Dữ liệu chính thức liệt kê 32 phiên bản của Škoda Citigo (2011–2022) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2011–2022
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L
Công suất
44 kW (60 PS) đến 83 kW (113 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
600.265
Škoda Citigo là xe gì?
Citigo là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ của Škoda, có kích thước gọn phù hợp với việc di chuyển trên đường phố đông đúc. Khoang cabin được thiết kế để tận dụng không gian hiệu quả; mẫu xe có phiên bản 3 cửa và 5 cửa. Đợt cập nhật năm 2017 sửa đổi phần đầu xe và nội thất; hệ thống phanh khẩn cấp tự động cũng có trong danh sách trang bị.
Thế hệ đầu tiên, ký hiệu I và mang mã NF, được sản xuất từ năm 2011 đến năm 2020. Số liệu đăng ký tại EU có Citigo đến năm 2022, trong khi số liệu tại UK và Pháp bao gồm những năm trước đó.
Động cơ và công suất
Citigo sử dụng động cơ 1.0 lít. Số liệu EU bao gồm các nhóm nhiên liệu điện, xăng, khí thiên nhiên, LPG và loại khác, với công suất từ 44 kW (60 PS) đến 83 kW (113 PS). Số liệu tại UK và Pháp liệt kê các phiên bản chạy xăng có công suất từ 44 kW (60 PS) đến 55 kW (75 PS).
Bản máy xăng 1.0 lít công suất 44 kW (60 PS) nằm trong số những phiên bản Citigo có nhiều đăng ký nhất theo số liệu EU vào các năm 2013, 2014 và 2018.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,1 L/100 km trong cả số liệu tại UK và Pháp, đo theo quy trình NEDC. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu được dùng cho các số liệu này. Số liệu tại UK và Pháp bao gồm các phiên bản chạy xăng, còn số liệu EU có thêm những nhóm nhiên liệu khác và phiên bản chạy điện.
Câu hỏi và trả lời
Citigo thế hệ đầu tiên được bán trong thời gian nào?
Thế hệ I được sản xuất từ năm 2011 đến năm 2020.
Citigo sử dụng động cơ dung tích bao nhiêu?
Dung tích động cơ được liệt kê là 1.0 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Citigo là bao nhiêu?
Số liệu tại UK và Pháp đều ghi nhận 4,1 L/100 km theo quy trình NEDC.
Mã mẫu xe: NF · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 3.560–3.600 mm · Khối lượng không tải 829–1.135 kg · Tốc độ tối đa 130–171 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 90,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
13,1 kWh/100 km WLTP
0 g/km
254 km
9.542
2019–2020
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
12,9–13,7 kWh/100 km NEDC
0 g/km
255 km
26.601
2011–2020
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
–
96–105 g/km
–
433.119
2011–2020
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
–
98–108 g/km
–
91.482
2012–2019
1,0 L
50 kW (68 PS)
Khí tự nhiên
–
79–82 g/km
–
15.098
2016–2019
1,0 L
55 kW (75 PS)
LPG
–
97–105 g/km
–
192
2012–2019
1,0 L
44 kW (60 PS)
LPG
–
96–107 g/km
–
6.056
2017
1,0 L
55 kW (75 PS)
Nhiên liệu khác
–
102 g/km
–
11.098
2017
1,0 L
66 kW (90 PS)
LPG
–
101 g/km
–
3.310
2017
1,0 L
83 kW (113 PS)
Xăng
–
101 g/km
–
1.484
2017
1,0 L
66 kW (90 PS)
Xăng
–
102 g/km
–
40
2012–2014
–
–
Xăng
–
104–105 g/km
–
840
2013
1,0 L
–
Nhiên liệu khác
–
98 g/km
–
1.380
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–20181.0 MPI 60PS ASG
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,3–4,4 L/100 km NEDC
100–103 g/km
2015–20181.0 MPI 60PS GreenTech
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
95–96 g/km
2012–20181.0 MPI 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,4–4,5 L/100 km NEDC
101–105 g/km
2015–20181.0 MPI 75PS GreenTech
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1–4,2 L/100 km NEDC
96–98 g/km
2012–20181.0 MPI 75PS ASG
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,4–4,5 L/100 km NEDC
103–105 g/km
2013–20141.0 MPI 60PS
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2013–20141.0 MPI 60PS Stop-Start
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn
4,1 L/100 km NEDC
95–96 g/km
2013–20141.0 MPI 60PS ASG
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Tự động
4,4–4,5 L/100 km NEDC
103 g/km
2013–20141.0 MPI 75PS ASG
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Tự động
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2013–20141.0 MPI 75PS Stop-Start
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn
4,2 L/100 km NEDC
98 g/km
20121.0 MPI 60PS Stop-Start
1,0 L
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
96 g/km
20121.0 MPI 75PS Stop-Start
1,0 L
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
98 g/km
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2015CITIGO 1.0L MPI (60ch) BVM5
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
2012–2015CITIGO 1.0L MPI (60ch) BVM5 GREENTEC
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,1 L/100 km NEDC
95–96 g/km
2013–2015CITIGO 1.0L MPI (60ch) ASG5
–
44 kW (60 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,4 L/100 km NEDC
103 g/km
2012–2015CITIGO 1.0L MPI (75ch) BVM5
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
108 g/km
2012–2015CITIGO 1.0L MPI (75ch) BVM5 GREENTEC
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,2 L/100 km NEDC
98 g/km
2013–2015CITIGO 1.0L MPI (75ch) ASG5
–
55 kW (75 PS)
Xăng
Tự động 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
105 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2022
Động cơ điện
61 kW (83 PS)
Điện
13,7 kWh/100 km WLTP
0 g/km
253 km
23
Các đợt triệu hồi Škoda Citigo
7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Škoda Citigo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2012–2016
Nắp túi khí người lái có thể hỏng khi bung2013
Cell pin điện áp cao bị hỏng có thể quá nhiệt2020
Mối hàn móc kéo xe có thể bị hỏng khi sử dụng2015–2017
Tấm kính cửa sổ trời toàn cảnh phía trước có thể bị lỏng2016
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.