Dữ liệu chính thức liệt kê 37 phiên bản của SEAT Mii (2011–2022) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2011–2022
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,0 L
Công suất
44 kW (60 PS) đến 66 kW (90 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
322.415
SEAT Mii là xe gì?
Mii là một mẫu xe đô thị cỡ nhỏ với kích thước gọn gàng, rất phù hợp cho việc di chuyển trong thành phố và dễ dàng xoay trở. Được ra mắt vào năm 2011, mẫu xe này đưa SEAT trở lại phân khúc xe đô thị.
Thế hệ của Mii được định danh là I và kéo dài từ năm 2012–2021. Số liệu của EU bao gồm các phiên bản chạy xăng cũng như các tùy chọn khí tự nhiên, LPG và điện. SEAT giới thiệu mẫu Mii electric vào năm 2019 như mẫu xe thuần điện sản xuất hàng loạt đầu tiên của hãng.
Động cơ và công suất
Số liệu của EU liệt kê động cơ 1,0 L và công suất từ 44 kW (60 PS) đến 66 kW (90 PS), trải dài trên các phân loại nhiên liệu điện, khí tự nhiên, xăng, LPG và các loại khác. Số liệu của Anh và Pháp liệt kê các phiên bản chạy xăng với công suất từ 44 kW (60 PS) đến 55 kW (75 PS).
SEAT Mii tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km ở cả Anh và Pháp, được đo bằng quy trình NEDC. Các quy trình thử nghiệm tại Châu Âu như NEDC và WLTP có sự khác biệt. Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm giai đoạn 2011–2022 và ghi nhận 322.415 chiếc Mii. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có các mẫu xe xăng 1,0 L sản sinh công suất 44 kW (60 PS).
SEAT Mii được bán ở đâu?
Các con số này bao gồm Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2011–2022, số liệu VCA của Anh từ năm 2013–2020, và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012–2015. Số liệu của Anh và Pháp liệt kê các mẫu xe xăng; số liệu của EU còn bao gồm cả xe điện và các phân loại nhiên liệu khác.
Câu hỏi và trả lời
SEAT Mii được bán ra vào thời gian nào?
Thế hệ của xe kéo dài từ năm 2012–2021. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2011–2022, số liệu tại Anh từ năm 2013–2020, và số liệu tại Pháp từ năm 2012–2015.
Có phiên bản SEAT Mii chạy điện không?
Có. Được giới thiệu vào năm 2019, Mii electric là chiếc xe thuần điện sản xuất hàng loạt đầu tiên của SEAT.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Mii là bao nhiêu?
4,1 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC ở cả Anh và Pháp.
Tóm tắt: Chiều dài 3.560 mm · Khối lượng không tải 829–1.135 kg · Tốc độ tối đa 130–171 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 84,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 36 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
13,9 kWh/100 km WLTP
0 g/km
249 km
16.370
2020
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
14,0 kWh/100 km NEDC
0 g/km
250 km
14.379
2012–2020
1,0 L
50 kW (68 PS)
Khí tự nhiên
–
79–83 g/km
–
15.627
2012–2020
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
–
96–102 g/km
–
221.892
2012–2020
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
–
97–105 g/km
–
49.545
2020
1,5 L
–
Xăng
–
136 g/km
–
18
2017
1,0 L
66 kW (90 PS)
Xăng
–
102 g/km
–
167
2014–2017
1,0 L
–
LPG
–
79–81 g/km
–
101
2017
1,0 L
83 kW (113 PS)
Xăng
–
102 g/km
–
13
2016
1,0 L
44 kW (60 PS)
LPG
–
105 g/km
–
308
2013
1,0 L
–
Nhiên liệu khác
–
101 g/km
–
3.120
2012–2013
–
–
Xăng
–
104–105 g/km
–
90
2011
1,0 L
–
Xăng
–
107 g/km
–
748
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020Design Mii 1.0 12V 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km WLTP
119 g/km
2020FR-Line 1.0 12V 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
2020FR-Line 1.0 12V 75PS
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km WLTP
124 g/km
2019Design Mii 1.0 12V 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,3 L/100 km WLTP
–
2019FR-Line 1.0 12V 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,4 L/100 km WLTP
–
2019FR-Line 1.0 12V 75PS
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km WLTP
–
2015–20181.0 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2015–20181.0 60PS Ecomotive
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
95 g/km
2015–20181.0 75PS
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,6 L/100 km NEDC
106 g/km
2015–20181.0 75PS
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2013–20141.0 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2013–20141.0 60PS Ecomotive
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn
4,1 L/100 km NEDC
96 g/km
2013–20141.0 75PS
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2014–2015Mii 1.0 (60ch)
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2014–2015Mii 1.0 (60ch) Ecomotive
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
95 g/km
2014–2015Mii 1.0 (75ch)
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
2013–2015MII 1.0 (75ch) Auto · Mii 1.0 (75ch) Auto
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2012–2013MII 1.0 (60ch)
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2013MII 1.0 (60ch) Ecomotive
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
95 g/km
2013MII 1.0 (60ch) Auto
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,4 L/100 km NEDC
103 g/km
2012–2013MII 1.0 (75ch)
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
2012–2013MII 1.0 (75ch) ECOMOTIVE · MII 1.0 (75ch) S/S
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
98 g/km
2012MII 1.0 (60ch) ECOMOTIVE
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
96 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2022
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
13,4 kWh/100 km WLTP
0 g/km
252 km
37
Các đợt triệu hồi SEAT Mii
5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Mii từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Mối hàn móc kéo có thể bị hỏng2015–2017
Ốp trang trí trước cửa sổ trời có thể bung ra
Khóa trẻ em cơ học có thể tự ngắt mà không báo trước2015–2016
Túi khí người lái có thể bung không đúng cách2013
Lỗi túi khí bên hông có thể không bị phát hiện2013
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.