Dữ liệu chính thức liệt kê 183 phiên bản của Hyundai ix35 (2010–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Hyundai ix35 là mẫu SUV cỡ nhỏ có vị trí ghế ngồi cao và khoang cabin thực dụng. Tại châu Âu, Hyundai dùng tên ix35 cho Tucson thế hệ thứ 2, được bán từ 2010 đến 2015. Mẫu xe này nằm trong danh mục SUV ngày càng mở rộng của Hyundai và có các tùy chọn động cơ xăng, diesel.
Các thế hệ, động cơ và công suất
ix35 thuộc thế hệ Tucson thứ 2, mang mã LM. Tại châu Âu, Hyundai quay lại sử dụng tên Tucson cho thế hệ tiếp theo, ra mắt năm 2016.
Trong số liệu EU, dung tích động cơ dao động từ 1.6 đến 2.0 lít, công suất từ 67 kW (91 PS) đến 136 kW (185 PS). Các loại nhiên liệu bao gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, hydro, điện, LPG và các loại khác. Danh mục xe tại Anh có các phiên bản động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.6 đến 2.0 lít.
Hyundai ix35 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với nhiên liệu thông thường là 2,5 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP. Mức tiêu thụ thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid, tính theo trọng số, là 1,2 L/100 km theo WLTP; con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận mức thấp nhất là 5,2 L/100 km theo quy trình thử nghiệm NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.
Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận 1.631.596 xe. Phiên bản có số đăng ký cao nhất là động cơ diesel 1.7 lít, công suất 104 kW (141 PS), với 65.622 xe đăng ký trong giai đoạn 2016–2019.
ix35 được bán ở đâu?
ix35 có số liệu tại EU, Anh và Pháp. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2010–2015, còn số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015. Tại châu Âu, thế hệ tiếp theo quay lại sử dụng tên Tucson.
Câu hỏi và trả lời
Hyundai ix35 được bán tại châu Âu khi nào?
Tucson thế hệ thứ 2, được bán với tên ix35 tại châu Âu, có mặt trên thị trường từ 2010 đến 2015.
Xe có những tùy chọn động cơ nào?
Số liệu EU bao quát động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.0 lít, công suất từ 67 kW (91 PS) đến 136 kW (185 PS). Danh mục xe tại Anh có các phiên bản xăng và diesel.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?
Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với nhiên liệu thông thường là 2,5 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP.
Mã mẫu xe: LM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.410 mm · Khối lượng không tải 1.280–1.425 kg · Tốc độ tối đa 178–184 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 74,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 84 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2013–2018
–
53 kW (72 PS)
Hydro
0 g/km
264
2014–2016
Động cơ điện
53 kW (72 PS)
Điện
0 g/km
222
2011–2015
1,7 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
138–142 g/km
248.927
2011–2015
1,6 L
99 kW (135 PS)
Xăng
154–163 g/km
83.983
2011–2015
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
147–155 g/km
93.411
2015
2,0 L
136 kW (185 PS)
Dầu diesel
162 g/km
4.222
2015
1,6 L
130 kW (177 PS)
Xăng
174 g/km
3.732
2011–2015
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
172–175 g/km
25.436
2015
1,6 L
97 kW (132 PS)
Xăng
152 g/km
2.892
2013–2015
2,0 L
122 kW (166 PS)
Xăng
188–190 g/km
8.116
2014–2015
2,0 L
122 kW (166 PS)
Xăng
195 g/km
112
2011–2014
2,0 L
120 kW (163 PS)
Xăng
181–191 g/km
11.553
2014
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
0 g/km
32
2014
1,7 L
122 kW (166 PS)
Xăng
139 g/km
12
2013
1,7 L
–
Nhiên liệu khác
139 g/km
11.668
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
155 g/km
2.622
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
158 g/km
2.106
2010–2013
–
–
Xăng
177–180 g/km
2.146
2011–2013
–
–
Dầu diesel
155–174 g/km
566
2012
1,8 L
–
Xăng
150 g/km
96
2011–2012
2,0 L
120 kW (163 PS)
LPG
183–186 g/km
48
2012
1,9 L
–
Dầu diesel
150 g/km
12
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
161 g/km
36.302
2010
2,0 L
–
Xăng
186 g/km
9.442
2010
1,7 L
–
Dầu diesel
138 g/km
5.216
2010
1,6 L
–
Xăng
156 g/km
2.460
2010
–
–
Nhiên liệu khác
183 g/km
28
Vương quốc Anh 41 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
20151.6l GDi 16" & 17" wheels
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
158 g/km
20151.6l GDi with ISG
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
20151.7l CRDi 16" and 17" wheels with ISG
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
135 g/km
20151.7l CRDi 16" & 17" wheels
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
20151.7l CRDi 18" wheels
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
147 g/km
20151.7l CRDi 18" wheels with ISG
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
143 g/km
20152.0l CRDi 17" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
179 g/km
20152.0l CRDi 17" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
145 g/km
20152.0l CRDi 18" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
183 g/km
20152.0l CRDi 18" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2013–20141.6l GDi 4x2 · 1.6l GDi
1,6 L
Xăng
Số sàn
6,8 L/100 km NEDC
158 g/km
2013–20141.6l GDi 4x2 (with ISG) · 1.6l GDi with ISG
1,6 L
Xăng
Số sàn
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
20141.7l CRDi 16" & 17" wheels
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
20141.7l CRDi 18" wheels
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn
5,6 L/100 km NEDC
147 g/km
20142.0l CRDi 17" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,5 L/100 km NEDC
145 g/km
20142.0l CRDi 18" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20142.0l CRDi 17" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Tự động
6,8 L/100 km NEDC
179 g/km
20142.0l CRDi 18" wheels 4WD
2,0 L
Dầu diesel
Tự động
7,0 L/100 km NEDC
183 g/km
20131.7l CRDi 4x2
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn
5,8 L/100 km NEDC
139 g/km
20131.7l CRDi 4x2 (with ISG)
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn
5,2 L/100 km NEDC
135 g/km
20132.0l CRDi 4x2 (17" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,5 L/100 km NEDC
147 g/km
20132.0l CRDi 4x2 (18" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,9 L/100 km NEDC
153 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (17" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (17" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Tự động
7,1 L/100 km NEDC
187 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (18" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (18" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Tự động
7,2 L/100 km NEDC
189 g/km
20121.6l GDi 4x2
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,8 L/100 km NEDC
158 g/km
20121.6l GDi 4x2 with ISG
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
20121.7l CRDi 4x2
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
139 g/km
20121.7l CRDi 4x2 with ISG
1,7 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
135 g/km
20122.0l CRDi 4x2 (17 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
147 g/km
20122.0l CRDi 4x2 (18 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
153 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (17 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (17 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,1 L/100 km NEDC
187 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (18 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (18 inch wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,2 L/100 km NEDC
189 g/km
20102.0l CRDi 4x2 (17" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
147 g/km
20102.0l CRDi 4x2 (18" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
153 g/km
20102.0l CRDi 4x4 (17" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
20102.0l CRDi 4x4 (18" wheels)
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
20102.0l 4x2
2,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
7,5 L/100 km NEDC
177 g/km
Pháp 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015ix35 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive PACK Inventive / Sensation / Creative / Business / Premium
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
135 g/km
2014–2015ix35 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive PACK Premium Limited
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
1,6 L
118 kW (160 PS)
Hybrid
6,1–6,2 L/100 km WLTP
138–140 g/km
–
46.150
2024–2025
1,6 L
118 kW (160 PS)
Plug-in hybrid
1,2–1,3 L/100 km WLTP18,0–18,6 kWh/100 km WLTP
27–28 g/km
65–68 km
11.866
2021–2025
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
5,1–5,4 L/100 km WLTP
137–145 g/km
–
27.380
2022–2025
1,6 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,2–7,1 L/100 km WLTP
152–161 g/km
–
39.018
2022–2025
1,6 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
5,4–6,0 L/100 km WLTP
132–136 g/km
–
95.983
2021–2025
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
2,5–5,5 L/100 km WLTP
137–143 g/km
–
30.314
2023–2025
1,6 L
117 kW (159 PS)
Xăng
6,4–6,8 L/100 km WLTP
145–155 g/km
–
4.255
2021–2025
1,6 L
132 kW (179 PS)
Xăng
6,7–7,7 L/100 km WLTP
153–174 g/km
–
5.060
2024–2025
1,6 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
6,0–6,1 L/100 km WLTP
135–137 g/km
–
17.563
2024–2025
1,6 L
118 kW (160 PS)
Xăng
6,8–6,9 L/100 km WLTP
155–156 g/km
–
4.551
2024–2025
1,6 L
117 kW (159 PS)
Plug-in hybrid
1,2–1,3 L/100 km WLTP18,0–18,2 kWh/100 km WLTP
25–26 g/km
66–67 km
3.287
2021–2025
1,6 L
132 kW (179 PS)
Plug-in hybrid
1,4–1,7 L/100 km WLTP16,2–17,7 kWh/100 km WLTP
31–39 g/km
62–63 km
58.796
2021–2025
1,6 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
6,1–6,5 L/100 km WLTP
147–148 g/km
–
47.521
2023
1,6 L
67 kW (91 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
377
2023
1,6 L
111 kW (151 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
242
2023
1,6 L
133 kW (181 PS)
Hybrid
5,9 L/100 km WLTP
135 g/km
–
214
2023
1,6 L
67 kW (91 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
201
2023
1,6 L
67 kW (91 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
178
2023
1,6 L
133 kW (181 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
116
2023
1,6 L
81 kW (110 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
84
2023
1,6 L
95 kW (129 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
61
2023
1,6 L
84 kW (114 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
51
2023
1,6 L
96 kW (131 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
48
2023
1,6 L
70 kW (95 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
43
2023
1,6 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
43
2023
1,6 L
112 kW (152 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
42
2023
1,6 L
85 kW (116 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
37
2023
1,6 L
72 kW (98 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
36
2023
1,6 L
81 kW (110 PS)
Hybrid
6,4 L/100 km WLTP
146 g/km
–
36
2023
1,6 L
84 kW (114 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
148 g/km
–
35
2023
1,6 L
91 kW (124 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
35
2023
1,6 L
68 kW (92 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
31
2023
1,6 L
140 kW (190 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
28
2023
1,6 L
131 kW (178 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
24
2023
1,6 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
148 g/km
–
23
2023
1,6 L
120 kW (163 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
153 g/km
–
23
2023
1,6 L
210 kW (286 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
23
2023
1,6 L
95 kW (129 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
21
2023
1,6 L
116 kW (158 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
21
2023
1,6 L
96 kW (131 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
20
2021–2023
1,6 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
5,0–6,5 L/100 km WLTP
142–148 g/km
–
907
2023
1,6 L
80 kW (109 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
18
2023
1,6 L
90 kW (122 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
17
2023
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
17
2023
1,6 L
84 kW (114 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
16
2023
1,6 L
91 kW (124 PS)
Hybrid
6,6 L/100 km WLTP
150 g/km
–
16
2023
1,6 L
111 kW (151 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
152 g/km
–
16
2023
1,6 L
81 kW (110 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
15
2023
1,6 L
116 kW (158 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
14
2023
1,6 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
6,7 L/100 km WLTP
153 g/km
–
13
2023
1,6 L
69 kW (94 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
149 g/km
–
13
2023
1,6 L
70 kW (95 PS)
Hybrid
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
–
13
2023
1,6 L
131 kW (178 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
13
2023
1,6 L
69 kW (94 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
152 g/km
–
12
2023
1,6 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
11
2023
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
152 g/km
–
11
2023
1,6 L
112 kW (152 PS)
Plug-in hybrid
1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
31 g/km
62 km
11
2023
1,6 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
10
2023
1,6 L
90 kW (122 PS)
Hybrid
6,6 L/100 km WLTP
149 g/km
–
10
2023
1,6 L
92 kW (125 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
153 g/km
–
10
2023
1,6 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
6,6 L/100 km WLTP
149 g/km
–
10
2023
1,6 L
210 kW (286 PS)
Hybrid
6,4 L/100 km WLTP
147 g/km
–
10
2023
1,6 L
250 kW (340 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
151 g/km
–
10
2022
1,6 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
6,0 L/100 km WLTP
158 g/km
–
1.194
2021–2022
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
4,3–5,0 L/100 km WLTP
131–147 g/km
–
5.055
2022
1,6 L
97 kW (132 PS)
Hybrid
4,7 L/100 km WLTP
131 g/km
–
138
2021
1,6 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP
134 g/km
62 km
34.437
2021
1,6 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP
150 g/km
–
17.036
2021
1,6 L
97 kW (132 PS)
Xăng
7,1 L/100 km WLTP
178 g/km
–
4.148
2021
1,6 L
130 kW (177 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
178 g/km
–
1.114
2021
2,0 L
136 kW (185 PS)
Dầu diesel
6,5 L/100 km WLTP
180 g/km
–
48
2021
2,0 L
136 kW (185 PS)
Hybrid
6,3 L/100 km WLTP
179 g/km
–
36
2016–2020
1,7 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
119–124 g/km
–
94.921
2016–2020
1,6 L
130 kW (177 PS)
Xăng
–
159–174 g/km
–
151.014
2016–2020
1,6 L
97 kW (132 PS)
Xăng
–
149–158 g/km
–
128.157
2018–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
119–130 g/km
–
40.706
2018–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
117–128 g/km
–
22.062
2019–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
–
115–116 g/km
–
7.591
2016–2020
2,0 L
136 kW (185 PS)
Dầu diesel
–
146–165 g/km
–
25.141
2019–2020
2,0 L
136 kW (185 PS)
Hybrid
–
146–147 g/km
–
2.657
2020
1,6 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
–
120 g/km
–
1.058
2019–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
–
113–114 g/km
–
9.199
2020
1,6 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
–
129 g/km
–
708
2020
1,6 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
140 g/km
–
28
2016–2019
1,7 L
104 kW (141 PS)
Dầu diesel
–
129 g/km
–
65.622
2019
1,6 L
100 kW (136 PS)
Plug-in hybrid
–
119 g/km
–
42
2016–2019
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
139–147 g/km
–
30.408
2018
1,7 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
119 g/km
–
260
2017–2018
–
100 kW (136 PS)
Hydro
–
0 g/km
–
46
2018
Động cơ điện
100 kW (136 PS)
Điện
–
0 g/km
–
16
2017
1,7 L
85 kW (116 PS)
Nhiên liệu khác
–
119 g/km
–
35.468
2017
1,6 L
130 kW (177 PS)
Nhiên liệu khác
–
172 g/km
–
1.378
2017
2,0 L
136 kW (185 PS)
Nhiên liệu khác
–
166 g/km
–
718
2017
Động cơ điện
53 kW (72 PS)
Điện
18,8 kWh/100 km NEDC
0 g/km
–
40
2016
2,0 L
135 kW (184 PS)
Dầu diesel
–
173 g/km
–
238
2016
1,6 L
99 kW (135 PS)
Xăng
–
153 g/km
–
124
2016
2,0 L
122 kW (166 PS)
Xăng
–
191 g/km
–
60
2016
1,6 L
99 kW (135 PS)
LPG
–
158 g/km
–
40
2016
–
100 kW (136 PS)
Hydro
–
–
–
32
Các đợt triệu hồi Hyundai ix35
4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai ix35 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ điều khiển ABS có thể chập điện2011–2014
Bộ điều khiển ABS có thể bị đoản mạch2013–2015
Bộ căng đai an toàn ghế lái có thể hỏng2011–2012
Công tắc bàn đạp phanh có thể làm chậm hoặc ngăn cản hoạt động của đèn phanh
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.