Vauxhall Mokka B

Vauxhall Mokka B
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Mokka B (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: P2QO

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.151 mm
Chiều rộng1.791 mm
Chiều cao1.531 mm
Chiều dài cơ sở2.557 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.598 kg
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)50,0 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,7% (93,3–94,1)92,2%12.197

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe15,5%20,5%
Phanh11,1%10,6%
Hệ thống treo6,1%2,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,5%5,6%
Đèn và hệ thống điện1,1%4,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của Vauxhall Mokka B

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric Griffin 100kW 136PS Auto · Electric GS 100kW 136PS Auto · Electric Ultimate 100kW 136PS AutoĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động14,3–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324–374 km
2025–2026Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range · Electric 54kWh 115kW 156PS và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,2–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366–436 km
2025–2026Electric GSE 54kWh 207kW 281PSĐộng cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động17,5–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km315–344 km
2025–2026Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–6,2 L/100 km WLTP117–141 g/km–
2025–2026Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto và 3 phiên bản cấu hình khác1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8–6,3 L/100 km WLTP131–142 g/km–
2025–2026Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–6,1 L/100 km WLTP118–139 g/km–
2025–2026Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,5–5,5 L/100 km WLTP102–125 g/km–
20261.2 136PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km–
20261.2 136PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km–
20261.2 145PS Hybrid e-DCT6 (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
20261.2 145PS Hybrid e-DCT6 (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Electric Griffin 100kW 136PS Auto (VH) · Electric GS 100kW 136PS Auto (VH) · Electric Ultimate 100kW 136PS Auto (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km324 km
2024Electric Griffin 100kW 136PS Auto (VL) · Electric GS 100kW 136PS Auto (VL) · Electric Ultimate 100kW 136PS Auto (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động14,3 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range (VH) · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range (VH)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km
2024Electric GS 115kW 156PS Auto Long Range (VL) · Electric Ultimate 115kW 156PS Auto Long Range (VL)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2024Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VL)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024Griffin 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 100PS 6 Speed Manual (VH)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2024Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL) · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto (VL) · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Griffin 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH) · GS 1.2 130PS 8 Speed Auto (VH) · Ultimate 1.2 130PS 8-Speed Auto (VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km–
2024Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VL) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual (VL) · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual (VL) · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual (VL)1,2 L136 kW (185 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2024Hybrid Griffin 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid GS 1.2 136PS e-DCT6 (VH) · Hybrid Ultimate 1.2 136PS e-DCT6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2024Griffin 1.2 136PS 6 Speed Manual (VH) · GS 1.2 136PS 6 Speed Manual (VH) · Ultimate 1.2 136PS 6-Speed Manual (VH)1,2 L136 kW (185 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.