Hyundai ix35

Hyundai ix35
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 183 phiên bản của Hyundai ix35 (2010–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,0 L
Công suất
53 kW (72 PS) đến 136 kW (185 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Hydro, Điện, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
2,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,2 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.631.596

Hyundai ix35 là xe gì?

Hyundai ix35 là mẫu SUV cỡ nhỏ có vị trí ghế ngồi cao và khoang cabin thực dụng. Tại châu Âu, Hyundai dùng tên ix35 cho Tucson thế hệ thứ 2, được bán từ 2010 đến 2015. Mẫu xe này nằm trong danh mục SUV ngày càng mở rộng của Hyundai và có các tùy chọn động cơ xăng, diesel.

Các thế hệ, động cơ và công suất

ix35 thuộc thế hệ Tucson thứ 2, mang mã LM. Tại châu Âu, Hyundai quay lại sử dụng tên Tucson cho thế hệ tiếp theo, ra mắt năm 2016.

Trong số liệu EU, dung tích động cơ dao động từ 1.6 đến 2.0 lít, công suất từ 67 kW (91 PS) đến 136 kW (185 PS). Các loại nhiên liệu bao gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, hydro, điện, LPG và các loại khác. Danh mục xe tại Anh có các phiên bản động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.6 đến 2.0 lít.

Hyundai ix35 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với nhiên liệu thông thường là 2,5 L/100 km theo quy trình thử nghiệm WLTP. Mức tiêu thụ thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid, tính theo trọng số, là 1,2 L/100 km theo WLTP; con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận mức thấp nhất là 5,2 L/100 km theo quy trình thử nghiệm NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận 1.631.596 xe. Phiên bản có số đăng ký cao nhất là động cơ diesel 1.7 lít, công suất 104 kW (141 PS), với 65.622 xe đăng ký trong giai đoạn 2016–2019.

ix35 được bán ở đâu?

ix35 có số liệu tại EU, Anh và Pháp. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2010–2015, còn số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015. Tại châu Âu, thế hệ tiếp theo quay lại sử dụng tên Tucson.

Câu hỏi và trả lời

Hyundai ix35 được bán tại châu Âu khi nào?

Tucson thế hệ thứ 2, được bán với tên ix35 tại châu Âu, có mặt trên thị trường từ 2010 đến 2015.

Xe có những tùy chọn động cơ nào?

Số liệu EU bao quát động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.0 lít, công suất từ 67 kW (91 PS) đến 136 kW (185 PS). Danh mục xe tại Anh có các phiên bản xăng và diesel.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với nhiên liệu thông thường là 2,5 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP.

ix35 second generation (2010–2015)

Hyundai ix35 second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: LM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, elpais.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.410 mm · Khối lượng không tải 1.280–1.425 kg · Tốc độ tối đa 178–184 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 74,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 84 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–2018–53 kW (72 PS)Hydro0 g/km264
2014–2016Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện0 g/km222
2011–20151,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel138–142 g/km248.927
2011–20151,6 L99 kW (135 PS)Xăng154–163 g/km83.983
2011–20152,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel147–155 g/km93.411
20152,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel162 g/km4.222
20151,6 L130 kW (177 PS)Xăng174 g/km3.732
2011–20152,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel172–175 g/km25.436
20151,6 L97 kW (132 PS)Xăng152 g/km2.892
2013–20152,0 L122 kW (166 PS)Xăng188–190 g/km8.116
2014–20152,0 L122 kW (166 PS)Xăng195 g/km112
2011–20142,0 L120 kW (163 PS)Xăng181–191 g/km11.553
2014Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện0 g/km32
20141,7 L122 kW (166 PS)Xăng139 g/km12
20131,7 L–Nhiên liệu khác139 g/km11.668
20132,0 L–Nhiên liệu khác155 g/km2.622
20131,6 L–Nhiên liệu khác158 g/km2.106
2010–2013––Xăng177–180 g/km2.146
2011–2013––Dầu diesel155–174 g/km566
20121,8 L–Xăng150 g/km96
2011–20122,0 L120 kW (163 PS)LPG183–186 g/km48
20121,9 L–Dầu diesel150 g/km12
20102,0 L–Dầu diesel161 g/km36.302
20102,0 L–Xăng186 g/km9.442
20101,7 L–Dầu diesel138 g/km5.216
20101,6 L–Xăng156 g/km2.460
2010––Nhiên liệu khác183 g/km28

Vương quốc Anh 41 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20151.6l GDi 16" & 17" wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
20151.6l GDi with ISG1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20151.7l CRDi 16" and 17" wheels with ISG1,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
20151.7l CRDi 16" & 17" wheels1,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20151.7l CRDi 18" wheels1,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
20151.7l CRDi 18" wheels with ISG1,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
20152.0l CRDi 17" wheels 4WD2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20152.0l CRDi 17" wheels 4WD2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20152.0l CRDi 18" wheels 4WD2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC183 g/km
20152.0l CRDi 18" wheels 4WD2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20141.6l GDi 4x2 · 1.6l GDi1,6 LXăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20141.6l GDi 4x2 (with ISG) · 1.6l GDi with ISG1,6 LXăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20141.7l CRDi 16" & 17" wheels1,7 LDầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20141.7l CRDi 18" wheels1,7 LDầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC147 g/km
20142.0l CRDi 17" wheels 4WD2,0 LDầu dieselSố sàn5,5 L/100 km NEDC145 g/km
20142.0l CRDi 18" wheels 4WD2,0 LDầu dieselSố sàn5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20142.0l CRDi 17" wheels 4WD2,0 LDầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20142.0l CRDi 18" wheels 4WD2,0 LDầu dieselTự động7,0 L/100 km NEDC183 g/km
20131.7l CRDi 4x21,7 LDầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC139 g/km
20131.7l CRDi 4x2 (with ISG)1,7 LDầu dieselSố sàn5,2 L/100 km NEDC135 g/km
20132.0l CRDi 4x2 (17" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn5,5 L/100 km NEDC147 g/km
20132.0l CRDi 4x2 (18" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC153 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (17" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (17" wheels)2,0 LDầu dieselTự động7,1 L/100 km NEDC187 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (18" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20132.0l CRDi 4x4 (18" wheels)2,0 LDầu dieselTự động7,2 L/100 km NEDC189 g/km
20121.6l GDi 4x21,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
20121.6l GDi 4x2 with ISG1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20121.7l CRDi 4x21,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC139 g/km
20121.7l CRDi 4x2 with ISG1,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
20122.0l CRDi 4x2 (17 inch wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
20122.0l CRDi 4x2 (18 inch wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (17 inch wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (17 inch wheels)2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (18 inch wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20122.0l CRDi 4x4 (18 inch wheels)2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
20102.0l CRDi 4x2 (17" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
20102.0l CRDi 4x2 (18" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
20102.0l CRDi 4x4 (17" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20102.0l CRDi 4x4 (18" wheels)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20102.0l 4x22,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km

Pháp 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015ix35 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive PACK Inventive / Sensation / Creative / Business / Premium–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2014–2015ix35 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive PACK Premium Limited–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2014–2015ix35 1.6 GDI (135ch) Blue Drive PACK Evidence / Inventive / Sensation / Premium–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (136ch) PACK Premium–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (136ch) PACK Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (136ch) 4WD PACK Sensation / Premium–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (136ch) 4WD PACK Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (184ch) 4WD PACK Premium BVA–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2014–2015ix35 2.0 CRDi (184ch) 4WD PACK Premium Limited BVA–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC182 g/km
2014ix35 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive PACK Inventive / Sensation / Premium–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012–2013ix35 1.7 CRDi (115ch) Panoramic Sunsation / PACK Edition / Premium · ix35 1.7 CRDi (115ch) Panoramic Sunsation / PACK Edition / Premium Limited–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013ix35 1.7 CRDi (115ch) PACK Inventive Limited–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km
2012–2013ix35 1.6 GDI (135ch) PACK Confort Blue Drive / Edition Blue Drive–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013ix35 2.0 CRDi (136ch) 4WD PACK Edition / Premium / Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013ix35 2.0 CRDi (184ch) 4WD PACK Premium / Premium Limited BVA–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2012ix35 2.0 CRDi (136ch) PACK Premium / Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 99 phiên bản

Liên minh Châu Âu 99 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Hybrid6,1–6,2 L/100 km WLTP138–140 g/km–46.150
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,2–1,3 L/100 km WLTP18,0–18,6 kWh/100 km WLTP27–28 g/km65–68 km11.866
2021–20251,6 L100 kW (136 PS)Hybrid5,1–5,4 L/100 km WLTP137–145 g/km–27.380
2022–20251,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,2–7,1 L/100 km WLTP152–161 g/km–39.018
2022–20251,6 L132 kW (179 PS)Hybrid5,4–6,0 L/100 km WLTP132–136 g/km–95.983
2021–20251,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel2,5–5,5 L/100 km WLTP137–143 g/km–30.314
2023–20251,6 L117 kW (159 PS)Xăng6,4–6,8 L/100 km WLTP145–155 g/km–4.255
2021–20251,6 L132 kW (179 PS)Xăng6,7–7,7 L/100 km WLTP153–174 g/km–5.060
2024–20251,6 L117 kW (159 PS)Hybrid6,0–6,1 L/100 km WLTP135–137 g/km–17.563
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Xăng6,8–6,9 L/100 km WLTP155–156 g/km–4.551
2024–20251,6 L117 kW (159 PS)Plug-in hybrid1,2–1,3 L/100 km WLTP18,0–18,2 kWh/100 km WLTP25–26 g/km66–67 km3.287
2021–20251,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,4–1,7 L/100 km WLTP16,2–17,7 kWh/100 km WLTP31–39 g/km62–63 km58.796
2021–20251,6 L110 kW (150 PS)Hybrid6,1–6,5 L/100 km WLTP147–148 g/km–47.521
20231,6 L67 kW (91 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–377
20231,6 L111 kW (151 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–242
20231,6 L133 kW (181 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP135 g/km–214
20231,6 L67 kW (91 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–201
20231,6 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km178
20231,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km116
20231,6 L81 kW (110 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–84
20231,6 L95 kW (129 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–61
20231,6 L84 kW (114 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–51
20231,6 L96 kW (131 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–48
20231,6 L70 kW (95 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–43
20231,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km43
20231,6 L112 kW (152 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–42
20231,6 L85 kW (116 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–37
20231,6 L72 kW (98 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–36
20231,6 L81 kW (110 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP146 g/km–36
20231,6 L84 kW (114 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP148 g/km–35
20231,6 L91 kW (124 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–35
20231,6 L68 kW (92 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–31
20231,6 L140 kW (190 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–28
20231,6 L131 kW (178 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–24
20231,6 L112 kW (152 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP148 g/km–23
20231,6 L120 kW (163 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP153 g/km–23
20231,6 L210 kW (286 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–23
20231,6 L95 kW (129 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–21
20231,6 L116 kW (158 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–21
20231,6 L96 kW (131 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–20
2021–20231,6 L85 kW (116 PS)Hybrid5,0–6,5 L/100 km WLTP142–148 g/km–907
20231,6 L80 kW (109 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–18
20231,6 L90 kW (122 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–17
20231,6 L150 kW (204 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–17
20231,6 L84 kW (114 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km16
20231,6 L91 kW (124 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP150 g/km–16
20231,6 L111 kW (151 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–16
20231,6 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km15
20231,6 L116 kW (158 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–14
20231,6 L68 kW (92 PS)Hybrid6,7 L/100 km WLTP153 g/km–13
20231,6 L69 kW (94 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP149 g/km–13
20231,6 L70 kW (95 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP145 g/km–13
20231,6 L131 kW (178 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–13
20231,6 L69 kW (94 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP152 g/km–12
20231,6 L72 kW (98 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–11
20231,6 L88 kW (120 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP152 g/km–11
20231,6 L112 kW (152 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km11
20231,6 L80 kW (109 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP147 g/km–10
20231,6 L90 kW (122 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP149 g/km–10
20231,6 L92 kW (125 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP153 g/km–10
20231,6 L150 kW (204 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP149 g/km–10
20231,6 L210 kW (286 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP147 g/km–10
20231,6 L250 kW (340 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP151 g/km–10
20221,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid6,0 L/100 km WLTP158 g/km–1.194
2021–20221,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,3–5,0 L/100 km WLTP131–147 g/km–5.055
20221,6 L97 kW (132 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP131 g/km–138
20211,6 L132 kW (179 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP134 g/km62 km34.437
20211,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP150 g/km–17.036
20211,6 L97 kW (132 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP178 g/km–4.148
20211,6 L130 kW (177 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP178 g/km–1.114
20212,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel6,5 L/100 km WLTP180 g/km–48
20212,0 L136 kW (185 PS)Hybrid6,3 L/100 km WLTP179 g/km–36
2016–20201,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–119–124 g/km–94.921
2016–20201,6 L130 kW (177 PS)Xăng–159–174 g/km–151.014
2016–20201,6 L97 kW (132 PS)Xăng–149–158 g/km–128.157
2018–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–119–130 g/km–40.706
2018–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–117–128 g/km–22.062
2019–20201,6 L100 kW (136 PS)Hybrid–115–116 g/km–7.591
2016–20202,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel–146–165 g/km–25.141
2019–20202,0 L136 kW (185 PS)Hybrid–146–147 g/km–2.657
20201,6 L132 kW (179 PS)Hybrid–120 g/km–1.058
2019–20201,6 L85 kW (116 PS)Hybrid–113–114 g/km–9.199
20201,6 L110 kW (150 PS)Hybrid–129 g/km–708
20201,6 L110 kW (150 PS)Xăng–140 g/km–28
2016–20191,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel–129 g/km–65.622
20191,6 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid–119 g/km–42
2016–20192,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–139–147 g/km–30.408
20181,7 L85 kW (116 PS)Xăng–119 g/km–260
2017–2018–100 kW (136 PS)Hydro–0 g/km–46
2018Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện–0 g/km–16
20171,7 L85 kW (116 PS)Nhiên liệu khác–119 g/km–35.468
20171,6 L130 kW (177 PS)Nhiên liệu khác–172 g/km–1.378
20172,0 L136 kW (185 PS)Nhiên liệu khác–166 g/km–718
2017Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện18,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–40
20162,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–173 g/km–238
20161,6 L99 kW (135 PS)Xăng–153 g/km–124
20162,0 L122 kW (166 PS)Xăng–191 g/km–60
20161,6 L99 kW (135 PS)LPG–158 g/km–40
2016–100 kW (136 PS)Hydro–––32

Các đợt triệu hồi Hyundai ix35

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai ix35 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều khiển ABS có thể chập điện2011–2014
  • Bộ điều khiển ABS có thể bị đoản mạch2013–2015
  • Bộ căng đai an toàn ghế lái có thể hỏng2011–2012
  • Công tắc bàn đạp phanh có thể làm chậm hoặc ngăn cản hoạt động của đèn phanh

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.