Volkswagen Tiguan II

Volkswagen Tiguan II (2016–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 145 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: AD, BW
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.490–4.710 mm RDW | 4.720 mm TC | 4.764 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.860 mm RDW | 1.830 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.630–1.660 mm RDW | 1.690 mm TC | 1.628–1.673 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680–2.790 mm RDW | 2.790 mm TC | 2.681–2.791 mm |
| Vệt bánh trước | 1.575–1.589 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.564–1.579 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.390–1.719 kg RDW | 1.713–1.749 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.490–1.819 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.980–2.360 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 740–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 190–213 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–500 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 13,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R17, 235/55R18, 235/50R19, 235/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2021: ★★★★★ · 2023–2024: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,6% (92,4–92,8) | 92,2% | 76.911 |
| 4–5 năm | 92,4% (92,3–92,5) | 91,0% | 143.681 |
| 6–8 năm | 91,0% (90,7–91,4) | 86,4% | 27.802 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,9% | 23,6% |
| Phanh | 19,2% | 14,7% |
| Hệ thống treo | 6,6% | 4,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,1% | 6,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 5,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.174 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2024. 25 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 32 trường hợp bị thương
- Động cơ 362
- Hệ thống điện 257
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 159
- Hộp số và hệ truyền động 137
- Hệ thống nhiên liệu 100
- Phanh 56
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 145 phiên bản của Volkswagen Tiguan II
Hiển thị tất cả 145 phiên bản
Liên minh Châu Âu 115 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,5–5,7 L/100 km WLTP | 147–151 g/km | – | 148.670 |
| 2024 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,5 L/100 km WLTP | 146 g/km | – | 27.532 |
| 2024 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 18.721 |
| 2022–2024 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,7–6,9 L/100 km WLTP | 155–159 g/km | – | 83.455 |
| 2024 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 9.291 |
| 2024 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP17,6 kWh/100 km WLTP | 10 g/km | 120 km | 8.811 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 174–175 g/km | – | 80.271 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,9–8,3 L/100 km WLTP | 187–190 g/km | – | 27.413 |
| 2024 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP17,8 kWh/100 km WLTP | 11 g/km | 118 km | 4.085 |
| 2021–2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,5–5,7 L/100 km WLTP15,2–17,1 kWh/100 km WLTP | 33–41 g/km | 52–56 km | 58.241 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 8,7–8,9 L/100 km WLTP | 201–203 g/km | – | 8.742 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,2 L/100 km WLTP | 134–135 g/km | – | 14.865 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,0–6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – | 18.327 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 9,5–9,9 L/100 km WLTP | 216–227 g/km | – | 8.784 |
| 2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 8,6 L/100 km WLTP | 199 g/km | – | 297 |
| 2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 1,7 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 44 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 230–239 g/km | – | 46 |
| 2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 245 g/km | – | 14 |
| 2023–2024 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 243–244 g/km | – | 34 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 103 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 103 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | – | 185–193 g/km | – | 91 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 153–156 g/km | – | 93 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | – | 153–156 g/km | – | 134 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 230 g/km | – | 56 |
| 2022–2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 123–126 g/km | – | 81 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | – | 229–234 g/km | – | 81 |
| 2022–2023 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 97–209 g/km | – | 95 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 242–250 g/km | – | 114 |
| 2023 | 1,4 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP15,7 kWh/100 km WLTP | 36 g/km | 50 km | 27 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 26 |
| 2023 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 25 |
| 2023 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 258 g/km | – | 23 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 17 |
| 2023 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 16 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 8,3 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 16 |
| 2023 | 1,5 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,5 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 10 |
| 2023 | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 10 |
| 2023 | 2,0 L | 61 kW (83 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 10 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 164 g/km | – | 60 |
| 2022 | Động cơ điện | 205 kW (279 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 38 |
| 2022 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 31 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | – | 16 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 32 |
| 2022 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 216 g/km | – | 14 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,5 L/100 km WLTP14,6 kWh/100 km WLTP | 154 g/km | – | 95.125 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP11,4 kWh/100 km WLTP | 161 g/km | – | 73.084 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 780 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 16,8 kWh/100 km WLTP | 48 g/km | 48 km | 312 |
| 2021 | 2,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 7,8 L/100 km WLTP | 210 g/km | – | 276 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 82 |
| 2021 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | 9,9 L/100 km WLTP | 227 g/km | – | 76 |
| 2021 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 9,2 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 60 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 225 g/km | – | 14 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 130–139 g/km | – | 765.732 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 23,1 kWh/100 km NEDC | 132 g/km | 231 km | 93.138 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 146–151 g/km | – | 101.428 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 159 g/km | – | 27.197 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 128–131 g/km | – | 16.150 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 123–129 g/km | – | 58.666 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | – | 163–169 g/km | – | 51.549 |
| 2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 133 g/km | – | 8.516 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 141–195 g/km | – | 6.267 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 172–175 g/km | – | 10.235 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 125–129 g/km | – | 43.594 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 179–200 g/km | – | 21.144 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 120–161 g/km | – | 882 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 161 g/km | – | 244 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 157–164 g/km | – | 166 |
| 2020 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 252 g/km | – | 78 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | – | 224–233 g/km | – | 124 |
| 2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 252 g/km | – | 48 |
| 2020 | – | – | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 22 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | – | 154–156 g/km | – | 66 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 151–157 g/km | – | 658 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 140–207 g/km | – | 183.120 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 168–230 g/km | – | 84.326 |
| 2020 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 269 g/km | – | 14 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 158–185 g/km | – | 92 |
| 2020 | – | – | Xăng | – | 143 g/km | – | 11 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 25,7 kWh/100 km NEDC | 132 g/km | – | 228.180 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 138–141 g/km | – | 122.132 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 15,8 kWh/100 km NEDC | 147 g/km | – | 53.212 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 12,9 kWh/100 km NEDC | 162 g/km | – | 40.754 |
| 2019 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 13,8 kWh/100 km NEDC | 130 g/km | – | 20.878 |
| 2016–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 136–144 g/km | – | 86.416 |
| 2019 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | – | 236 g/km | – | 22 |
| 2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 142 g/km | – | 10 |
| 2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 12 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 149 g/km | – | 28.036 |
| 2017 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | – | 125 g/km | – | 20.910 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 3.356 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 3.110 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 1.444 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | – | 690 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 137 g/km | – | 660 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 148 g/km | – | 476 |
| 2017 | 2,0 L | 264 kW (359 PS) | Dầu diesel | – | 167 g/km | – | 424 |
| 2017 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 384 |
| 2017 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 176 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 132–133 g/km | – | 16.392 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 159–164 g/km | – | 30 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | – | 8.412 |
| 2016 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 136 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 86 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 44 |
| 2016 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 216 g/km | – | 30 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 28 |
| 2016 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 22 |
| 2016 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 14 |
| 2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 197 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 223 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20181.4 TSI 125PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 125PS Stop-Start SE Navigation | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–20181.4 TSI 125PS Stop-Start S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 137–139 g/km |
| 2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2017–20181.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE Navigation · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start R-Line | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG SE Navigation · 1.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG R-Line | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG SEL | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 4MOTION SE Navigation | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 115PS S | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–20182.0 CR TDI 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start SE và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG R-Line · 2.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG SEL | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION SEL | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start SEL | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 222–241 g/km |
| 2018–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 206–229 g/km |
| 2017–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 243–256 g/km |
| 2017–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 253–263 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2024Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 219–241 g/km |
| 2016–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,6–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 248–263 g/km |
| 2016Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 259 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





