Volkswagen Tiguan I

Volkswagen Tiguan I (2008–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 176 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 5N
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.430–4.490 mm RDW | 4.430–4.460 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.810–1.860 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.809 mm |
| Chiều cao | 1.630–1.670 mm RDW | 1.680–1.700 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.610–2.680 mm RDW | 2.600 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.549–1.575 mm ASTRA | 1.550–1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.551–1.577 mm ASTRA | 1.540–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.390–1.578 kg RDW | 1.539–1.647 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.490–1.678 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.040–2.260 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 740–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–208 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 200–380 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R17, 215/65R16, 215/60R17, 235/50R18, 235/55R17, 235/45R20, 235/50R19, 235/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,5% (92,2–92,8) | 91,0% | 25.183 |
| 6–8 năm | 89,9% (89,8–90,1) | 86,4% | 155.420 |
| 9–12 năm | 81,2% (81,0–81,4) | 77,9% | 127.272 |
| Từ 13 năm trở lên | 72,8% (72,4–73,2) | 69,2% | 48.731 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,7% | 29,4% |
| Hệ thống treo | 27,7% | 21,3% |
| Phanh | 23,6% | 25,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 6,5% | 14,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,4% | 7,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,1% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.048 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2017. 38 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 327
- Túi khí 274
- Hệ thống điện 255
- Hệ thống lái 143
- Đèn 71
- Hệ thống nhiên liệu 66
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 176 phiên bản của Volkswagen Tiguan I
Hiển thị tất cả 176 phiên bản
Liên minh Châu Âu 52 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 125 g/km | 29.180 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 132–143 g/km | 454.442 |
| 2015–2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 140–153 g/km | 113.692 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 169–199 g/km | 76.379 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | 149 g/km | 28.036 |
| 2015–2017 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 137–149 g/km | 63.932 |
| 2017 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | 125 g/km | 20.910 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 123–124 g/km | 25.134 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 149–151 g/km | 39.272 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 167–169 g/km | 15.868 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | 180–200 g/km | 7.188 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 134 g/km | 3.356 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 139 g/km | 3.110 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | 170 g/km | 1.444 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 690 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 137 g/km | 660 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 148 g/km | 476 |
| 2017 | 2,0 L | 264 kW (359 PS) | Dầu diesel | 167 g/km | 424 |
| 2017 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | 180 g/km | 384 |
| 2017 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | 123 g/km | 176 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 150–158 g/km | 650.543 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 132–139 g/km | 192.464 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 154–164 g/km | 80.665 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 159–164 g/km | 6.219 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 150–152 g/km | 21.512 |
| 2011–2016 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 152 g/km | 115.229 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | 146–149 g/km | 102 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 139 g/km | 44 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 199–216 g/km | 1.638 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 137 g/km | 28 |
| 2011–2016 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 162–169 g/km | 67.906 |
| 2016 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | 224 g/km | 22 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 170–197 g/km | 24 |
| 2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 197 g/km | 12 |
| 2016 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 223 g/km | 10 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 196–199 g/km | 7.576 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 161–190 g/km | 7.578 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 150–174 g/km | 850 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 171–199 g/km | 11.718 |
| 2014 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 139 g/km | 14 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 158–162 g/km | 20.772 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 150 g/km | 15.082 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 163 g/km | 290 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 198 g/km | 54 |
| 2013 | 2,6 L | – | Nhiên liệu khác | 146 g/km | 14 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 199–207 g/km | 4.118 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 168 g/km | 151.232 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 172 g/km | 29.632 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 212 g/km | 11.998 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 180 g/km | 380 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 196 g/km | 142 |
| 2010 | 1,4 L | – | Dầu diesel | 141 g/km | 64 |
Vương quốc Anh 80 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–20181.4 TSI 125PS Stop-Start S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 137–139 g/km |
| 2016–20181.4 TSI 150PS Stop-Start S · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2017–20181.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE Navigation · 1.4 TSI ACT 150PS Stop-Start R-Line | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 115PS S | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–20182.0 CR TDI 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 150PS Stop-Start SE và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS DSG R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE · 2.0 TDI SCR 150PS DSG SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 4MOTION S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG 4MOTION S | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2017–20182.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE · 2.0 TDI SCR 190PS 7speed DSG 4MOTION SE Navigation và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG R-Line · 2.0 BiTDI SCR 240PS 4MOTION DSG SEL | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION R-Line · 2.0 TSI 180PS 7speed DSG 4MOTION SEL | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 20162.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start S · 2.0 CR TDI 4MOTION 190PS 7speed DSG Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start R-Line · 2.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start SEL | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2012–20151.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20151.4 TSI 160PS 4MOTION | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20151.4 TSI 160PS DSG BMT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20151.4 TFSI 125PS Stop-Start | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.4 TFSI 150PS DSG Stop-Start | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 20151.4 TFSI 150PS Stop-Start | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–20152.0 TDI CR 110PS 2WD BlueMotion Technology | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.0 CR TDI 110PS Stop-Start | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012–20152.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20152.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 20152.0 CR TDI 150PS Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 20152.0 CR TDI 4MOTION 150PS 7speed DSG Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 20152.0 CR TDI 4MOTION 150PS Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20152.0 TDI CR 177PS 4MOTION | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20152.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20152.0 CR TDI 4MOTION 184PS 7speed DSG Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 20152.0 TSI 180PS 4MOTION | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20152.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20152.0 TSI 210PS 4MOTION · 2.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology SE · 1.4 TSI 160PS 2WD BlueMotion Technology Match | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 160PS 4MOTION S · 1.4 TSI 160PS 4MOTION SE · 1.4 TSI 160PS 4MOTION Match | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 160PS DSG BMT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 110PS 2WD BlueMotion Technology S | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology S · 2.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology SE · 2.0 TDI CR 140PS 2WD BlueMotion Technology Match | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology Escape · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology R-Line · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology S và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology Escape · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology R-Line · 2.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology S và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG R-Line · 2.0 TDI CR 177PS 4MOTION 7speed DSG Match | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20142.0 TDI CR 177PS 4MOTION R-Line · 2.0 TDI CR 177PS 4MOTION Match | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–20142.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG SE · 2.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG Match | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20142.0 TSI 180PS 4MOTION SE · 2.0 TSI 180PS 4MOTION Match | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20142.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG R-Line | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20142.0 TSI 210PS 4MOTION R-Line | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20121.4 TSI 160PS 4MOTION | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20122.0 TDI CR 140PS 4MOTION 7speed DSG BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20122.0 TDI CR 140PS 4MOTION BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 20122.0 TDI CR 170PS 4MOTION | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20122.0 TSI 180PS 4MOTION | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.0 TSI 180PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.0 TSI 210PS 4MOTION | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.0 TSI 210PS 4MOTION 7speed DSG | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2009–20101.4 TSI (150 PS) · 1.4 TSI (150ps) | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20101.4 TSI (150ps) BlueMotion Technology | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20101.4 TSI (150ps) | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20101.4 TSI (150ps) 4MOTION | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 8,0 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 20102.0 CR TDI (140ps) BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2009–20102.0 TDI CR (140 PS) 2WD with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) 2WD with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2009–20102.0 TDI CR (140 PS) 4WD with DPF · 2.0 TDI CR (140ps) 4WD with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20102.0 TDI CR (140ps) with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20102.0 TDI CR (140ps) Tiptronic 4WD with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 7,1 L/100 km NEDC | 167–186 g/km |
| 20102.0 TDI (140ps) Tiptronic 2WD | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20102.0 CR TDI (170ps) 4MOTION | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2009–20102.0 TDI CR (170 PS) with DPF · 2.0 TDI CR (170ps) with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.0 TSI (170ps) Tiptronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 20102.0 TSI (170ps) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20102.0 TSI (200ps) | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 8,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20102.0 TSI (200ps) 4WD | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20092.0 TDI CR (140 PS) with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20092.0 TDI CR (140 PS) Tiptronic 4WD with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20092.0 TSI (170 PS) 4WD | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 8,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20092.0 TSI (170 PS) Tiptronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 20092.0 TSI (200 PS) Tiptronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 (PACK R-LINE 19'') | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 (PACK R-LINE 19'') | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION (PACK R-LINE 19'') | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015TIGUAN 1.4 TSI (160ch) DSG6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION (PACK R-LINE 19'') | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP 4MOTION | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT (Pack R-line) | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BVM6 BMT | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT (Pack R-line) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT (Pack R-line) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014TIGUAN 1.4 TSI (160ch) DSG6 BMT | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION BMT | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6–6,0 L/100 km NEDC | 154–159 g/km |
| 2014TIGUAN 2.0 TDI (177ch) DSG6 FAP 4MOTION BMT (Pack R-line) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (110ch) FAP BVM6 BMT | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BLUEMOTION · TIGUAN 1.4 TSI (122ch) BMT | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) DSG7 FAP 4MOTION BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BLUEMOTION · TIGUAN 2.0 TDI (140ch) BVM6 FAP 4MOTION BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012NOUVEAU TIGUAN 2.0 TDI (170ch) FAP 4MOTION | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012NOUVEAU TIGUAN 2.0 TSI (210ch) DSG7 4MOTION | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 230–256 g/km |
| 2011–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 240–263 g/km |
| 2011–2014SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 259–263 g/km |
| 2009–2010 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2009–20103MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 20093MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,5–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 242–263 g/km |
| 2014–2016Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 258–267 g/km |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 265 g/km |
| 2013Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 10,0–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 230–242 g/km |
| 2009–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 232–267 g/km |
| 2009–2010Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





