SEAT Mii

SEAT Mii
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 37 phiên bản của SEAT Mii (2011–2022) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2022
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,0 L
Công suất
44 kW (60 PS) đến 66 kW (90 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
322.415

SEAT Mii là xe gì?

Mii là một mẫu xe đô thị cỡ nhỏ với kích thước gọn gàng, rất phù hợp cho việc di chuyển trong thành phố và dễ dàng xoay trở. Được ra mắt vào năm 2011, mẫu xe này đưa SEAT trở lại phân khúc xe đô thị.

Thế hệ của Mii được định danh là I và kéo dài từ năm 2012–2021. Số liệu của EU bao gồm các phiên bản chạy xăng cũng như các tùy chọn khí tự nhiên, LPG và điện. SEAT giới thiệu mẫu Mii electric vào năm 2019 như mẫu xe thuần điện sản xuất hàng loạt đầu tiên của hãng.

Động cơ và công suất

Số liệu của EU liệt kê động cơ 1,0 L và công suất từ 44 kW (60 PS) đến 66 kW (90 PS), trải dài trên các phân loại nhiên liệu điện, khí tự nhiên, xăng, LPG và các loại khác. Số liệu của Anh và Pháp liệt kê các phiên bản chạy xăng với công suất từ 44 kW (60 PS) đến 55 kW (75 PS).

SEAT Mii tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km ở cả Anh và Pháp, được đo bằng quy trình NEDC. Các quy trình thử nghiệm tại Châu Âu như NEDC và WLTP có sự khác biệt. Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm giai đoạn 2011–2022 và ghi nhận 322.415 chiếc Mii. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có các mẫu xe xăng 1,0 L sản sinh công suất 44 kW (60 PS).

SEAT Mii được bán ở đâu?

Các con số này bao gồm Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2011–2022, số liệu VCA của Anh từ năm 2013–2020, và số liệu ADEME của Pháp từ năm 2012–2015. Số liệu của Anh và Pháp liệt kê các mẫu xe xăng; số liệu của EU còn bao gồm cả xe điện và các phân loại nhiên liệu khác.

Câu hỏi và trả lời

SEAT Mii được bán ra vào thời gian nào?

Thế hệ của xe kéo dài từ năm 2012–2021. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2011–2022, số liệu tại Anh từ năm 2013–2020, và số liệu tại Pháp từ năm 2012–2015.

Có phiên bản SEAT Mii chạy điện không?

Có. Được giới thiệu vào năm 2019, Mii electric là chiếc xe thuần điện sản xuất hàng loạt đầu tiên của SEAT.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Mii là bao nhiêu?

4,1 L/100 km theo bài kiểm tra NEDC ở cả Anh và Pháp.

Mii I (2011–2021)

SEAT Mii I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: KF1, KE1 · Tài liệu tham khảo: ms-motorservice.com, esedece.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.560 mm · Khối lượng không tải 829–1.135 kg · Tốc độ tối đa 130–171 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 84,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện13,9 kWh/100 km WLTP0 g/km249 km16.370
2020Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện14,0 kWh/100 km NEDC0 g/km250 km14.379
2012–20201,0 L50 kW (68 PS)Khí tự nhiên–79–83 g/km–15.627
2012–20201,0 L44 kW (60 PS)Xăng–96–102 g/km–221.892
2012–20201,0 L55 kW (75 PS)Xăng–97–105 g/km–49.545
20201,5 L–Xăng–136 g/km–18
20171,0 L66 kW (90 PS)Xăng–102 g/km–167
2014–20171,0 L–LPG–79–81 g/km–101
20171,0 L83 kW (113 PS)Xăng–102 g/km–13
20161,0 L44 kW (60 PS)LPG–105 g/km–308
20131,0 L–Nhiên liệu khác–101 g/km–3.120
2012–2013––Xăng–104–105 g/km–90
20111,0 L–Xăng–107 g/km–748

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020Design Mii 1.0 12V 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2020FR-Line 1.0 12V 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2020FR-Line 1.0 12V 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2019Design Mii 1.0 12V 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP–
2019FR-Line 1.0 12V 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP–
2019FR-Line 1.0 12V 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km WLTP–
2015–20181.0 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2015–20181.0 60PS Ecomotive1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2015–20181.0 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC106 g/km
2015–20181.0 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2013–20141.0 60PS1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2013–20141.0 60PS Ecomotive1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2013–20141.0 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn4,7 L/100 km NEDC108 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Mii 1.0 (60ch)–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2014–2015Mii 1.0 (60ch) Ecomotive–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2014–2015Mii 1.0 (75ch)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2013–2015MII 1.0 (75ch) Auto · Mii 1.0 (75ch) Auto–55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2012–2013MII 1.0 (60ch)–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2013MII 1.0 (60ch) Ecomotive–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2013MII 1.0 (60ch) Auto–44 kW (60 PS)XăngTự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km
2012–2013MII 1.0 (75ch)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2012–2013MII 1.0 (75ch) ECOMOTIVE · MII 1.0 (75ch) S/S–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km
2012MII 1.0 (60ch) ECOMOTIVE–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện13,4 kWh/100 km WLTP0 g/km252 km37

Các đợt triệu hồi SEAT Mii

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Mii từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Mối hàn móc kéo có thể bị hỏng2015–2017
  • Ốp trang trí trước cửa sổ trời có thể bung ra
  • Khóa trẻ em cơ học có thể tự ngắt mà không báo trước2015–2016
  • Túi khí người lái có thể bung không đúng cách2013
  • Lỗi túi khí bên hông có thể không bị phát hiện2013

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.