốp xe | 26,9% | 30,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 16,7% | 19,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 13,2% | 10,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 7,4% | 9,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 18 phiên bản của Abarth 500 first generation
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018Abarth 500 and 500C 140 bhp - 11/2014 on · Abarth 595 and 595C 140 bhp - 11/2014 on | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–2018Abarth 595 and 595C 140 bhp - 11/2014 on | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018Abarth 595 and 595C 160 bhp - 11/2014 on | 1,4 L | 119 kW (162 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018Abarth 595 and 595C 160 bhp - 11/2014 on | 1,4 L | 119 kW (162 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–2018Abarth 595 and 595C 180 bhp | 1,4 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–2018Abarth 595 and 595C 180 bhp | 1,4 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018Abarth 695 190 bhp Biposto · Abarth 695 190 bhp Biposto (Dog Ring Gearbox) | 1,4 L | 142 kW (193 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015Abarth 500 and 500C 135bhp (Euro 6) · Abarth 500 and 500C 135 bhp (2014) | 1,4 L | 101 kW (137 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015Abarth 500 and 500C 135 bhp - 11/2014 on | 1,4 L | 101 kW (137 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014–2015Abarth 500 and 500C 140 bhp (Euro 6) · Abarth 500 and 500C 140 bhp (2014) | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015Abarth 595 and 595C 160 bhp (Euro 6) · Abarth 595 and 595C 160 bhp (2014) | 1,4 L | 119 kW (162 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015Abarth 595 and 595C 160 bhp (Euro 6) · Abarth 595 and 595C 160 bhp (2014) | 1,4 L | 119 kW (162 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013–2014595 and 595C · Abarth 500 and 500C | 1,4 L | – | Xăng | Tự động | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–2014595 and 595C · Abarth 500 and 500C | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014Abarth 595 and 695C 180 bhp | 1,4 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012500 and 500C · 595 and 595C | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012500 and 500C · 595 and 595C | 1,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2009–2010Abarth | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





