Volkswagen Tiguan I

Volkswagen Tiguan I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Volkswagen Tiguan I (2008–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 176 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 5N

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.430–4.490 mm RDW4.430–4.460 mm TC–
Chiều rộng1.810–1.860 mm RDW1.810 mm TC1.809 mm
Chiều cao1.630–1.670 mm RDW1.680–1.700 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.610–2.680 mm RDW2.600 mm TC–
Vệt bánh trước1.549–1.575 mm ASTRA1.550–1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.551–1.577 mm ASTRA1.540–1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.390–1.578 kg RDW1.539–1.647 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.490–1.678 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.040–2.260 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh740–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–208 km/h RDW––
Mô-men xoắn200–380 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R17, 215/65R16, 215/60R17, 235/50R18, 235/55R17, 235/45R20, 235/50R19, 235/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm92,5% (92,2–92,8)91,0%25.183
6–8 năm89,9% (89,8–90,1)86,4%155.420
9–12 năm81,2% (81,0–81,4)77,9%127.272
Từ 13 năm trở lên72,8% (72,4–73,2)69,2%48.731

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,7%29,4%
Hệ thống treo27,7%21,3%
Phanh23,6%25,0%
Đèn và hệ thống điện6,5%14,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%7,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,1%6,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.048 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2017. 38 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 327
  • Túi khí 274
  • Hệ thống điện 255
  • Hệ thống lái 143
  • Đèn 71
  • Hệ thống nhiên liệu 66

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 176 phiên bản của Volkswagen Tiguan I

Hiển thị tất cả 176 phiên bản

Liên minh Châu Âu 52 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20181,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel125 g/km29.180
2015–20172,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel132–143 g/km454.442
2015–20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng140–153 g/km113.692
2011–20172,0 L132 kW (179 PS)Xăng169–199 g/km76.379
20172,0 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu khác149 g/km28.036
2015–20171,4 L92 kW (125 PS)Xăng137–149 g/km63.932
20171,6 L85 kW (116 PS)Nhiên liệu khác125 g/km20.910
2016–20172,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel123–124 g/km25.134
2016–20172,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel149–151 g/km39.272
2016–20172,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel167–169 g/km15.868
2016–20172,0 L162 kW (220 PS)Xăng180–200 g/km7.188
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel134 g/km3.356
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng139 g/km3.110
20172,0 L198 kW (269 PS)Xăng170 g/km1.444
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel149 g/km690
20171,4 L138 kW (188 PS)Xăng137 g/km660
20172,0 L210 kW (286 PS)Xăng148 g/km476
20172,0 L264 kW (359 PS)Dầu diesel167 g/km424
20172,0 L243 kW (330 PS)Xăng180 g/km384
20172,0 L128 kW (174 PS)Dầu diesel123 g/km176
2011–20172,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel150–158 g/km650.543
2011–20172,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel132–139 g/km192.464
2012–20172,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel154–164 g/km80.665
2011–20172,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel159–164 g/km6.219
2015–20172,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel150–152 g/km21.512
2011–20161,4 L90 kW (122 PS)Xăng152 g/km115.229
2015–20161,4 L92 kW (125 PS)Dầu diesel146–149 g/km102
20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng139 g/km44
2011–20162,0 L147 kW (200 PS)Xăng199–216 g/km1.638
20161,4 L110 kW (150 PS)Dầu diesel137 g/km28
2011–20161,4 L118 kW (160 PS)Xăng162–169 g/km67.906
20162,0 L137 kW (186 PS)Xăng224 g/km22
2014–20162,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel170–197 g/km24
20162,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel197 g/km12
20161,8 L132 kW (179 PS)Xăng223 g/km10
2011–20152,0 L155 kW (211 PS)Xăng196–199 g/km7.576
2010–2014––Xăng161–190 g/km7.578
2010–2014––Dầu diesel150–174 g/km850
2011–20141,4 L110 kW (150 PS)Xăng171–199 g/km11.718
20142,0 L118 kW (160 PS)Xăng139 g/km14
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel158–162 g/km20.772
20132,0 L–Nhiên liệu khác150 g/km15.082
20131,4 L–Nhiên liệu khác163 g/km290
20132,0 L–Nhiên liệu khác198 g/km54
20132,6 L–Nhiên liệu khác146 g/km14
2011–20122,0 L125 kW (170 PS)Xăng199–207 g/km4.118
20102,0 L–Dầu diesel168 g/km151.232
20101,4 L–Xăng172 g/km29.632
20102,0 L–Xăng212 g/km11.998
2010––Nhiên liệu khác180 g/km380
20102,0 L–Xăng196 g/km142
20101,4 L–Dầu diesel141 g/km64

Vương quốc Anh 80 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20181.4 TSI 125PS Stop-Start S1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC137–139 g/km
2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
2017–20181.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE Navigation · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start R-Line1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 115PS S2,0 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2016–20182.0 CR TDI 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start SE và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION S2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2017–20182.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2017–20182.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG R-Line · 2.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG SEL2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167 g/km
2017–20182.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION SEL2,0 L132 kW (180 PS)XăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC170 g/km
20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,4 L/100 km NEDC141 g/km
20162.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20162.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start SEL2,0 L132 kW (180 PS)Xăng–7,4 L/100 km NEDC170 g/km
2012–20151.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
20151.4 TSI 160PS 4MOTION1,4 L118 kW (160 PS)Xăng–7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20151.4 TSI 160PS DSG BMT1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
20151.4 TFSI 125PS Stop-Start1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20151.4 TFSI 150PS DSG Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
20151.4 TFSI 150PS Stop-Start1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–20152.0 TDI CR 110PS 2WD BlueMotion Technology2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 CR TDI 110PS Stop-Start2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2012–20152.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20152.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–5,8 L/100 km NEDC150 g/km
20152.0 CR TDI 150PS Stop-Start2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
20152.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC150 g/km
20152.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start2,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20152.0 TDI CR 177PS 4MOTION2,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–5,8 L/100 km NEDC151 g/km
20152.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG2,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20152.0 CR TDI 4MOTION 184PS 7speed DSG Stop-Start2,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC150 g/km
20152.0 TSI 180PS 4MOTION2,0 L132 kW (180 PS)Xăng–8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20152.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG2,0 L132 kW (180 PS)Xăng–8,6 L/100 km NEDC199 g/km
20152.0 TSI 210PS 4MOTION · 2.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG2,0 L155 kW (210 PS)Xăng–8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology SE · 1.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology Match1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS 4MOTION S · 1.4 TSI 160PS 4MOTION SE · 1.4 TSI 160PS 4MOTION Match1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn7,6 L/100 km NEDC178 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS DSG BMT1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2013–20142.0 TDI CR 110PS 2WD BlueMotion Technology S2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20142.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology S · 2.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology SE · 2.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology Match2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20142.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology Escape · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology R-Line · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology S và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20142.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology Escape · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology R-Line · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology S và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC150 g/km
2013–20142.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG R-Line · 2.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG Match2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20142.0 TDI CR 177PS 4MOTION R-Line · 2.0 TDI CR 177PS 4MOTION Match2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC151 g/km
2013–20142.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG SE · 2.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Match2,0 L132 kW (180 PS)XăngTự động8,6 L/100 km NEDC199 g/km
2013–20142.0 TSI 180PS 4MOTION SE · 2.0 TSI 180PS 4MOTION Match2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013–20142.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013–20142.0 TSI 210PS 4MOTION R-Line2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20121.4 TSI 160PS 4MOTION1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC178 g/km
20122.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20122.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC150 g/km
20122.0 TDI CR 170PS 4MOTION2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20122.0 TSI 180PS 4MOTION2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20122.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG2,0 L132 kW (180 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km NEDC199 g/km
20122.0 TSI 210PS 4MOTION2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20122.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km NEDC199 g/km
2009–20101.4 TSI (150 PS) · 1.4 TSI (150ps)1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC199 g/km
20101.4 TSI (150ps) BlueMotion Technology1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
20101.4 TSI (150ps)1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC171 g/km
20101.4 TSI (150ps) 4MOTION1,4 L110 kW (150 PS)Xăng–8,0 L/100 km NEDC185 g/km
20102.0 CR TDI (140ps) BlueMotion Technology2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2009–20102.0 TDI CR (140 PS) 2WD with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) 2WD with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC155 g/km
2009–20102.0 TDI CR (140 PS) 4WD with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) 4WD with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20102.0 TDI CR (140ps) with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC182 g/km
20102.0 TDI CR (140ps) Tiptronic 4WD with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–7,1 L/100 km NEDC167–186 g/km
20102.0 TDI (140ps) Tiptronic 2WD2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC186 g/km
20102.0 CR TDI (170ps) 4MOTION2,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–6,6 L/100 km NEDC172 g/km
2009–20102.0 TDI CR (170 PS) with DPF · 2.0 TDI CR (170ps) with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km
20102.0 TSI (170ps) Tiptronic2,0 L125 kW (170 PS)Xăng–9,9 L/100 km NEDC234 g/km
20102.0 TSI (170ps)2,0 L125 kW (170 PS)Xăng–8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20102.0 TSI (200ps)2,0 L147 kW (200 PS)Xăng–8,9 L/100 km NEDC213 g/km
20102.0 TSI (200ps) 4WD2,0 L147 kW (200 PS)Xăng–8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20092.0 TDI CR (140 PS) with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20092.0 TDI CR (140 PS) Tiptronic 4WD with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–7,5 L/100 km NEDC199 g/km
20092.0 TSI (170 PS) 4WD2,0 L125 kW (170 PS)Xăng–8,9 L/100 km NEDC213 g/km
20092.0 TSI (170 PS) Tiptronic2,0 L125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC234 g/km
20092.0 TSI (200 PS) Tiptronic2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC234 g/km

Pháp 31 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 (PACK R-LINE 19'')–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2015TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 (PACK R-LINE 19'')–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION (PACK R-LINE 19'')–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC150 g/km
2015TIGUAN 1.4 TSI (160ch) DSG6–118 kW (160 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION (PACK R-LINE 19'')–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP 4MOTION–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC151 g/km
2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT (Pack R-line)–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2014TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BVM6 BMT–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC150 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT (Pack R-line)–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT (Pack R-line)–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2014TIGUAN 1.4 TSI (160ch) DSG6 BMT–118 kW (160 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2013–2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC151 g/km
2013–2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION BMT–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6–6,0 L/100 km NEDC154–159 g/km
2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION BMT (Pack R-line)–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2013NOUVEAU TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BLUEMOTION · TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BMT–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC150 g/km
2012NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (170ch) FAP 4MOTION–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012NOUVEAU TIGUAN 2.0 TSI (210ch) DSG7 4MOTION–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km NEDC199 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2017SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–256 g/km
2011–2017SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
2011–2014SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA259–263 g/km
2009–20102,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2009–20103MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20102,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20093MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp10,5–11,1 L/100 km 5 chu kỳ242–263 g/km
2014–2016Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,2–11,6 L/100 km 5 chu kỳ258–267 g/km
2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2013Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,0–10,5 L/100 km 5 chu kỳ230–242 g/km
2009–2012Sport utility vehicle2,0 LXăngTự động 6 cấp10,1–11,6 L/100 km 5 chu kỳ232–267 g/km
2009–2010Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.