Vauxhall Mokka X

Vauxhall Mokka X
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 22 phiên bản của Vauxhall Mokka X (2016–2019) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2016–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 1,6 L
Công suất
81 kW (110 PS) đến 112 kW (152 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,9 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
197.166

Vauxhall Mokka X là gì?

Mokka X là phiên bản nâng cấp của dòng crossover cỡ nhỏ nhà Vauxhall. Xe vẫn giữ nguyên vị trí ngồi lái cao và tính thực dụng hàng ngày của dòng Mokka nguyên bản, với thiết kế được làm mới cùng hệ thống thông tin giải trí và các dịch vụ kết nối cập nhật.

Thế hệ Mokka X

Mokka X là chiếc Mokka thế hệ đầu tiên được làm mới, được liệt kê ở đây từ năm 2016 đến 2020. Xe vẫn giữ mã thế hệ J13. Vào năm 2020, mẫu xe thế hệ tiếp theo quay trở lại với tên gọi Mokka, mang thiết kế góc cạnh hơn và có thêm phiên bản thuần điện bên cạnh các tùy chọn động cơ xăng, dầu và hybrid.

Động cơ và công suất

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các động cơ xăng và dầu từ 1,4 L đến 1,6 L. Số liệu VCA của Anh Quốc cho thấy dải dung tích động cơ tương tự và công suất từ 81 kW (110 PS) đến 112 kW (152 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và số lượng đăng ký

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm 13 phiên bản từ 2016 đến 2019, với 197166 xe đăng ký. Các mục có số lượng nhiều nhất đều là các phiên bản động cơ xăng 1,4 L: năm 2018, 2017 và 2019. Số liệu VCA của Anh Quốc bao gồm 18 phiên bản từ 2017 đến 2018. Mức tiêu thụ thấp nhất tại Anh Quốc được công bố là 3,9 L/100 km theo thử nghiệm NEDC. Quy trình NEDC và WLTP có sự khác biệt ở Châu Âu; Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng quy trình 5 chu kỳ.

Câu hỏi và trả lời

Mokka X có phải là một thế hệ riêng biệt không?

Mokka X là phiên bản làm mới của Mokka thế hệ đầu tiên, được liệt kê từ 2016 đến 2020. Thế hệ tiếp theo quay trở lại tên gọi Mokka vào năm 2020.

Những loại động cơ nào đã được trang bị?

Các động cơ được liệt kê trải dài từ 1,4 L đến 1,6 L, sử dụng nhiên liệu xăng hoặc dầu. Công suất theo số liệu VCA của Anh Quốc dao động từ 81 kW (110 PS) đến 112 kW (152 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố thấp nhất của xe là bao nhiêu?

Số liệu VCA của Anh Quốc công bố thấp nhất là 3,9 L/100 km theo thử nghiệm NEDC.

Mokka X Mokka X (2016–2020)

Vauxhall Mokka X Mokka X
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J13 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autoexpress.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.280 mm · Khối lượng không tải 1.293–1.386 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20191,4 LXăng143–152 g/km156.570
2016–20191,6 LXăng155 g/km19.558
2016–20191,6 LDầu diesel113–133 g/km20.476
2016–20181,4 LXăng149–150 g/km562

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–20181.4i 140PS Active Turbo Stop-Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS Elite NAV Turbo Stop/Start with 16'', 17'', 18'' & 19'' wheels · 1.4T 140PS Active Ecotec Stop/Start và 4 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2017–20181.4i 140PS Active Turbo with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS Elite NAV Turbo with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4T 140PS Active Automatic và 4 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20181.4i 140PS Elite NAV Turbo Stop/Start AWD with 16'', 17'', 18'' & 19'' wheels · 1.4T 140PS Elite AWD Stop/Start · 1.4T 140PS Elite Nav AWD Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
20181.4T Ultimate 140PS Stop/Start AWD1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
20181.4T 140PS Active Ecotec Stop/Start · 1.4T Elite Nav Ecotec 140PS Stop/Start · 1.4T 140PS Design Nav Ecotec Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
20181.4T 140PS Design Nav Automatic · 1.4T 140PS Elite Automatic · 1.4T 140PS Elite Nav Automatic và 2 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
20181.4T 152PS Elite AWD Stop/Start Automatic · 1.4T 152PS Elite Nav AWD Stop/Start Automatic · 1.4T 152PS Ultimate AWD Stop/Start Automatic1,4 L112 kW (152 PS)XăngTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
20181.6 CDTi 110PS Active Ecoflex Stop/Start with 17'' wheels · 1.6 CDTi Active Ecotec 110PS Stop/Start · 1.6 CDTi Design Nav Ecotec 110PS Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2017–20181.6i 115PS Active Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6i 115PS Elite NAV Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6i 115PS Elite Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L85 kW (115 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2017–20181.6 CDTi 136PS Design NAV Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6 CDTi 136PS Elite Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6 CDTi 136PS Elite Nav Ecoflex Stop/Start with 16'', 17'', 18'' & 19'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2017–20181.6 CDTi 136PS Elite Stop/Start AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6 CDTi 136PS Design NAV Stop/Start EcoFlex with 16'', 17'', 18'' & 19'' wheels · 1.6 CDTi Active 136PS Stop/Start AWD và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2017–20181.6 CDTi 136PS Elite NAV with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6 CDTi Active 136PS Automatic · 1.6 CDTi Design Nav 136PS Automatic và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
20181.6 CDTi 136PS Elite NAV Stop/Start All Wheel Drive with 17'' wheels · 1.6 CDTi Active 136PS Stop/Start · 1.6 CDTi Design Nav 136PS Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km
20181.6 CDTi Active 136PS Automatic1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20181.6 CDTi Ultimate 136PS Automatic · 1.6 CDTi Design Nav 136PS Automatic1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20181.6 CDTi Ultimate Ecotec D 136PS Stop/Start · 1.6 CDTi 136PS Elite Nav Ecotec D Stop/Start1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
20181.6 CDTi Ultimate 136PS Stop/Start AWD · 1.6 CDTi 136PS Elite Nav Stop/Start AWD · 1.6 CDTi 136PS Elite Stop/Start AWD1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20181.6 CDTi Active Ecotec D 136PS Stop/Start · 1.6 CDTi Design Nav Ecotec D 136PS Stop/Start · 1.6 CDTi 136PS Elite Ecotec D Stop/Start1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km

Các đợt triệu hồi Vauxhall Mokka X

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Vauxhall Mokka X từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bàn đạp phanh có thể bị kẹt trong điều kiện khoang xe nóng bức2012–2019

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.